Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200752759-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200540133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-18 19:22:00 đến ngày 2020-07-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,814,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 02 PHỒNG HỌC & CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,8888 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II 38,0933 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II 22,8926 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 0,6616 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 35,9097 m3
6 Đắp cát nền móng công trình 216,0925 m3
7 Bê tông đá 4x6 mác 75 46,8597 m3
8 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 27,3578 m3
9 Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 4,3729 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 12,564 m3
11 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 16,422 m3
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 5,5539 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,4488 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,7405 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 0,6351 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 0,5032 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,308 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 1,6655 tấn
19 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 6,898 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 13,168 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 3,4122 m3
22 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 19,5244 m3
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 6,2438 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 1,3168 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 1,3926 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền máihắt, máng nước, tấm đan 0,5381 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan 1,1261 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái 2,1408 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,1964 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 2,0362 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,3562 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 1,9817 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,5366 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m 0,4159 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m 1,8687 tấn
36 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 0,4256 m3
37 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 3,904 m3
38 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 2,955 m3
39 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 76,247 m3
40 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 8,8976 m3
41 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 8,463 m3
42 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 12,9956 m3
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 82,8 m2
44 Cửa đi nhựa lõi thép trên kính cường lực dày 8 ly, dưới panô 46,12 m2
45 Cửa sổ kính cường lực dày 8 ly, không chia ô 36,68 m2
46 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 33,32 m2
47 Hoa sắt bảo vệ cửa 33,32 m2
48 Lắp dựng xà gồ thép 1,95 tấn
49 Xà gồ, thanh kèo, dầm trần thép hộp mạ kẽm 1.949,99 kg
50 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m 1,153 tấn
51 Bu long M14-300 32 cái
52 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m 1,153 tấn
53 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,1577 100m2
54 Máng nước inox 4,55 m
55 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 19,6 m2
56 Lan can thép hộp mạ kẽm 19,6 m2
57 Đóng trần tôn lạnh 237,33 m2
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm 0,909 100m
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo 36 Cái
60 Ống thoát qua dầm đk 60 42 cái
61 Cầu chắn rác bằng inox đk 90 36 cái
62 Kẹp giữ ống thoát nước bằng inox 120 cái
63 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 344,61 m2
64 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 58,68 m2
65 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 96,56 m2
66 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 707,466 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 68,42 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 131,68 m2
69 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 166,4196 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 194,83 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 151,2 m
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm 180,68 m2
73 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm 5,535 m2
74 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 236,78 m2
75 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên 15,4803 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 317,22 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 37,42 m2
78 Quét nước ximăng 2 nước 236,78 m2
79 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... 236,78 m2
80 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 404,4816 m2
81 Bả bằng ma tít vào tường 1.118,34 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 1.022,9716 m2
83 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 499,85 m2
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 357,8291 m2
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm 0,18 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm 1,25 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm 0,45 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm 0,95 100m
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo 10 Cái
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo 19 Cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 50mm bằng phương pháp dán keo 17 Cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo 27 Cái
93 Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo 22 Cái
94 Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo 24 Cái
95 Lắp đặt côn nhựa rút đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo 27 Cái
96 Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo 12 Cái
97 Lắp đặt nối giảm 60-34 mm bằng phương pháp dán keo 14 Cái
98 Lắp đặt nối ren trong đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo 35 Cái
99 Lắp đặt van nhựa PVC, đường kính 34mm 3 cái
100 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 Bộ
101 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em 8 Bộ
102 Lắp đặt gương soi 9 Cái
103 Lắp đặt chậu xí bệt 3 Bộ
104 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em 10 Bộ
105 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 13 Cái
106 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 13 Cái
107 Lắp đặt phễu thu D50 11 Cái
108 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen 9 Bộ
109 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 1 Bể
110 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 0,5m3 1 Bể
111 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu>1 m, đất cấp II 41,0551 m3
112 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầuK = 0,85 10,1866 m3
113 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg 18 cái
114 Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 6,7716 m3
115 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 2,0556 m3
116 Bê tông đá 4x6 mác 75 2,502 m3
117 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 0,9126 m3
118 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,0786 tấn
119 Trát tường trong chiều dày trát 1cm vữa M75 55,8 m2
120 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 55,8 m2
121 Lát gạch thẻ 8,7 m2
122 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 9,45 m2
123 Quét nước xi măng 2 nước. 55,8 m2
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm 0,09 100m
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo 6 Cái
126 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 16 bộ
127 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 14 bộ
128 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 7 bộ
129 Lắp đặt quạt trần 12 cái
130 Lắp đặt ổ cắm đôi 36 cái
131 Lắp đặt công tắc 1 hạt 41 cái
132 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA 6 cái
133 Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A 1 cái
134 Lắp đặt cầu chì âm tường 23 cái
135 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 375 m
136 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 110 m
137 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 123 m
138 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 100 m
139 Đóng cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn 1 cọc
140 Kéo rải dây cáp đồng trần Cu-25mm2 10 m
141 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm 156 m
142 Nối ống nhựa fi 20 25 cái
143 Co nhựa fi 20 20 cái
144 Tủ điện nhựa 2 module 2 cái
145 Box nhựa chia ngã loại tròn fi 20 44 cái
146 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm 43 hộp
147 Bình chữa cháy xách tay bằng khí co2-MT5 2 bình
148 Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC-MFZL8 2 bình
149 Hộp đựng bình chữa cháy 2 hộp
150 Giá đỡ hộp đựng bình (ê ke) 4 cái
151 Bảng tiêu lệnh chữa cháy 2 bảng
B TƯỜNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0752 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II 3,2211 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II 11,12 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 0,0559 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 6,5948 m3
6 Bê tông đá 4x6 mác 75 3,677 m3
7 Xây móng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 21,8925 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 1,8 m3
9 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 2,44 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 3,03 m3
11 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 5,656 m3
12 Chông sắt 10,1 m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,12 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,488 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 0,3535 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 0,0902 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,0622 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,4042 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,0578 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,3768 tấn
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 141,4 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,2 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 50,5 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 141,4 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 69,7 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 3,03 m2
C SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG
1 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 4,3303 100m3
2 Đất cát san nền 433,029 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II 1,2192 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 0,4023 m3
5 Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 0,762 m3
6 Bê tông đá 4x6 mác 75 20,108 m3
7 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 11,76 m3
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,604 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 6,604 m2
D PHẦN THIẾT BỊ
1 Ghế tựa móc lỗ 3 đai - Kích thước (DxRxC): Mặt ghế (0,43 x 0,4)m, chiều cao từ mặt đất đến mặt ghế 0,45m, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa ghế là 1,1m. 2 cái
2 Bàn làm việc - Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,6 x 0,75)m 2 cái
3 Tủ đựng hồ sơ - Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,4 x 1,8)m. 1 cái
4 Ghế tựa móc lỗ 3 đai - Kích thước (DxRxC): Mặt ghế (0,43 x 0,4)m, chiều cao từ mặt đất đến mặt ghế 0,45m, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa ghế là 1,1m. 2  cái
5 Bàn làm việc - Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,6 x 0,75)m 2 cái
6 Tủ đựng hồ sơ - Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,4 x 1,8)m. 1 cái
7 Tủ đựng thuốc - Kích thước (DxRxC): (2,4 x 0,4 x 0,9)m. 1 cái
8 Giường y tế - Kích thước (DxRxC): (2,0 x 1,4 x 0,5)m. 1 cái 
9 Ghế tựa móc lỗ 3 đai - Kích thước (DxRxC): Mặt ghế (0,43 x 0,4)m, chiều cao từ mặt đất đến mặt ghế 0,45m, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa ghế là 1,1m. 1 cái
10 Bàn làm việc - Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,6 x 0,75)m 1 cái
11 Tủ đựng hồ sơ - Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,4 x 1,8)m. 1 cái
12 Ghế tựa móc lỗ 3 đai - Kích thước (DxRxC): Mặt ghế (0,43 x 0,4)m, chiều cao từ mặt đất đến mặt ghế 0,45m, chiều cao từ mặt đất đến đỉnh tựa ghế là 1,1m. 3 cái
13 Bàn làm việc - Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,6 x 0,75)m 3 cái
14 Tủ đựng hồ sơ - Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,4 x 1,8)m. 2  cái
15 Bộ bàn, ghế học sinh lớp lá (có tựa) 1 bàn và 2 ghế - Kích thước bàn (DxRxC): (0,9 x 0,45 x 0,52)m; - Kích thước ghế (DxRxC): (0,28 x 0,28 x 0,53)m 36 cái
16 Bộ bàn, ghế giáo viên (có tựa) - Kích thước bàn (DxRxC): (1,0 x 0,5 x 0,68)m; - Kích thước ghế (DxRxC): (0,4 x 0,4 x 0,8)m. 2 cái
17 Bảng quay 2 mặt Kích thước 1,2x1,2 2 cái
18 Tủ hồ sơ cửa gỗ Kích thước (DxRxC): (1,2x0,42x1,85)m 2  cái
19 Kệ đồ chơi Kích thước (DxRxC): (1,2x0,3x0,9)m 10  cái
20 Kệ để chiếu, mùng mềm Kích thước (DxRxC): (2,4x0,5x1,2)m 2 cái
21 Kệ để dép Kích thước (DxRxC): (1,2x0,3x0,9)m 2 cái
22 Giá treo khăn Kích thước (DxRxC): (0,8x0,3x0,8)m 2 cái
23 Tủ để cặp nón đồ dùng cá nhân Kích thước (DxRxC): (2,4x0,3x1,2)m 4 cái
24 Ti vi 32 in (màn hình LED, giá treo, công lắp đặt) 2 cái
25 Mùng tập thể (50 m2) 2 cái
26 Giường ngủ lưới cho bé Kích thước (DxRxC): (1,2 x 0,6 x 0,1)m. 72 cái
27 Thùng rác cá chép Đường kính 500mm, cao 800mm. 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->