Gói thầu: Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200750672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200706700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-18 09:21:00 đến ngày 2020-07-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,759,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ-đất cấp I (khu S1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m3 |
| 2 | Đào móng trên nền đất mềm, yếu (khu S2, S3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,86 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,308 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát san nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,71 | 100m3 |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng tường rào-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0895 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,748 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,599 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,174 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng tường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,21 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,21 | m2 |
| C | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m3 |
| 2 | Bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt sân, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m2 |
| D | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp cáp ngầm hạ thế Cu.XLPE/DSTA/PVC (2x10) mmm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,45 | m |
| 4 | Cung cấp cáp ngầm hạ thế Cu.XLPE/DSTA/PVC (2x4) mmm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,4 | m |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 6 | Đào mương đặt cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 7 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m3 |
| 9 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, khoảng cách 15m/viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,667 | viên |
| E | ĐÈN TRANG TRÍ SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Cột đèn 4 bóng, DC 06-781 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 2 | Tay chùm 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Bóng đèn 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | chiếc |
| 4 | Cung cấp dây 2x2.5mm2 cho cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 5 | Bộ tiếp địa cho cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Khung móng cột đèn DC-05B M16x240x240x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Đào móng cột-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,493 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột đèn - cột gang cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 12 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| F | VƯỜN HOA | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5648 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,179 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,617 | m3 |
| 5 | Ốp đá tẩy xanh vào tường, KT 150x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,008 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,719 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,572 | m2 |
| 8 | Trồng cây Chuỗi Ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,17 | m |
| 9 | Trồng cỏ lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,4 | m2 |
| 10 | Trồng hoa chiều tím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 11 | Trồng cây Osaka Đk 10-15cm, cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 12 | Trồng hoa ban Đk 8-10cm, cao 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 13 | Trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100 cây |
| 14 | Chăm sóc cây (tạm tính chăm sóc 3 tháng, 1 tháng 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | lần/100 cây |
| 15 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,104 | m3 |
| G | TAM CẤP | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,875 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 7 | Ốp đá tẩy xanh vào tường, KT 150x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| H | NHÀ CHÒI | |||
| 1 | Đào móng cột-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 2 | Đào móng băng-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,979 | m3 |
| 9 | Khung móng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <= 10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 11 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng 1 cái <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 18 | Lợp mái ngói 22v/m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 19 | Ngói bò 5v/1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | viên |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | m3 |
| 21 | Ốp gạch thẻ vào tường, KT 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,408 | m2 |
| 22 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,149 | m2 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch Giếng Đáy 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,758 | m2 |
| I | KÈ ĐÁ ĐOẠN 4-5-6 | |||
| 1 | Đào móng băng-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,772 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,97 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,97 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| J | GIÀN HOA | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 3 | Khung móng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Đắp vữa chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 9 | Lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,63 | kg |
| 10 | Ghế đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi