Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200745785-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Công trình
Số hiệu KHLCNT 20200417536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 07:46:00 đến ngày 2020-08-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,063,549,197 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN 1 - TỪ NHÀ BÀ THUYẾT ĐI NHÀ ÔNG DUYÊN THÔN 1.
1 Đắp đất nền đường, K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 19,09 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,88 100m3
3 Đào rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,21 100m3
4 Đào cấp, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,97 100m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,39 100m3
6 Vận chuyển đất đào tận dụng 70% sang đắp phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13,64 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, L =300m, ôtô 7T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,81 100m3
8 Đào bùn bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,18 100m3
9 Vận chuyển bùn đổ đi, phạm vi 300m, ôtô 7T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,18 100m3
10 Đào xúc đất C3 về đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,93 100m3
11 Vận chuyển đất về đắp, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,93 100m3
12 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,22 100m3
13 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 295,49 m3
14 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,63 100m2
15 Đào móng cống, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,65 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,07 100m3
17 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 7T, phạm vi 300m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,44 100m3
18 Làm lớp đá đệm móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,57 m3
19 Bê tông móng, giá cố các loại đá 2x4, M150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 23,39 m3
20 Ván khuôn móng, gia cố các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,42 100m2
21 Bê tông thân, tường cống, đá 2x4, M150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,07 m3
22 Ván khuôn thân, tường cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,57 100m2
23 Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,13 m3
24 Ván khuôn xà mũ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,08 100m2
25 Cốt thép xà mũ cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,03 tấn
26 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,85 m3
27 Ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,76 100m2
28 Cốt thép ống cống đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,46 tấn
29 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,89 m3
30 Ván khuôn tấm bản Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,05 100m2
31 Cốt thép tấm bản đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,04 tấn
32 Cốt thép tấm bản đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,07 tấn
33 Quét nhựa đường và mối nối ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 51,47 m2
34 Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 tấm
35 Lắp đặt ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11 ống
B ĐOẠN 2 - TỪ CHÙA NGHĨA LƯƠNG THÔN 1 ĐI BẰNG DOÃN.
1 Đắp đất nền đường; K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 28,67 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,3 100m3
3 Đào rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,06 100m3
4 Đào cấp, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,81 100m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,59 100m3
6 Vận chuyển đất đào tận dụng 70% sang đắp phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,57 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, L =300m, ôtô 7T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,2 100m3
8 Đào bùn bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,54 100m3
9 Vận chuyển bùn đổ đi, phạm vi 300m, ôtô 7T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,54 100m3
10 Đào xúc đất C3 về đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 26,82 100m3
11 Vận chuyển đất về đắp, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 26,82 100m3
12 Đào mặt đường cũ bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,18 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,18 100m3
14 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,09 100m3
15 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 150,01 m3
16 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,8 100m2
17 Đào móng cống đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,04 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,75 100m3
19 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 7T, phạm vi 300m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,19 100m3
20 Làm lớp đá đệm móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,96 m3
21 Bê tông móng, giá cố các loại đá 2x4, M150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 25,91 m3
22 Ván khuôn móng, gia cố các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4 100m2
23 Bê tông thân, tường cống, đá 2x4, M150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,4 m3
24 Ván khuôn thân, tường cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,34 100m2
25 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,71 m3
26 Ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,12 100m2
27 Cốt thép ống cống đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,74 tấn
28 Quét nhựa đường và mối nối ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 60,17 m2
29 Lắp đặt ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11 ống
C ( ĐOẠN 3 - TỪ NGHĨA TRANG THÔN 1 ĐI NHÀ ÔNG LỢI THÔN 2)
1 Đắp đất nền đường; K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,01 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 25,53 100m3
3 Đào rãnh bằng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,72 100m3
4 Đào cấp bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,44 100m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,51 100m3
6 Vận chuyển đất đào tận dụng 70% sang đắp phạm vi &lt;&#x3D;300m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,31 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, L =300m, ôtô 7T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,27 100m3
8 Đào bùn bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,85 100m3
9 Vận chuyển bùn đổ đi, phạm vi 300m, ôtô 7T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,85 100m3
10 Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,63 100m3
11 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,84 100m3
12 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 379,06 m3
13 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,08 100m2
14 Đào móng cống đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,29 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,48 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,74 100m3
17 Làm lớp đá đệm móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,97 m3
18 Bê tông móng, giá cố các loại đá 2x4, M150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 29,21 m3
19 Ván khuôn móng, gia cố các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,61 100m2
20 Bê tông thân, tường cống, đá 2x4, M150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 25,45 m3
21 Ván khuôn thân, tường cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,14 100m2
22 Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,38 m3
23 Ván khuôn xà mũ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,16 100m2
24 Cốt thép xà mũ cống, Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,07 tấn
25 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,15 m3
26 Ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,62 100m2
27 Cốt thép ống cống đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,33 tấn
28 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,84 m3
29 Ván khuôn tấm bản Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m2
30 Cốt thép tấm bản đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,08 tấn
31 Cốt thép tấm bản đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,14 tấn
32 Quét nhựa đường và mối nối ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 33,93 m2
33 Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
34 Lắp đặt ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9 ống
D ( ĐOẠN 4: TỪ CỔNG NHÀ BÀ HÀ ĐI CỔNG NHÀ BÀ HÙY THÔN 3)
1 Đắp đất nền đường; K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,72 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16,57 100m3
3 Đào rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,21 100m3
4 Đào cấp bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,04 100m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,83 100m3
6 Vận chuyển đất đào tận dụng 70% sang đắp phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,11 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,82 100m3
8 Đào bùn bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,6 100m3
9 Vận chuyển bùn đổ đi, phạm vi 300m, ôtô 7T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,6 100m3
10 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,71 100m3
11 Đào mặt đường cũ bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,08 100m3
12 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,08 100m3
13 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,02 100m3
14 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 439,15 m3
15 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,43 100m2
16 Đào móng cống đất cấp III, Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,69 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,41 100m3
18 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,23 100m3
19 Làm lớp đá đệm móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,83 m3
20 Bê tông móng, giá cố các loại đá 2x4, M150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,12 m3
21 Ván khuôn móng, gia cố các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,27 100m2
22 Bê tông thân, tường cống, đá 2x4, M150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,16 m3
23 Ván khuôn thân, tường cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,45 100m2
24 Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,03 m3
25 Ván khuôn xà mũ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,07 100m2
26 Cốt thép xà mũ cống, Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,03 tấn
27 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,47 m3
28 Ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,37 100m2
29 Cốt thép ống cống đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,12 tấn
30 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,81 m3
31 Ván khuôn tấm bản Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,05 100m2
32 Cốt thép tấm bản đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,04 tấn
33 Cốt thép tấm bản đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,06 tấn
34 Quét nhựa đường và mối nối ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20,02 m2
35 Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5 cái
36 Lắp đặt ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7 ống
37 Di chuyển cột điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
E (ĐOẠN 5: TỪ XƯỞNG ĐŨA ÔNG ÁNH THÔN 3 ĐI NHÀ ÔNG ĐƯƠNG THÔN 4)
1 Đắp đất nền đường; K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22,28 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 21,7 100m3
3 Đào rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,08 100m3
4 Đào cấp bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,71 100m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,96 100m3
6 Vận chuyển đất đào tận dụng 70% sang đắp phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18,72 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,73 100m3
8 Đào bùn bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,97 100m3
9 Vận chuyển bùn đổ đi, phạm vi 300m, ôtô 7T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,97 100m3
10 Đào xúc đất C3 về đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,45 100m3
11 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,45 100m3
12 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,14 100m3
13 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 418,88 m3
14 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,3 100m2
15 Đào móng cống đất cấp III, Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,71 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,96 100m3
17 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,63 100m3
18 Làm lớp đá đệm móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,27 m3
19 Bê tông móng, giá cố các loại đá 2x4, M150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 31,93 m3
20 Ván khuôn móng, gia cố các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,55 100m2
21 Bê tông thân, tường cống, đá 2x4, M150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 21,77 m3
22 Ván khuôn thân, tường cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,05 100m2
23 Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,19 m3
24 Ván khuôn xà mũ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,22 100m2
25 Cốt thép xà mũ cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,09 tấn
26 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,1 m3
27 Ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,41 100m2
28 Cốt thép ống cống đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,22 tấn
29 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,51 m3
30 Ván khuôn tấm bản Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,14 100m2
31 Cốt thép tấm bản đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,11 tấn
32 Cốt thép tấm bản đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,19 tấn
33 Quét nhựa đường và mối nối ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22,62 m2
34 Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
35 Lắp đặt ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 ống
F ĐOẠN 6: TỪ CỔNG NHÀ BÀ ĐÔNG THÔN 2 ĐI NHÀ ÔNG CÁT THÔN 1
1 Đắp đất nền đường; K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 79,73 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 60,38 100m3
3 Đào rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,57 100m3
4 Đào cấp bằng máy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,01 100m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,75 100m3
6 Vận chuyển đất tận dụng 70% sang đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 49,49 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 32,22 100m3
8 Đào bùn bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,4 100m3
9 Vận chuyển bùn đổ đi, phạm vi 300m, ôtô 7T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,4 100m3
10 Đào xúc đất C3 về đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 40,6 100m3
11 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 40,6 100m3
12 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,37 100m3
13 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 716,61 m3
14 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,9 100m2
15 Đào móng cống đất cấp III, Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,96 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,69 100m3
17 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,05 100m3
18 Làm lớp đá đệm móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18,98 m3
19 Bê tông móng, giá cố các loại đá 2x4, M150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 73,87 m3
20 Ván khuôn móng, gia cố các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,92 100m2
21 Bê tông thân, tường cống, đá 2x4, M150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 31,33 m3
22 Ván khuôn thân, tường cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,78 100m2
23 Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,06 m3
24 Ván khuôn xà mũ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,14 100m2
25 Cốt thép xà mũ cống, Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,06 tấn
26 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,75 m3
27 Ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,63 100m2
28 Cốt thép ống cống đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,59 tấn
29 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,62 m3
30 Ván khuôn tấm bản Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,09 100m2
31 Cốt thép tấm bản đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,07 tấn
32 Cốt thép tấm bản đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,12 tấn
33 Quét nhựa đường và mối nối ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 142,37 m2
34 Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
35 Lắp đặt ống cống D150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15 ống
36 Lắp Đặt ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
G Thuế và Phí TN MT
1 Thuế và Phí TN MT Trọn gói 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->