Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200745785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Đoan Hùng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 07:46:00 đến ngày 2020-08-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,063,549,197 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN 1 - TỪ NHÀ BÀ THUYẾT ĐI NHÀ ÔNG DUYÊN THÔN 1. | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,09 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,88 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,21 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,97 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,39 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào tận dụng 70% sang đắp phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,64 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, L =300m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,81 | 100m3 |
| 8 | Đào bùn bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,18 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn đổ đi, phạm vi 300m, ôtô 7T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,18 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất C3 về đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,93 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất về đắp, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,93 | 100m3 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,22 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 295,49 | m3 |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,63 | 100m2 |
| 15 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,65 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,07 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 7T, phạm vi 300m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,44 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,57 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, giá cố các loại đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,39 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng, gia cố các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 100m2 |
| 21 | Bê tông thân, tường cống, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,07 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thân, tường cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,57 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,13 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà mũ cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | tấn |
| 26 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,85 | m3 |
| 27 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,76 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép ống cống đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,46 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,89 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm bản đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm bản đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | tấn |
| 33 | Quét nhựa đường và mối nối ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,47 | m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | tấm |
| 35 | Lắp đặt ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | ống |
| B | ĐOẠN 2 - TỪ CHÙA NGHĨA LƯƠNG THÔN 1 ĐI BẰNG DOÃN. | |||
| 1 | Đắp đất nền đường; K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,67 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,3 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,06 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,81 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,59 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào tận dụng 70% sang đắp phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,57 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, L =300m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,2 | 100m3 |
| 8 | Đào bùn bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,54 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn đổ đi, phạm vi 300m, ôtô 7T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,54 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất C3 về đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,82 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất về đắp, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,82 | 100m3 |
| 12 | Đào mặt đường cũ bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,18 | 100m3 |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,09 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150,01 | m3 |
| 16 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cống đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,04 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,75 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 7T, phạm vi 300m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | 100m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,96 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, giá cố các loại đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,91 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng, gia cố các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | 100m2 |
| 23 | Bê tông thân, tường cống, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,4 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thân, tường cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,34 | 100m2 |
| 25 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,71 | m3 |
| 26 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,12 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép ống cống đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,74 | tấn |
| 28 | Quét nhựa đường và mối nối ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,17 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | ống |
| C | ( ĐOẠN 3 - TỪ NGHĨA TRANG THÔN 1 ĐI NHÀ ÔNG LỢI THÔN 2) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường; K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,01 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,53 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,72 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,44 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,51 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào tận dụng 70% sang đắp phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,31 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, L =300m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,27 | 100m3 |
| 8 | Đào bùn bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,85 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn đổ đi, phạm vi 300m, ôtô 7T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,85 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,63 | 100m3 |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,84 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 379,06 | m3 |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,08 | 100m2 |
| 14 | Đào móng cống đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,29 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,48 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,74 | 100m3 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,97 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, giá cố các loại đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,21 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng, gia cố các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,61 | 100m2 |
| 20 | Bê tông thân, tường cống, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,45 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thân, tường cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,14 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,38 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà mũ cống, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | tấn |
| 25 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,15 | m3 |
| 26 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,62 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép ống cống đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,33 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,84 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tấm bản đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm bản đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | tấn |
| 32 | Quét nhựa đường và mối nối ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,93 | m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | ống |
| D | ( ĐOẠN 4: TỪ CỔNG NHÀ BÀ HÀ ĐI CỔNG NHÀ BÀ HÙY THÔN 3) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường; K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,72 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,57 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,21 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,04 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,83 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào tận dụng 70% sang đắp phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,11 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,82 | 100m3 |
| 8 | Đào bùn bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn đổ đi, phạm vi 300m, ôtô 7T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,71 | 100m3 |
| 11 | Đào mặt đường cũ bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m3 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,02 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 439,15 | m3 |
| 15 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,43 | 100m2 |
| 16 | Đào móng cống đất cấp III, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,69 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,41 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,23 | 100m3 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,83 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, giá cố các loại đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,12 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng, gia cố các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,27 | 100m2 |
| 22 | Bê tông thân, tường cống, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,16 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thân, tường cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,45 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,03 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà mũ cống, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | tấn |
| 27 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,47 | m3 |
| 28 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,37 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép ống cống đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,81 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm bản đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | tấn |
| 33 | Cốt thép tấm bản đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | tấn |
| 34 | Quét nhựa đường và mối nối ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,02 | m2 |
| 35 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | ống |
| 37 | Di chuyển cột điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| E | (ĐOẠN 5: TỪ XƯỞNG ĐŨA ÔNG ÁNH THÔN 3 ĐI NHÀ ÔNG ĐƯƠNG THÔN 4) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường; K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,28 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,7 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,08 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,71 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,96 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào tận dụng 70% sang đắp phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,72 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,73 | 100m3 |
| 8 | Đào bùn bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,97 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn đổ đi, phạm vi 300m, ôtô 7T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,97 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất C3 về đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,45 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,45 | 100m3 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,14 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 418,88 | m3 |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3 | 100m2 |
| 15 | Đào móng cống đất cấp III, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,71 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,96 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,63 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,27 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, giá cố các loại đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,93 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng, gia cố các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,55 | 100m2 |
| 21 | Bê tông thân, tường cống, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21,77 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thân, tường cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,05 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,19 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,22 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà mũ cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | tấn |
| 26 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1 | m3 |
| 27 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,41 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép ống cống đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,22 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,51 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm bản đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,11 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm bản đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,19 | tấn |
| 33 | Quét nhựa đường và mối nối ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,62 | m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | ống |
| F | ĐOẠN 6: TỪ CỔNG NHÀ BÀ ĐÔNG THÔN 2 ĐI NHÀ ÔNG CÁT THÔN 1 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường; K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79,73 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,38 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,57 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,01 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,75 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tận dụng 70% sang đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,49 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,22 | 100m3 |
| 8 | Đào bùn bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,4 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn đổ đi, phạm vi 300m, ôtô 7T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,4 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất C3 về đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,6 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,6 | 100m3 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,37 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 716,61 | m3 |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,9 | 100m2 |
| 15 | Đào móng cống đất cấp III, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,96 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,69 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi 300m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,05 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,98 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, giá cố các loại đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 73,87 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng, gia cố các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,92 | 100m2 |
| 21 | Bê tông thân, tường cống, đá 2x4, M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,33 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thân, tường cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,78 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà mũ cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,06 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,14 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà mũ cống, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | tấn |
| 26 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,75 | m3 |
| 27 | Ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,63 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép ống cống đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,59 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,62 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,09 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm bản đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm bản đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | tấn |
| 33 | Quét nhựa đường và mối nối ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 142,37 | m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống cống D150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | ống |
| 36 | Lắp Đặt ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| G | Thuế và Phí TN MT | |||
| 1 | Thuế và Phí TN MT | Trọn gói | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi