Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200752504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng và Thương mại Viễn Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20200752426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-18 16:25:00 đến ngày 2020-07-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,991,430,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cọc đại trà | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển đến chân công trình cọc dự ứng lực tròn D300, M600 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 594 | md |
| 2 | Ép trước cọc dự ứng lực D300, M600, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,94 | 100md |
| 3 | Nối cọc dự ứng lực D300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 44 | mối |
| 4 | Ép âm cọc dự ứng lực D300, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,89 | 100md |
| B | Hạng mục: Biện pháp thi công | |||
| 1 | Thuê cừ Larsen FSP III chống đỡ sạt lỡ đất (Thời gian sử dụng 2 tháng, 1 lần đóng và nhổ) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 64.800 | kg |
| 2 | Vận chuyển cừ thuê đi và về | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 129.600 | kg |
| 3 | Ép cừ Larsen FSP III chống đỡ sạt lỡ đất (Thời gian sử dụng 2 tháng) phần ngập trong đất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,24 | 100md |
| 4 | Ép cừ Larsen FSP III chống đỡ sạt lỡ đất (Thời gian sử dụng 2 tháng) phần không ngập đất (HSNC: 0.75; HSMTC: 0.75) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,56 | 100md |
| 5 | Nhổ cọc cừ Larsen FSP III trên cạn bằng búa rung, cần cẩu 25T | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,24 | 100md |
| 6 | SX giằng chống đỡ sạt lỡ đất bằng thép hình (Thời gian sử dụng 2 tháng) (HSVL: 0.095) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,6 | tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ giằng chống đỡ sạt lỡ đất bằng thép hình (HSVL: 0) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,6 | tấn |
| C | Hạng mục: Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào hố bể nước ngầm đất cấp I bằng máy đào | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,218 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,474 | 100m3 |
| 3 | Đập đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,497 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đài cọc, dầm móng, đáy bể xử lý nước thải, đá 1x2 M150, đổ thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,949 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm D80-100, L=4,2m, 25 cây/1m2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,048 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 7 | Đệm cát đầu cừ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,744 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly <= 5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,744 | 100m3 |
| 10 | Bê tông thương phẩm đáy bể xử lý nước thải, đá 1x2 M250 có phụ gia chống thấm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24,965 | m3 |
| 11 | Bê tông thương phẩm thành bể xử lý nước thải, đá 1x2 M250 có phụ gia chống thấm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 53,561 | m3 |
| 12 | Bê tông nắp bể xử lý nước thải, đá 1x2 M250 có phụ gia chống thấm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,877 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy bể xử lý nước thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,473 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thành bể xử lý nước thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,752 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn nắp bể xử lý nước thải | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép bể nước đường kính <=18 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,927 | tấn |
| 17 | Cốt thép bể nước đường kính <10 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 18 | Sản xuất Thép hình V50x50x5 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 19 | lắp đặt Thép hình V50x50x5 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 20 | Xây gạch xi măng cốt liệu 40x80x180; VXM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,098 | m3 |
| 21 | Trát thành trong bể nước xử lý nước thải dày 1,5cm VXM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 331,7 | m2 |
| 22 | Láng nắp bể nước xử lý nước thải dày 30mm VXM M100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 63,78 | m2 |
| 23 | Láng đáy bể nước xử lý nước thải dày 30mm VXM M100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 51,5 | m2 |
| 24 | Quét chống thấm trực tiếp lên bê tông thành bể, đáy bể | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 383,2 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt (CCLĐ) băng cản nước mạch dừng bằng Waterstop | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 135,6 | m |
| 26 | CCLĐ Nắp hố ga khung V50x5, tôn dày 5mm, kích thướt 1700x1700 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Cắt cống bê tông D800 hiện hữu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,024 | md |
| 28 | CCLĐ cống bê tông D800, đoạn dài 2m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | ck |
| 29 | CCLĐ Gối cống bê tông D800 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| D | Hạng mục: Đường ống công nghệ | |||
| 1 | CCLĐ Bích lỗ uPVC D60 (8 lỗ 18mm) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | CCLĐ Bít uPVC D168 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | CCLĐ Bít uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | CCLĐ Co PPR DN25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| 5 | CCLĐ Co PPR DN63 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | CCLĐ Co PPR DN90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 7 | CCLĐ Co uPVC D168 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | CCLĐ Co uPVC D27 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19 | Cái |
| 9 | CCLĐ Co uPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | CCLĐ Co uPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 37 | Cái |
| 11 | CCLĐ Co uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | CCLĐ Crephin uPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | CCLĐ Hố ga Sekisui hoặc tương đương D200-200-300mm dạng 180 độ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | CCLĐ Hố ga Sekisui hoặc tương đương D200-200-300mm dạng 90 độ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | CCLĐ Nối giảm PPR DN90-63 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | CCLĐ Nối giảm uPVC D60-42 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | CCLĐ Nối ren ngoài PPR DN25-1" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | CCLĐ Nối ren ngoài PPR Dn25-1/2" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | CCLĐ Nối ren ngoài PPR DN63-2" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | CCLĐ Nối ren ngoài PPR DN90-3" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | CCLĐ Nối ren ngoài uPVC D27-1/2" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | CCLĐ Nối ren ngoài uPVC D27-3/4" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 23 | CCLĐ Nối ren ngoài uPVC D60-2" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30 | Cái |
| 24 | CCLĐ Nối ren ngoài uPVC D90-3" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | CCLĐ Nối ren trong PPR DN25-1/2" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | CCLĐ Nối ren trong PPR DN90-3" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | CCLĐ Nối ren trong uPVC D27-1/2" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13 | Cái |
| 28 | CCLĐ Nối ren trong uPVC D34-1" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | CCLĐ Nối ren trong uPVC D60-2" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | CCLĐ Nối ren trong uPVC D60-2" | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | CCLĐ Nối thẳng PPR DN25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17 | Cái |
| 32 | CCLĐ Nối thẳng PPR DN90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 33 | CCLĐ Ống PPR DN25-PN10 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 34 | CCLĐ Ống PPR DN63-PN10 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 35 | CCLĐ Ống PPR DN90-PN10 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 36 | CCLĐ Ống uPVC D168-PN10 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 37 | CCLĐ Ống uPVC D200-PN10 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | CCLĐ Ống uPVC D27-PN10 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 39 | CCLĐ Ống uPVC D300-PN10 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 40 | CCLĐ Ống uPVC D42-PN10 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 41 | CCLĐ Ống uPVC D60-PN10 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,99 | 100m |
| 42 | CCLĐ Ống uPVC D90-PN10 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 43 | CCLĐ Rắc co uPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 44 | CCLĐ Tê giảm PPR DN90-63 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | CCLĐ Tê giảm SUS304 Dn80-25 3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 46 | CCLĐ Tê giảm uPVC D42-27 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 47 | CCLĐ Tê giảm uPVC D60-27 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 48 | CCLĐ Tê giảm uPVC D90-34 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 49 | CCLĐ Tê uPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 50 | CCLĐ Van 2 chiều uPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 51 | CCLĐ Van uPVC D27 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 52 | CCLĐ Bích đơn DN80 SUS304 JISS10K | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 53 | CCLĐ Bu lông, đai ốc và vòng đệm SUS304 D10mm, L60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 63 | Cái |
| 54 | CCLĐ Bulong lục giá M16x120, đai ốc M16, vòng đai M16 SUS304 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 55 | CCLĐ Bulong lục giác M16x80L, đai ốc M16, vòng đau M16 Sus304 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | Cái |
| 56 | CCLĐ Chạy ren ngoài 2 đầu SUS DN25 3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 57 | CCLĐ Chạy ren ngoài 2 đầu SUS DN80 3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 58 | CCLĐ Co SUS304 DN80 3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 59 | CCLĐ Cùm U SUS304 D168mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 60 | CCLĐ Cùm U SUS304 D27mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 61 | CCLĐ Cùm U SUS304 D42mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 62 | CCLĐ Cùm U SUS304 D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | Cái |
| 63 | CCLĐ Cùm U SUS304 D90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 64 | CCLĐ Ống SUS304 DN20 3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 65 | CCLĐ Ống SUS304 DN25 3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 66 | CCLĐ Ống SUS304 DN80 3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 67 | CCLĐ Tắc kê đạn SUS304 D10x80mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 131 | Cái |
| 68 | CCLĐ Tê SUS304 DN80 3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 69 | CCLĐ V SUS304 30x30x3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 51 | Cái |
| 70 | CCLĐ V SUS304 40x40x4mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 71 | CCLĐ V SUS304 50x50x5mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 72 | LĐ Van 1 chiều DN50 bằng đồng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 73 | LĐ Van bướm DN80 gang | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 74 | CCLĐ Xích SUS304 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 34 | m |
| E | Hạng mục: Hệ thống điện | |||
| 1 | CCLĐ MCB 3P-80A 10KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | CCLĐ Cầu chì 2A+đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | CCLĐ Đèn báo pha 3W/220V/D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | CCLĐ Thiết bị chống sét 4P-40KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ Rơ le điện áp 3 pha | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | CCLĐ Đồng hồ Volt kế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | CCLĐ Công tắc select vôn kế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | CCLĐ Bộ nguồn 220V AC/24V DC | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | CCLĐ Biến tần 3P 5.5KW | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | CCLĐ PLC S7 1200 + AI | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | CCLĐ MCB 3P-25A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | CCLĐ MCB 3P-20A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | CCLĐ MCB 3P-16A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | CCLĐ MCB 3P-10A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | CCLĐ MCB 2P-16A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | CCLĐ MCB 2P-6A 6KA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | CCLĐ Contactor 3P 9A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | CCLĐ Contactor 2P 6A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | CCLĐ Contactor 3P 18A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | CCLĐ Rơ le nhiệt các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | CCLĐ Rơ le trung gian đế | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | CCLĐ Công tắc xoay (man/auto) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | CCLĐ Nút nhấn 0n-off | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | CCLĐ Đèn báo tín hiệu 3W/220V/D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 25 | CCLĐ Vỏ tủ điện 1400x800x350 dày 1.5Ly | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx2.5+E2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 185 | m |
| 27 | CCLĐ Cáp CVV 2Cx1.5+E1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 28 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx4+E4mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 29 | CCLĐ Ống luồn gân xoắn HDPE DN160/125 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2 | m |
| 30 | CCLĐ Ống luồn gân xoắn HDPE DN32/25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,65 | m |
| 31 | Đào đất chôn ống ngầm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,75 | m3 |
| 32 | Lắp đất chôn ống ngầm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,75 | m3 |
| F | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Bơm hố thu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Autocoupling | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Công tắc kiểm soát mực nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giỏ thu rác | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Song chắn rác | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Bơm điều hòa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Autocoupling | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Công tắc kiểm soát mực nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đĩa thổi khí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Máy khuấy chìm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Thanh rây Inox 304 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Van điện từ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Thiết bị phân phối khí bọt mịn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Giá thể di động | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 15 | Lưới chắn gái thể | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Hệ |
| 16 | Van điện từ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Bơm bùn dư | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Ống lắng trung tâm và vành tách bọt, giá đỡ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Hệ |
| 19 | Máy thổi khí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Bồn hóa chất 500l | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Bộ điều khiển van điện từ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Bơm định lượng hóa chất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Bồn lọc áp lực | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Hệ |
| 24 | Bơm lọc áp lưc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Quạt hút ly tâm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Biến tần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Cảm biến mưa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Nắp thăm 700x700x45 mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 29 | Nắp thăm 700x700x45 mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 30 | Nắp thăm Inox 304 800x1600x3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Hóa chất vận hành ban đầu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Lần |
| 32 | Chạy thử, vận hành, phân tích mẫu và chuyển giao công nghệ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi