Gói thầu: Sửa chữa nhà vệ sinh khoa nội tổng hợp, sửa chữa sân, hàng rào khu vực xử lý nước thải của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Bình Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200754981-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng
Tên gói thầu Sửa chữa nhà vệ sinh khoa nội tổng hợp, sửa chữa sân, hàng rào khu vực xử lý nước thải của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Bình Dương
Số hiệu KHLCNT 20200754928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 13:28:00 đến ngày 2020-07-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 492,842,406 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ KẾT CẤU
1 Tháo dỡ trần nhựa Theo hồ sơ thiết kế 40 m2
2 Tháo dỡ cửa đi, cửa WC Theo hồ sơ thiết kế 17,14 m2
3 Tháo dỡ chậu rửa (Lavabo) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Tháo dỡ bệ xí (bàn cầu) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 32,4 m2
6 Phá dỡ nền gạch ceramic Theo hồ sơ thiết kế 68 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế 7,181 m3
8 Tháo tấm lợp bằng tôn Theo hồ sơ thiết kế 0,445 100m2
9 Phá dỡ kết cấu thép mái hiên Theo hồ sơ thiết kế 35 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông nền không có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 3,67 m3
11 Tháo dỡ các kết cấu kèo thép, cột thép Theo hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
12 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 20,609 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Theo hồ sơ thiết kế 20,609 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T Theo hồ sơ thiết kế 103,045 m3
B PHẦN NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 55,022 m3
2 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 38,257 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,497 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,487 100m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng < 250cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,864 m3
6 Bê tông lót móng hầm tự hoại đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,014 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,029 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,117 tấn
10 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,424 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 0,047 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng hầm tự hoại, đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng hầm tự hoại, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,283 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng hầm tự hoại, chiều dày <=45cm Theo hồ sơ thiết kế 0,352 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường hầm tự hoại, đường kính <=10mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,07 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường hầm tự hoại, đường kính <=18mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,123 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng hầm tự hoại, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,084 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 0,075 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái hầm tự hoại, đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái hầm tự hoại, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,887 m3
21 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường hầm tự hoại chiều dầy <=10cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,496 m3
22 Trát tường trong hầm tự hoại, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 27,2 m2
23 Quét flinkote chống thấm hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 27,2 m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng hố thu, chiều dày <=45 cm Theo hồ sơ thiết kế 0,045 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
26 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường hố thu, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,312 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,036 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế 33,272 m3
33 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 cuốn móng, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,92 m3
34 Trát tường ngoài móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,44 m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,177 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,032 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,149 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,77 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,154 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,018 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,104 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,768 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,118 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,075 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,59 m3
47 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,906 m3
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 118,06 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 80,06 m2
50 Sản xuất xà gồ thép mái 40x80x1,4 Theo hồ sơ thiết kế 0,132 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,165 tấn
52 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,498 100m2
53 Rải nilong ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 0,117 100m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà rác, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,936 m3
55 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế 40,82 1m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 23,04 m2
57 Lát gạch ceramic chống trượt WC-01, kích thước gạch 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế 18,24 1m2
58 Lát gạch ceramic chống trượt WC-02, kích thước 30x30cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 23,04 m2
59 Lát gạch ceramic phòng lưu hồ sơ, hành lang, kích thước gạch 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế 40,6 1m2
60 Đục tẩy bề mặt tường Theo hồ sơ thiết kế 47,33 1m2
61 Ốp tường gạch 30x60cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế 47,24 1m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 33,66 m2
63 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 88,36 m2
64 Công tác bả bằng matit vào tường Theo hồ sơ thiết kế 69,76 1m2
65 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 137,74 m2
66 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 69,76 1m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 82,56 m2
68 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 80,06 m2
69 Xây tường gạch ống (8x8x19)cm ram dốc, chiều dày<=30cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,67 m3
70 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế 3,35 m2
71 Lát gạch terazzo xi măng 40x40cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế 8,4 1m2
72 Lát gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế 4,34 1m2
73 Lát gạch ceramic tam cấp kích thước gạch 30x30cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế 2,7 1m2
74 Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế 36,48 1m2
75 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm Theo hồ sơ thiết kế 23,04 m2
76 Gia công cột, giằng cột thép để gia cố Theo hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
77 Gia cố kết cấu thép vì kèo Theo hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
78 Lắp đặt cột thép gia cố các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
79 Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 17,92 m2
80 Sản xuất, lắp dựng vách - khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 31,7 m2
81 Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích 180L Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
84 Lắp đặt T, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,35 100m
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
87 Lắp đặt T, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
92 Lắp đặt T, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
93 Lắp đặt van, đường kính van d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100m
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 64 cái
96 Lắp đặt T, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
97 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=20mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
98 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
99 Lắp đặt T nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
100 Lắp đặt chậu xí bệt (sử dụng lại chậu xí hiện hữu), chỉ tính công Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
102 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
104 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
106 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
107 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
108 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
109 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
110 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
111 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
112 Lắp ổ cắm loại ổ ba Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
113 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 94 m
114 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 211 m
115 Lắp đặt hộp công tắc, hộp automat <=40x60mm Theo hồ sơ thiết kế 10 hộp
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế 137 m
C PHẦN HÀNH LANG
1 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,24 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,8 m2
3 Tháo dỡ lan can sắt hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 9,72 m2
4 Lắp dựng lan can sắt (sử dụng lan can hiện hữu) Theo hồ sơ thiết kế 9,72 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 7,275 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,275 m2
D PHẦN SÂN
1 Đào nền sân hiện hữu, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 23 m3
2 Đào móng hố thu nước, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 6,21 m3
3 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 8,073 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,081 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,404 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng hố thu, chiều dày <=45 cm Theo hồ sơ thiết kế 0,112 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
8 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,104 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,104 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,78 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,09 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố thu Theo hồ sơ thiết kế 0,012 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng hố thu, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,064 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng hố thu, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,445 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo hồ sơ thiết kế 0,084 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,451 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,045 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,238 m3
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
23 Rải nilong ngăn cách Theo hồ sơ thiết kế 1,15 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 8,05 m3
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=168mm Theo hồ sơ thiết kế 0,289 100m
26 Lắp đặt máy bơm có công suất 0,2 - <= 2,5Kw Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,17 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
29 Lắp đặt rác co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt lupe nhựa Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt tủ điện 300x400mm Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Lắp đặt khởi động từ, loại cường độ dòng điện <=100/5A Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế 15 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
E PHẦN HÀNG RÀO
1 Phá dỡ tường hàng rào xây gạch chiều dày tường <=11 Theo hồ sơ thiết kế 4,045 m3
2 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế 5,825 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T Theo hồ sơ thiết kế 29,124 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 39 m3
5 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 18,121 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,236 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,178 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,201 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,097 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,089 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,092 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,363 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo hồ sơ thiết kế 0,282 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,139 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,155 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,22 m3
17 Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế 32,579 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,044 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,054 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,44 m3
22 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
23 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
24 Sản xuất hàng rào lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế 38,22 1m2
25 Lắp dựng hàng rào sắt Theo hồ sơ thiết kế 38,22 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->