Gói thầu: Sửa chữa nhà vệ sinh khoa nội tổng hợp, sửa chữa sân, hàng rào khu vực xử lý nước thải của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Bình Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200754981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà vệ sinh khoa nội tổng hợp, sửa chữa sân, hàng rào khu vực xử lý nước thải của Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200754928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 13:28:00 đến ngày 2020-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 492,842,406 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ KẾT CẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi, cửa WC | Theo hồ sơ thiết kế | 17,14 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa (Lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí (bàn cầu) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 32,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,181 | m3 |
| 8 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,445 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu thép mái hiên | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,67 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu kèo thép, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 20,609 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 20,609 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 103,045 | m3 |
| B | PHẦN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 55,022 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 38,257 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,497 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,487 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng < 250cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng hầm tự hoại đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,014 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,424 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng hầm tự hoại, đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng hầm tự hoại, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,283 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng hầm tự hoại, chiều dày <=45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường hầm tự hoại, đường kính <=10mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường hầm tự hoại, đường kính <=18mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng hầm tự hoại, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,084 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái hầm tự hoại, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái hầm tự hoại, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,887 | m3 |
| 21 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường hầm tự hoại chiều dầy <=10cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,496 | m3 |
| 22 | Trát tường trong hầm tự hoại, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng hố thu, chiều dày <=45 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường hố thu, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 33,272 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 cuốn móng, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,44 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,177 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,149 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,77 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,59 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,906 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 118,06 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,06 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép mái 40x80x1,4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,498 | 100m2 |
| 53 | Rải nilong ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà rác, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,936 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,82 | 1m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 57 | Lát gạch ceramic chống trượt WC-01, kích thước gạch 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,24 | 1m2 |
| 58 | Lát gạch ceramic chống trượt WC-02, kích thước 30x30cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 59 | Lát gạch ceramic phòng lưu hồ sơ, hành lang, kích thước gạch 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,6 | 1m2 |
| 60 | Đục tẩy bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 47,33 | 1m2 |
| 61 | Ốp tường gạch 30x60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,24 | 1m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,66 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 88,36 | m2 |
| 64 | Công tác bả bằng matit vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 69,76 | 1m2 |
| 65 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 137,74 | m2 |
| 66 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 69,76 | 1m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 82,56 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 80,06 | m2 |
| 69 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm ram dốc, chiều dày<=30cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,67 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,35 | m2 |
| 71 | Lát gạch terazzo xi măng 40x40cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | 1m2 |
| 72 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,34 | 1m2 |
| 73 | Lát gạch ceramic tam cấp kích thước gạch 30x30cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | 1m2 |
| 74 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,48 | 1m2 |
| 75 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 76 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 77 | Gia cố kết cấu thép vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,92 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng vách - khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 31,7 | m2 |
| 81 | Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích 180L | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt T, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 87 | Lắp đặt T, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt T, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt van, đường kính van d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 96 | Lắp đặt T, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 99 | Lắp đặt T nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt (sử dụng lại chậu xí hiện hữu), chỉ tính công | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 112 | Lắp ổ cắm loại ổ ba | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 94 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 211 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp automat <=40x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 137 | m |
| C | PHẦN HÀNH LANG | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt (sử dụng lan can hiện hữu) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,275 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,275 | m2 |
| D | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đào nền sân hiện hữu, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | m3 |
| 2 | Đào móng hố thu nước, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 8,073 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,404 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng hố thu, chiều dày <=45 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng hố thu, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng hố thu, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,445 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,451 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,238 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Rải nilong ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,05 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=168mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | 100m |
| 26 | Lắp đặt máy bơm có công suất 0,2 - <= 2,5Kw | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt rác co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt lupe nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện 300x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt khởi động từ, loại cường độ dòng điện <=100/5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| E | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường hàng rào xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,045 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,825 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 29,124 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 18,121 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,178 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,201 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,363 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,282 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,22 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,579 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 24 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,22 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 38,22 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi