Gói thầu: Thi công xây dựng công trình gói thầu số 6: Cải tạo, sửa chữa khối 03 phòng; cải tạo, sửa chữa khối 02 phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200750607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình gói thầu số 6: Cải tạo, sửa chữa khối 03 phòng; cải tạo, sửa chữa khối 02 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200748859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-19 18:27:00 đến ngày 2020-07-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,062,431,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa khối 02 phòng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 140,4864 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 81,92 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 66 | m2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V của E-HSMT | 288,4064 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 206,4864 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 81,92 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 31 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 120,2 | m2 |
| 11 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương nhôm | Chương V của E-HSMT | 120,2 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 192,24 | m2 |
| 13 | Lợp thay thế mái tôn | Chương V của E-HSMT | 192,24 | 1m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 228,2 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 257,6 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Chương V của E-HSMT | 91,44 | m2 |
| 17 | Lắp đặt dây điện đơn 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đơn 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt ống cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=26mm | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 0 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=180x250 | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Đèn trang trí âm trần | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m |
| 27 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V của E-HSMT | 81,52 | 1m2 |
| 28 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 81,52 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 75,6 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 26,13 | m2 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,664 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 19,04 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 56,04 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Chương V của E-HSMT | 30,3 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 15,92 | m2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V của E-HSMT | 105,54 | 1m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 95,14 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 26,13 | m2 |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa hoa sen | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phiểu thu INOX D100 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ nền gạch xi măng | Chương V của E-HSMT | 16,6 | m2 |
| 57 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm | Chương V của E-HSMT | 16,6 | m2 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,028 | m3 |
| 59 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-Đất bùn | Chương V của E-HSMT | 5,6 | 100m |
| 60 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,028 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0833 | tấn |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,7112 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,9928 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,504 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa khối 03 phòng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 229,872 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 283,9 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 206,6 | m2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V của E-HSMT | 574,492 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 378,192 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 196,3 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 38,64 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 195,84 | m2 |
| 11 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Chương V của E-HSMT | 195,84 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 231,4375 | m2 |
| 13 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V của E-HSMT | 231,4375 | 1m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 245,34 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 245,34 | 1m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 245,34 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Chương V của E-HSMT | 59,28 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Chương V của E-HSMT | 87,6 | m2 |
| 19 | Lắp đặt dây điện đơn 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đơn 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt ống cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=26mm | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=180x250 | Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 26 | Đèn trang trí âm trần | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m |
| 28 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V của E-HSMT | 127,76 | 1m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 127,76 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 127,76 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 45,56 | m2 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT | 0,472 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,7752 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,28 | m2 |
| 36 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,12 | m2 |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa hoa sen | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phiểu thu INOX D100 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 43 | Lát gạch ceramic 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 45,56 | 1m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 31,6 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 241,36 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 241,36 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Chương V của E-HSMT | 56,4 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x400mm | Chương V của E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 17,2 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 184,96 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 45,56 | m2 |
| 53 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Chương V của E-HSMT | 45,56 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Thao dỡ nền gạch xi măng | Chương V của E-HSMT | 16,6 | m2 |
| 62 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Chương V của E-HSMT | 16,6 | m2 |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,028 | m3 |
| 64 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-Đất bùn | Chương V của E-HSMT | 5,6 | 100m |
| 65 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,028 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0833 | tấn |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,7112 | m3 |
| 70 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,9928 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,504 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi