Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200734543-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200734520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách MTQG XD NTM và ngân sách xã, huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-19 16:50:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,237,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC TUYẾN ỐNG
1 Đắp Đất đê quai bằng bao tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,56 m3
2 LD bạt ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5432 100m2
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
4 Tháo dỡ lưới chắn rác bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,696 m2
5 Lắp dựng lưới chắn rác (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành D76mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m
7 Gia cố lan can thép fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 tấn
8 Nạo vét lòng đập dâng Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,64 m3
9 Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,64 m3
B DẪN DÒNG
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 100m
2 LĐ đai thép L240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
3 LĐ bu lon nở M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng pp hàn, ĐK ống 40mm, đoạn ống dài 150m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng pp hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng pp hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,01 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng pp hàn, ĐK ống 75mm, đoạn ống dài 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 100m
8 Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.241,05 m3
9 Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,68 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,136 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4224 m3
12 Đắp cát đệm móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2816 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt YC K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4168 100m3
14 Bê tông phủ tuyến ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,835 m3
15 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,12 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,01 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 100m
19 Khử trùng ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,73 100m
20 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 225/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 225/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60/225mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 75/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt van khóa 2 chiều mặt bích, bằng gang ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt van khóa 2 chiều mặt bích, bằng gang, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt van khóa 2 chiều mặt bích, bằng gang, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt van khóa 2 chiều mặt bích, bằng gang, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Lắp đặt tê trơn HDPE đường kính 40mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Lắp đặt tê trơn HDPE đường kính 40/50mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
37 Lắp đặt tê trơn HDPE đường kính 50/50mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Lắp đặt côn nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 40/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt côn nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 60/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt ống thép đen bằng pp hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 59,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
41 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng pp hàn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
42 LĐ colie L200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
43 LĐ bu lon nở M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
C TUYẾN KÊNH
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.550 cấu kiện
2 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9472 m3
3 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 648 kg
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,192 m2
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.317 cái
D CÔNG CHỮ U
1 Lắp dựng cốt thép tường cống chữ U, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.118,1 kg
2 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.445,5504 m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,293 m3
4 Hàn vá ống thép D200 (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 CK
E HỐ VAN ĐẦU NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2716 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0905 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0808 m3
6 Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 100m2
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 100m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 tấn
10 Trát tường hố van dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1924 m2
11 Lắp đặt van bướm bằng gang, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt gioăng cao su, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt bulon M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
F VAN KHỞI THỦY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9011 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0905 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1088 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4133 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5659 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0041 100m2
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 100m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0287 tấn
10 Trát tường hố van dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3468 m2
G HỘP ĐỒNG HỒ
1 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 cái
3 Đào san gạt mặt bằng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6667 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng pp hàn, ĐK ống 20mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.000 m
6 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE bằng pp dán keo, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 cái
7 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Dn20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
8 Lắp đặt van hai chiều bằng đồng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
9 Lắp đặt van một chiều bằng đồng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
10 Lắp đặt kép thép tráng kẽm ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 cái
11 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 cái
12 Lắp đặt khâu nối ren ngoài , ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
13 LĐ hộp đồng bằng tôn 342x140x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
14 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,5539 m3
15 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.671,3103 m3
16 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,933 m3
17 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.351,8175 m3
18 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 1000v
19 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4425 1000v
20 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2044 m3
21 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,156 m3
22 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,832 tấn
23 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,52 tấn
24 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,34 tấn
25 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.008,65 tấn
26 Vận chuyển ống nhựa HDPE 10m đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 100m
27 Vận chuyển ống nhựa HDPE 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,625 100m
H TUYẾN THÔN XUÂN SƠN
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng pp hàn, ĐK ống 40mm, đoạn ống dài 150m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,07 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng pp hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng pp hàn, ĐK ống 75mm, đoạn ống dài 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 100m
4 Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,2 m3
5 Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
8 Đắp cát đệm móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt YC K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4578 100m3
10 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,07 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 100m
13 Khử trùng ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,51 100m
14 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 225/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 75/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt van khóa 2 chiều mặt bích, bằng gang ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van khóa 2 chiều mặt bích, bằng gang, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt van khóa 2 chiều mặt bích, bằng gang, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt bích lồng HDPE đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt bích lồng HDPE đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt bích lồng HDPE đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt tê trơn HDPE đường kính 40mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt cút HDPE đường kính 40mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I HỐ VAN KHỞI THỦY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5432 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0905 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1617 m3
6 Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m2
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 100m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 tấn
10 Trát tường hố van dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3848 m2
J HỘP ĐỒNG HỒ
1 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
2 Đào san gạt mặt bằng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3333 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng pp hàn, ĐK ống 20mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
5 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE bằng pp dán keo, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
6 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Dn20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
7 Lắp đặt van hai chiều bằng đồng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
8 Lắp đặt van một chiều bằng đồng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
9 Lắp đặt kép thép tráng kẽm ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
10 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
11 Lắp đặt khâu nối ren ngoài, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
12 LĐ hộp đồng bằng tôn 342x140x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->