Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200734543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200734520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách MTQG XD NTM và ngân sách xã, huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-19 16:50:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,237,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đắp Đất đê quai bằng bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,56 | m3 |
| 2 | LD bạt ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5432 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ lưới chắn rác bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lưới chắn rác (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành D76mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 7 | Gia cố lan can thép fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 8 | Nạo vét lòng đập dâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,64 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,64 | m3 |
| B | DẪN DÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | 100m |
| 2 | LĐ đai thép L240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 3 | LĐ bu lon nở M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng pp hàn, ĐK ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng pp hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng pp hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng pp hàn, ĐK ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 100m |
| 8 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.241,05 | m3 |
| 9 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,68 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,136 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4224 | m3 |
| 12 | Đắp cát đệm móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2816 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt YC K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4168 | 100m3 |
| 14 | Bê tông phủ tuyến ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,835 | m3 |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,12 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,01 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 100m |
| 19 | Khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,73 | 100m |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 225/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 225/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 60/225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 75/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa 2 chiều mặt bích, bằng gang ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa 2 chiều mặt bích, bằng gang, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa 2 chiều mặt bích, bằng gang, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa 2 chiều mặt bích, bằng gang, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê trơn HDPE đường kính 40mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê trơn HDPE đường kính 40/50mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê trơn HDPE đường kính 50/50mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 40/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 60/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen bằng pp hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 59,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng pp hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 42 | LĐ colie L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 43 | LĐ bu lon nở M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| C | TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.550 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9472 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,192 | m2 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.317 | cái |
| D | CÔNG CHỮ U | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép tường cống chữ U, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.118,1 | kg |
| 2 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.445,5504 | m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,293 | m3 |
| 4 | Hàn vá ống thép D200 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | CK |
| E | HỐ VAN ĐẦU NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2716 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 10 | Trát tường hố van dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1924 | m2 |
| 11 | Lắp đặt van bướm bằng gang, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt gioăng cao su, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bulon M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| F | VAN KHỞI THỦY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9011 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1088 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4133 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5659 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | tấn |
| 10 | Trát tường hố van dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3468 | m2 |
| G | HỘP ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 3 | Đào san gạt mặt bằng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6667 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng pp hàn, ĐK ống 20mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.000 | m |
| 6 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE bằng pp dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 8 | Lắp đặt van hai chiều bằng đồng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 9 | Lắp đặt van một chiều bằng đồng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài , ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 13 | LĐ hộp đồng bằng tôn 342x140x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 14 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,5539 | m3 |
| 15 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.671,3103 | m3 |
| 16 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,933 | m3 |
| 17 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.351,8175 | m3 |
| 18 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 1000v |
| 19 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4425 | 1000v |
| 20 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | m3 |
| 21 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,156 | m3 |
| 22 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,832 | tấn |
| 23 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,52 | tấn |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,34 | tấn |
| 25 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.008,65 | tấn |
| 26 | Vận chuyển ống nhựa HDPE 10m đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100m |
| 27 | Vận chuyển ống nhựa HDPE 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,625 | 100m |
| H | TUYẾN THÔN XUÂN SƠN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng pp hàn, ĐK ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng pp hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng pp hàn, ĐK ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | 100m |
| 4 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,2 | m3 |
| 5 | Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 8 | Đắp cát đệm móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt YC K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4578 | 100m3 |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,07 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,51 | 100m |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 225/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 75/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa 2 chiều mặt bích, bằng gang ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa 2 chiều mặt bích, bằng gang, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa 2 chiều mặt bích, bằng gang, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt bích lồng HDPE đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bích lồng HDPE đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bích lồng HDPE đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê trơn HDPE đường kính 40mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút HDPE đường kính 40mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | HỐ VAN KHỞI THỦY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5432 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 10 | Trát tường hố van dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3848 | m2 |
| J | HỘP ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 2 | Đào san gạt mặt bằng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3333 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng pp hàn, ĐK ống 20mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 5 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE bằng pp dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt van hai chiều bằng đồng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều bằng đồng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 12 | LĐ hộp đồng bằng tôn 342x140x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi