Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200753023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trạm Lộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200716635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-19 10:13:00 đến ngày 2020-08-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,324,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V - E HSMT | 5,6004 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6-8mm | Chương V - E HSMT | 2,3712 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14-18mm | Chương V - E HSMT | 9,477 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V - E HSMT | 0,1794 | tấn |
| 5 | Mua thép làm bản liên kết, nối cọc | Chương V - E HSMT | 1,656 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V - E HSMT | 1,2985 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V - E HSMT | 1,2985 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 54,3763 | m3 |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V - E HSMT | 156 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 14,04 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,507 | 100m |
| 12 | Mua thép tấm làm cọc ép âm | Chương V - E HSMT | 0,1744 | tấn |
| 13 | Sản xuất cọc thép ép âm | Chương V - E HSMT | 0,1661 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,404 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 1,0234 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 21,432 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 10,8627 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,1023 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,6766 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 39,7196 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 3,0164 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 2,8228 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,7506 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V - E HSMT | 0,1622 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V - E HSMT | 3,0492 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - E HSMT | 1,7919 | tấn |
| 29 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 26,8168 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,6378 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,598 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 2,7424 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 54,6481 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 17,094 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 2,7068 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,3586 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 1,2273 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 2,0336 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 38,2346 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 6,8153 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 1,1388 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,0967 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 4,5134 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,9361 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 2,385 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,3602 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,0549 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,3297 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 17,3651 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 1,9779 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,5238 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,7014 | tấn |
| 53 | Mua thép hình L75x6 làm vì kèo thép | Chương V - E HSMT | 3.444,7995 | kg |
| 54 | Mua thép hình L63x6 làm vì kèo thép | Chương V - E HSMT | 1.173,42 | kg |
| 55 | Mua thép hình L50x5 làm vì kèo thép | Chương V - E HSMT | 1.825,6685 | kg |
| 56 | Mua thép hình L80x6 làm vì kèo thép | Chương V - E HSMT | 59,655 | kg |
| 57 | Mua bản làm vì kèo thép | Chương V - E HSMT | 1.447,382 | kg |
| 58 | Bu lông M12x70 | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V - E HSMT | 4,7326 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - E HSMT | 4,7326 | tấn |
| 61 | Mua thép hình L50x5 làm giằng thép | Chương V - E HSMT | 179,2622 | kg |
| 62 | Mua bản làm giằng thép | Chương V - E HSMT | 34,5425 | kg |
| 63 | Bu lông M12x500 | Chương V - E HSMT | 48 | cái |
| 64 | Gia công giằng mái thép | Chương V - E HSMT | 0,2086 | tấn |
| 65 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - E HSMT | 0,2086 | tấn |
| 66 | Mua thép hình U làm xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2.693,8942 | kg |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2,6282 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2,6282 | tấn |
| 69 | Bu lông M12x40 | Chương V - E HSMT | 216 | cái |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 651,0174 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 5,1006 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc khổ rộng 40cm dày 0,45mm | Chương V - E HSMT | 65,7 | m |
| 73 | Mua thép ống D60 làm khung mái sảnh | Chương V - E HSMT | 351,135 | kg |
| 74 | Mua thép bản làm khung mái | Chương V - E HSMT | 1.427,5002 | kg |
| 75 | Bu lông M20x100 | Chương V - E HSMT | 56 | cái |
| 76 | Bu lông M20x250 | Chương V - E HSMT | 56 | cái |
| 77 | Gia công giằng mái thép | Chương V - E HSMT | 1,7438 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 107,26 | m2 |
| 79 | Lắp dựng khung mái sảnh | Chương V - E HSMT | 1,6902 | tấn |
| 80 | Kính cường lực dày 12mm | Chương V - E HSMT | 41,3208 | m2 |
| 81 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 129,7622 | m3 |
| 82 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 13,7124 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 978,4348 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 386,4558 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 202,372 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 79,7016 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 197,79 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 270,0252 | m2 |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 51,2 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 92,72 | m |
| 91 | Trang trí đầu cột | Chương V - E HSMT | 8 | công |
| 92 | Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 978,4348 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 467,8152 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 574,2444 | m2 |
| 95 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 139,8256 | m2 |
| 96 | Mua sika chống thấm, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, quét 2 lớp chống thấm | Chương V - E HSMT | 419,478 | kg |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - E HSMT | 139,8256 | m2 |
| 98 | Chữ Alu màu đồng cao 300-400mm | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Hệ lam chắn nắng (chiều dày nhôm 0,6 mm); liên kết bằng thép hộp 40x100, chiều dày 1,4mm (Đã bao gồm lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 79,112 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E HSMT | 508,8496 | m2 |
| 101 | Trần nhôm Lay-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V - E HSMT | 448,9296 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 60x240mm | Chương V - E HSMT | 43,965 | m2 |
| 103 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - E HSMT | 50,32 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch thẻ ngoại thất 300x300x7mm | Chương V - E HSMT | 56,208 | m2 |
| 105 | Gia công, lắp đặt Hoa cửa, lan can hành lang bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 221,9673 | kg |
| 106 | Khuôn cửa gỗ lim Nam Phi 60x135 | Chương V - E HSMT | 177,2 | m |
| 107 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 177,2 | m cấu kiện |
| 108 | Sản xuất cửa đi panô kính gỗ lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 31,95 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa sổ kính gỗ lim Nam Phi | Chương V - E HSMT | 31,15 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E HSMT | 63,1 | m2 cấu kiện |
| 111 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim Nam Phi (1 mặt) | Chương V - E HSMT | 136,2 | m |
| 112 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 126,2 | m2 |
| 113 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 52,6695 | m2 |
| 114 | Khoá tay nắm cho cửa đi | Chương V - E HSMT | 11 | bộ |
| 115 | Chốt cửa sổ, cửa đi | Chương V - E HSMT | 30 | bộ |
| 116 | Bản lề 100 | Chương V - E HSMT | 196 | bộ |
| 117 | Cremon cửa (có khóa) | Chương V - E HSMT | 8 | 0.0 |
| 118 | Vách kính khung nhôm cố định, kính trắng dày 6,38mm | Chương V - E HSMT | 50,5 | m2 |
| 119 | Gia công, lắp đặt Hoa cửa, lan can hành lang bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 266,5366 | kg |
| 120 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 10,8649 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0946 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 4,8494 | m3 |
| 123 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 14,1713 | m3 |
| 124 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 4,2396 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 65,859 | m2 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 6,9844 | m2 |
| 127 | Láng granitô bậc ngũ cấp | Chương V - E HSMT | 65,859 | m2 |
| 128 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 144,18 | m |
| 129 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 60x240mm | Chương V - E HSMT | 6,9844 | m2 |
| 130 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 6,217 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 1,2189 | m3 |
| 132 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0587 | 100m2 |
| 133 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 4,523 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 8,7045 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 60x240mm | Chương V - E HSMT | 8,7045 | m2 |
| 136 | Gia công, lắp đặt Lan can đường dốc bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 153,4811 | kg |
| 137 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0629 | 100m3 |
| 138 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E HSMT | 2,4223 | m3 |
| 139 | Lát gạch terrazzo 40x40cm | Chương V - E HSMT | 24,2228 | m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V - E HSMT | 7,0914 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 2,8733 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - E HSMT | 6,8241 | 100m2 |
| 143 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 8,2946 | m3 |
| 144 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0844 | tấn |
| 145 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 28,728 | m2 |
| 146 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 4,86 | m2 |
| B | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện âm tường KT 450x300x130 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A-7.5kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A-6kA | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A-6kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn tán quang âm trần dài 1,2m, máng M6-4 bóng Led -22W/T | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 14 | Bộ đèn pha Led-200W | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Led tuýt bán nguyệt gắn tường dài 1,2m-40W | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300-24W | Chương V - E HSMT | 19 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V - E HSMT | 260 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V - E HSMT | 130 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 121 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 277 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 130 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 398 | m |
| 24 | Băng dích cách điện | Chương V - E HSMT | 3 | cuộn |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V - E HSMT | 2 | cọc |
| 26 | Dây đồng trần M50mm2 | Chương V - E HSMT | 3,996 | kg |
| 27 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | Chương V - E HSMT | 9 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 29 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - E HSMT | 0,02 | 100m |
| 31 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 2,391 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E HSMT | 2,391 | m3 |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 34 | Hộp đo điện trở+phụ kiện | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V - E HSMT | 7 | cọc |
| 36 | Dây đồng trần M50mm2 | Chương V - E HSMT | 12,5208 | kg |
| 37 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | Chương V - E HSMT | 28,2 | m |
| 38 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - E HSMT | 85,2 | m |
| 40 | Đai cố định ống luồn cáp | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Phụ kiện kẹp nối dây tiếp đất với cọc | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 42 | Thép góc L40x4, L=300mm | Chương V - E HSMT | 21,78 | kg |
| 43 | Thanh kèm D10, L120mm | Chương V - E HSMT | 0,49 | kg |
| 44 | Chân bật liên kết vào tường | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 45 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 12,375 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E HSMT | 12,375 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - E HSMT | 0,0626 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V - E HSMT | 0,0545 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| C | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt mối nền công trình trước khi xây dựng | Chương V - E HSMT | 505 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 60,78 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,6078 | 100m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V - E HSMT | 60,78 | m3 |
| 5 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V - E HSMT | 28,08 | m3 |
| 6 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V - E HSMT | 434,8 | m2 |
| D | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 9,0543 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E HSMT | 30,04 | m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo 40x40cm | Chương V - E HSMT | 300,4 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 2,7262 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1268 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 9,4149 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 27,896 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm | Chương V - E HSMT | 27,896 | m2 |
| 9 | Trồng cây cọ lá xẻ, ĐK 16-20cm cao >1m | Chương V - E HSMT | 18 | cây |
| 10 | Trồng cây hoa dâm bụt 5 nhánh, chiều cao > 0,8m | Chương V - E HSMT | 25 | cây |
| 11 | Trồng cây lộc vừng, ĐK 7-9cm cao >2.0m | Chương V - E HSMT | 10 | cây |
| 12 | Đường viền cây chuỗi ngọc rộng 0,2m | Chương V - E HSMT | 63,4 | m |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 1,1336 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V - E HSMT | 65,6 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 10,496 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1312 | 100m2 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 126,362 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 5,7787 | m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,2624 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,0601 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V - E HSMT | 0,2563 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 3,936 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 32,8 | m2 |
| 24 | Làm tầng lọc bằng đất sét | Chương V - E HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V - E HSMT | 0,0455 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V - E HSMT | 0,0845 | 100m |
| 28 | Mua sắt D90x2.5 làm hàng rào | Chương V - E HSMT | 136,6217 | kg |
| 29 | Mua sắt hộp làm hàng rào | Chương V - E HSMT | 866,3322 | kg |
| 30 | Sản xuất hàng rào sắt | Chương V - E HSMT | 0,9737 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 84,7178 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 82 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 1,5828 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát đệm rãnh, ga | Chương V - E HSMT | 16,079 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0518 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E HSMT | 13,1445 | m3 |
| 38 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 31,2985 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,2715 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1102 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 3,0086 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 140,414 | m2 |
| 43 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 41,96 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 5,5107 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E HSMT | 0,4298 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,2929 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 114 | cấu kiện |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,8205 | 100m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,72 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 0,144 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,7 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp đặt Cột cờ bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 64,367 | kg |
| 54 | Bu lông neo D18 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 55 | Mua thép bản làm chân cột | Chương V - E HSMT | 5,9346 | kg |
| 56 | Quả cầu inox đỉnh trụ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 0,642 | m2 |
| E | PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V - E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang + đế | Chương V - E HSMT | 8 | chiếc |
| 4 | Đầu báo cháy khói nhiệt + đế | Chương V - E HSMT | 2 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | Chương V - E HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 7 | Chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 2 | chiếc |
| 8 | Đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 2 | chiếc |
| 9 | Nút ấn báo cháy | Chương V - E HSMT | 2 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0,75mm2 | Chương V - E HSMT | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 20 | Đèn thoát hiểm Exit | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 21 | Đèn sự cố | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn thoát hiểm + sự cố | Chương V - E HSMT | 2 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V - E HSMT | 5 | thiết bị |
| 24 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V - E HSMT | 1 | kênh |
| 25 | Linh kiện báo cháy | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bình bọt MFZL4 (ABC) +DP | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt bình khi CO2 (MT3) +DP | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 28 | Nội quy + tiêu lệnh | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi