Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200748643-03
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Xuân La
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200600513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-17 17:07:00 đến ngày 2020-07-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,133,264,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4272 100m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4673 m3
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,3875 m2
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,157 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,8688 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,1885 m2
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,8064 m2
9 Bóc lớp đá ốp ngũ cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,8846 m2
10 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,697 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5502 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1158 m3
13 Diện tích tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,7101 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 852,3907 m2
16 Diện tích tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,6438 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.553,7939 m2
19 Diện tích dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
20 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4913 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,4221 m2
22 Phá dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,024 m
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
27 Đục tường đi dây điện, ống thoát nước ngưng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m2
28 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5725 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,8204 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,8204 m3
B Phần cải tạo nhà văn hóa phường
1 Khoan lắp đặt đường kính cốt thép sàn D10 đường kính lỗ khoan 15mm, độ sâu khoan 100mm vào dầm cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 318 lỗ
2 Khoan lắp đặt đường kính cốt thép dầm D20 đường kính lỗ khoan 25mm, độ sâu khoan 250mm vào cột cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 lỗ
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6961 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0738 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4345 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4842 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9765 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3658 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3229 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2093 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3572 100m2
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,709 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0978 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3005 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7213 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9627 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,5421 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,1664 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,6438 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,97 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,5533 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,94 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,401 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,53 m
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m
28 Sản xuất các kết cấu thép khung thép hộp mạ kẽm để đặt tấm cemboard trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,884 tấn
29 Lắp đặt khung thép hộp để đặt tấm cemboard trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,884 tấn
30 Lắp đặt tấm cemboard KT1220x2440x20 trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 435 m2
31 Chống thấm seno mái bằng màng khò nóng gốc bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 609,9934 m2
32 Gia cố lưới thép 1mm chống nứt seno Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,9934 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,6974 m2
34 Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 435 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.095,7832 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8454 m2
37 Làm mặt sàn gỗ gỗ công nghiệp dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8044 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,3689 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4749 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4905 m2
41 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,9548 m2
42 Khía rãnh chống trơn đầu mũi bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,86 10m
43 Lát đá ngưỡng cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,418 m2
44 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
45 Đánh gỉ hoa sắt lan can cầu thang bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8257 m2
46 Đánh gỉ tay vịn gỗ lan can thang bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,842 m2
47 Sơn hoa sắt lan can cầu thang bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8257 m2
48 Sơn tay vịn gỗ lan can cầu thang bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,842 m2
49 Lát đá mặt bệ chậu rửa , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,678 m2
50 Khung đỡ bệ chậu rửa bằng Inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
51 Vách ngăn vệ sinh compact HPL tấm dày 18 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,905 m2
52 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.129,9435 m2
53 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1008 m2
54 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước có khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,515 m2
55 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.129,9435 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215,3498 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.129,9435 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.583,3231 m2
59 SX cửa đi mở quay 2 cánh, kính dày 6,38ly, PKKK đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,5364 m2
60 SX cửa đi mở quay 1 cánh, kính dày 6,38ly, PKKK đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,005 m2
61 SX cửa sổ mở quay 2 cánh, kính dày 6,38ly, PKKK đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6 m2
62 SX vách kính, kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8916 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,1414 m2
64 Lắp dựng vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8916 m2
65 Thay mới bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện GU Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
66 Thay mới bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện GU Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
67 Thay mới phụ kiện cửa sổ mở hất, phụ kiện GU Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
68 Thay mới phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh, phụ kiện GU Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
69 Lắp dựng lại cửa nhựa lõi thép cũ thay phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,157 m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0218 100m2
71 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,77 100m2
72 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,885 100m2
73 Vệ sinh hút bể phốt cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
74 Bộ chữ khung biển công trình bằng Inox mạ đồng (ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG XUÂN LA - NHÀ VĂN HÓA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn Led panel KT600x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt bộ đèn Led panel KT300x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
4 Lắp đặt bộ đèn Led panel KT600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt bộ đèn Led panel KT300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
6 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Dowlight Led D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209 bộ
7 Đèn Led dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
8 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D250 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Đế seno âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cái
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
21 Tủ điện vỏ tôn KT900x600x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
22 Tủ điện vỏ tôn KT500x400x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
23 Tủ điện kim loại chứa 1-4MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
24 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
25 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
26 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
27 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32A/6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A/10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 80A/10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 163A/30kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.952 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn (1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.324 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn (1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.173 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 587 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn (1x6)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn (1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
43 Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
44 Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.638 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 587 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
50 Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
51 Lắp đặt dây đơn, loại dây CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
52 Hộp nối có nắp D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317 hộp
53 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.907 cái
54 Kẹp ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 cái
55 Lắp đặt aptomat 3 pha MCB 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt aptomat 3 pha MCB 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Đèn báo pha đỏ xanh vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
58 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
59 Lắp đặt máy biến dòng 150/5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
60 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Chuyển mạch vol Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Điều hòa: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
64 Ống đồng D9.5 (dày 0,81mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,245 100m
65 Ống đồng D15.9 (dày 0.81mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,245 100m
66 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,245 100m
67 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,245 100m
68 Dây điện điều khiển 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,5 m
69 Dây điện dàn lạnh vào cục nóng 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,5 m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m
75 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
76 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
77 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Tê PVC D21x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
80 Nút bịt D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
81 Côn thu D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
82 Chếch D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
83 Chếch D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
84 Y D34/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
85 Y D42/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
D Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Vòi chậu Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Siphong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
11 Van xả kiểu ấn+phụ kiện tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
13 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
14 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
17 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Răcco PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
26 Cút nối có 1 đầu ren trong ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
27 Lắp đặt tê PPR D32x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt tê PPR D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt tê PPR D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
33 Kép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Kép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Kép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
36 Máy bơm (Q=4m3/h; H=25m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Măng sông ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Măng sông ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Nơ bồn 40/26 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Phao cơ 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Măng sông ren trong D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Rọ bơm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
48 Lắp đặt cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
49 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Lắp đặt cút PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
52 Tê PVC D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Tê PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Tê PVC D60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Côn thu PVC D60x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
56 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
60 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
61 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
63 Quả cầu chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
64 Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
65 Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
67 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
68 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
69 Chếch PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
70 Chếch PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
71 Bịt thăm D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Bịt thăm D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 Xiphong con thỏ ngăn mùi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
74 Khoan rút lõi D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 lỗ khoan
75 Khoan rút lõi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 lỗ khoan
76 Khoan rút lõi D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 lỗ khoan
77 Vữa tự chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 kg
78 Băng trương nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
F Chống sét
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,12 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,12 m3
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 m
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
G Cải tạo Sân
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
3 Lát gạch terazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m2
4 Băm nhám bề mặt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,49 100m2
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8815 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,66 100m2
8 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,66 100m2
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0192 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0192 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 20km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0192 100tấn
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 100m3
15 Lắp đèn chao cao áp, đèn huỳnh quang, chao cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
16 Thay bóng cao áp bằng máy chiều cao cột 10m <=H<12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 20 bóng
H Cải tạo tường rào nhà bảo vệ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,5558 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1664 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5744 m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,6248 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2357 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3726 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2671 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 833,9845 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 m
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 862,7222 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5744 m2
13 Sản xuất thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 tấn
14 Sản xuất thép đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1138 tấn
15 Lắp dựng hàng rào thép làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,96 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,1481 m2
I Cải tạo rãnh thoát nước
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cấu kiện
2 Vét rãnh thoát nước và hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 m
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,412 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,412 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4515 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3196 100m2
7 Gia công các kết cấu thép khung đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0879 tấn
8 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0879 tấn
9 Nắp gang xẻ khe 1000*540*48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0402 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cấu kiện
J Cải tạo bồn hoa
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,541 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,541 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,237 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,45 m2
7 Ốp gạch thẻ mặt bên+mặt trên bồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->