Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200748643-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Xuân La |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 17:07:00 đến ngày 2020-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,133,264,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4272 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4673 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,3875 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,157 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8688 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,1885 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,8064 | m2 |
| 9 | Bóc lớp đá ốp ngũ cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,8846 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,697 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5502 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1158 | m3 |
| 13 | Diện tích tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7101 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,3907 | m2 |
| 16 | Diện tích tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,6438 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.553,7939 | m2 |
| 19 | Diện tích dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4913 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,4221 | m2 |
| 22 | Phá dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,024 | m |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 27 | Đục tường đi dây điện, ống thoát nước ngưng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 28 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5725 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,8204 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,8204 | m3 |
| B | Phần cải tạo nhà văn hóa phường | |||
| 1 | Khoan lắp đặt đường kính cốt thép sàn D10 đường kính lỗ khoan 15mm, độ sâu khoan 100mm vào dầm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | lỗ |
| 2 | Khoan lắp đặt đường kính cốt thép dầm D20 đường kính lỗ khoan 25mm, độ sâu khoan 250mm vào cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | lỗ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6961 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4345 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4842 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9765 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3658 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3229 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3572 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,709 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0978 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3005 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7213 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9627 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,5421 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,1664 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,6438 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,97 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,5533 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,94 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,401 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,53 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m |
| 28 | Sản xuất các kết cấu thép khung thép hộp mạ kẽm để đặt tấm cemboard trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,884 | tấn |
| 29 | Lắp đặt khung thép hộp để đặt tấm cemboard trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,884 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm cemboard KT1220x2440x20 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m2 |
| 31 | Chống thấm seno mái bằng màng khò nóng gốc bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,9934 | m2 |
| 32 | Gia cố lưới thép 1mm chống nứt seno | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,9934 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,6974 | m2 |
| 34 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.095,7832 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8454 | m2 |
| 37 | Làm mặt sàn gỗ gỗ công nghiệp dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8044 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,3689 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4749 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4905 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,9548 | m2 |
| 42 | Khía rãnh chống trơn đầu mũi bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,86 | 10m |
| 43 | Lát đá ngưỡng cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,418 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 45 | Đánh gỉ hoa sắt lan can cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8257 | m2 |
| 46 | Đánh gỉ tay vịn gỗ lan can thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,842 | m2 |
| 47 | Sơn hoa sắt lan can cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8257 | m2 |
| 48 | Sơn tay vịn gỗ lan can cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,842 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ chậu rửa , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,678 | m2 |
| 50 | Khung đỡ bệ chậu rửa bằng Inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL tấm dày 18 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,905 | m2 |
| 52 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.129,9435 | m2 |
| 53 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1008 | m2 |
| 54 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước có khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,515 | m2 |
| 55 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.129,9435 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215,3498 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.129,9435 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.583,3231 | m2 |
| 59 | SX cửa đi mở quay 2 cánh, kính dày 6,38ly, PKKK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5364 | m2 |
| 60 | SX cửa đi mở quay 1 cánh, kính dày 6,38ly, PKKK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,005 | m2 |
| 61 | SX cửa sổ mở quay 2 cánh, kính dày 6,38ly, PKKK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 62 | SX vách kính, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8916 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,1414 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8916 | m2 |
| 65 | Thay mới bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện GU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 66 | Thay mới bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện GU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 67 | Thay mới phụ kiện cửa sổ mở hất, phụ kiện GU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 68 | Thay mới phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh, phụ kiện GU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 69 | Lắp dựng lại cửa nhựa lõi thép cũ thay phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,157 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0218 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,77 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,885 | 100m2 |
| 73 | Vệ sinh hút bể phốt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 74 | Bộ chữ khung biển công trình bằng Inox mạ đồng (ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG XUÂN LA - NHÀ VĂN HÓA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn Led panel KT600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn Led panel KT300x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn Led panel KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn Led panel KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Dowlight Led D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | bộ |
| 7 | Đèn Led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D250 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Đế seno âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 21 | Tủ điện vỏ tôn KT900x600x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 22 | Tủ điện vỏ tôn KT500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 23 | Tủ điện kim loại chứa 1-4MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 50A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 80A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 163A/30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.952 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.324 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.173 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 43 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.638 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 50 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 52 | Hộp nối có nắp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317 | hộp |
| 53 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.907 | cái |
| 54 | Kẹp ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Đèn báo pha đỏ xanh vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 58 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Chuyển mạch vol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Điều hòa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 64 | Ống đồng D9.5 (dày 0,81mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,245 | 100m |
| 65 | Ống đồng D15.9 (dày 0.81mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,245 | 100m |
| 66 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,245 | 100m |
| 67 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,245 | 100m |
| 68 | Dây điện điều khiển 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,5 | m |
| 69 | Dây điện dàn lạnh vào cục nóng 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,5 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 75 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 76 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 77 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Tê PVC D21x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 80 | Nút bịt D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 81 | Côn thu D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Chếch D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Chếch D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 84 | Y D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Y D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Vòi chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Van xả kiểu ấn+phụ kiện tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Răcco PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 26 | Cút nối có 1 đầu ren trong ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 33 | Kép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Kép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 36 | Máy bơm (Q=4m3/h; H=25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Măng sông ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Măng sông ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Nơ bồn 40/26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Phao cơ 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Măng sông ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Rọ bơm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 52 | Tê PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Tê PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Tê PVC D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Côn thu PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 56 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 65 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 67 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 69 | Chếch PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 70 | Chếch PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 71 | Bịt thăm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Bịt thăm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Xiphong con thỏ ngăn mùi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 74 | Khoan rút lõi D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 lỗ khoan |
| 75 | Khoan rút lõi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 76 | Khoan rút lõi D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 77 | Vữa tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 78 | Băng trương nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| F | Chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | Cải tạo Sân | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m2 |
| 4 | Băm nhám bề mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | 100m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8815 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0192 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0192 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 20km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0192 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m3 |
| 15 | Lắp đèn chao cao áp, đèn huỳnh quang, chao cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Thay bóng cao áp bằng máy chiều cao cột 10m <=H<12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 20 bóng |
| H | Cải tạo tường rào nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,5558 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1664 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5744 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,6248 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2357 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3726 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2671 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833,9845 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,7222 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5744 | m2 |
| 13 | Sản xuất thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hàng rào thép làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,1481 | m2 |
| I | Cải tạo rãnh thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cấu kiện |
| 2 | Vét rãnh thoát nước và hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,412 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,412 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4515 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3196 | 100m2 |
| 7 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | tấn |
| 8 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | tấn |
| 9 | Nắp gang xẻ khe 1000*540*48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cấu kiện |
| J | Cải tạo bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,237 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,45 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ mặt bên+mặt trên bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi