Gói thầu: XL01: Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh và nhà tắm phòng PK02 tại cơ sở làm việc khu B Công an tỉnh Phú Thọ.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200749948-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | XL01: Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh và nhà tắm phòng PK02 tại cơ sở làm việc khu B Công an tỉnh Phú Thọ. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200690244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí UBND tỉnh Phú Thọ giao năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 08:58:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 403,792,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,356 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9523 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1626 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1379 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,99 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2286 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8926 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,65 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0138 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,213 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,8837 | m3 |
| B | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5238 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1774 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1515 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7782 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5849 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1295 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9762 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4489 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1215 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5852 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7647 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1732 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0655 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0697 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3672 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1566 | 100m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,837 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3866 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,6305 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,7162 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,832 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3696 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8508 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,8153 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,7087 | m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1716 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,865 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,4132 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột-gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,788 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2923 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2923 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9441 | 100m2 |
| 44 | Tôn diềm mái và úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,29 | m |
| 45 | Gia công hệ khung trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1213 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hệ khung trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1213 | tấn |
| 47 | Thi công trần bằng tấm trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,54 | m2 |
| 48 | Vách nhựa compact dày 12mm( đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,16 | m2 |
| 49 | Cửa ô thoáng SL (đã bao gồm lắp đặt, vận chuyển và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 53 | Máng tiểu bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,09 | m |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tủ điện tổng 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC/PVC 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren (PVC) D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút góc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút góc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100 m |
| 90 | Lắp đặt cút góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nối nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Rắc co(đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Phao tự ngắt( đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (tận dụng bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| C | HẠ TẦNG XUNG QUANH | |||
| 1 | Đào vận chuyển - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3235 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3235 | 100m3 |
| 3 | Bạt lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,4 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,94 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cột |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1945 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9283 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8151 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1835 | m2 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | m3 |
| 13 | Láng bậc tam cấp không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m2 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9225 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1733 | m3 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| D | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7237 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0431 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9166 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6996 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0251 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0221 | tấn |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,931 | m2 |
| E | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3756 | 100m3 |
| 2 | Bê tông tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9321 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0477 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8976 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0547 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0559 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9349 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8369 | m3 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5212 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6144 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1852 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1904 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi