Gói thầu: XL01: Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh và nhà tắm phòng PK02 tại cơ sở làm việc khu B Công an tỉnh Phú Thọ.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200749948-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu XL01: Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh và nhà tắm phòng PK02 tại cơ sở làm việc khu B Công an tỉnh Phú Thọ.
Số hiệu KHLCNT 20200690244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí UBND tỉnh Phú Thọ giao năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 08:58:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 403,792,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,356 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,321 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0162 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9523 m3
6 Phá dỡ kết bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1626 m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,1379 m3
8 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,99 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2286 m3
10 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
11 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8926 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,65 m2
13 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0138 m3
14 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,213 m2
15 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,8837 m3
B XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5238 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1774 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1515 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7782 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5849 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1295 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9762 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4489 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1215 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5852 tấn
13 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7647 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0229 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1732 tấn
17 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,655 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0655 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0697 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,271 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0285 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0214 tấn
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
24 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3672 100m3
25 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1566 100m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,837 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3866 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,6305 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,7162 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,832 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3696 m2
32 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8508 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,8153 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,7087 m2
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1716 100m3
36 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,865 m3
37 Lát nền, sàn gạch ceramic-gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,4132 m2
38 Ốp tường trụ, cột-gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,788 m2
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
40 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2923 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2923 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9441 100m2
44 Tôn diềm mái và úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,29 m
45 Gia công hệ khung trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1213 tấn
46 Lắp dựng hệ khung trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1213 tấn
47 Thi công trần bằng tấm trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,54 m2
48 Vách nhựa compact dày 12mm( đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt, vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,16 m2
49 Cửa ô thoáng SL (đã bao gồm lắp đặt, vận chuyển và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
51 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
52 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
53 Máng tiểu bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,09 m
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Lắp đặt Tủ điện tổng 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
59 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt các automat 2 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
61 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
62 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
63 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
64 Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC/PVC 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
66 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
67 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
68 Lắp đặt cút góc nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
70 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
72 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt cút góc nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Lắp đặt van khóa nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren (PVC) D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
77 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt van ren, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
81 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
82 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
83 Lắp đặt cút góc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Lắp đặt cút góc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt cút nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
86 Lắp đặt cút nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
87 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Lắp đặt phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
89 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100 m
90 Lắp đặt cút góc nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
91 Lắp đặt cút nối nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Rắc co(đã bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Phao tự ngắt( đã bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (tận dụng bể nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
C HẠ TẦNG XUNG QUANH
1 Đào vận chuyển - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3235 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3235 100m3
3 Bạt lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,4 m2
4 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,94 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
6 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1 cột
7 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1945 m3
8 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9283 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8151 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1835 m2
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2025 m3
13 Láng bậc tam cấp không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,025 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 m2
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9225 m3
16 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0045 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1733 m3
19 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,025 m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0473 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0035 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0051 tấn
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
D BỂ NƯỚC
1 Bê tông nền, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7237 m3
2 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0431 tấn
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0077 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9166 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6996 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0251 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0032 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0221 tấn
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,931 m2
E BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3756 100m3
2 Bê tông tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9321 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 100m2
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8976 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0547 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0559 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9349 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8369 m3
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,5212 m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6144 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0218 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1852 100m3
19 Vận chuyển đất -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1904 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->