Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200743350-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG YÊN PHỤ
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200700285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 09:58:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,523,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGÁCH 10, 16 NGÕ 115 AN DƯƠNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,11 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1911 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1911 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1911 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,65 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0065 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0065 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0065 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,38 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1649 100m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,76 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,76 m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGÁCH 9, 45, 77 NGÕ 108 NGHI TÀM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,15 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2315 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2315 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2315 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,26 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0026 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0026 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0026 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,623 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,41 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,41 m3
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGÁCH 24, 42 NGÕ 108 NGHI TÀM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,75 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0575 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0575 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0575 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,53 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0053 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0053 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0053 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,272 m3
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HẺM 39 NGÁCH 5 NGÕ 108 NGHI TÀM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,49 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1249 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1249 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1249 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,082 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,49 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,49 m3
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NGÕ 130 AN DƯƠNG
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,444 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 90,09 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0231 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0231 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0231 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,57 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0257 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0257 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0257 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,7005 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,7005 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 117,238 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7679 100m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 104,88 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 110m tiếp theo - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 104,88 m3
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGÁCH 10, 16 NGÕ 115 AN DƯƠNG
1 Tháo dỡ tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 139 cái
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,1714 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,2909 m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,7134 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1271 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1271 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1271 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1267 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1267 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1267 100m3
11 RÃNH CẢI TẠO 0 Không
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,2246 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2914 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,2356 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1941 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4329 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 132 cái
18 GA RÃNH 0 Không
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9574 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0096 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0096 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0096 100m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0819 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,246 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0077 100m2
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5888 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,2025 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,517 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0671 100m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,284 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0201 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0744 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2099 m3
35 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,34 m3
36 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,34 m3
G HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGÁCH 9, 45, 77 NGÕ 108 NGHI TÀM
1 Tháo dỡ tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 194 cái
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,2765 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,6534 m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,1204 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2212 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2212 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2212 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1743 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1743 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1743 100m3
11 RÃNH CẢI TẠO 0 Không
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,3232 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,746 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,8284 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2726 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7869 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 178 cái
18 GA RÃNH 0 Không
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,18 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,572 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,064 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,14 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,568 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0403 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1488 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
27 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,55 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,55 m3
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGÁCH 24, 42 NGÕ 108 NGHI TÀM
1 Tháo dỡ tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63 cái
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,9203 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3251 m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,679 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0568 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0568 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0568 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0545 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0545 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0545 100m3
11 RÃNH CẢI TẠO 0 Không
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,417 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6184 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,502 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0901 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2011 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63 cái
I HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC HẺM 39 NGÁCH 5 NGÕ 108 NGHI TÀM
1 Tháo dỡ tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 112 cái
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,0175 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,5611 m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,2663 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1027 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1027 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1027 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0975 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0975 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0975 100m3
11 RÃNH CẢI TẠO 0 Không
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,3969 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0356 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4434 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1466 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3269 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 106 cái
18 GA RÃNH 0 Không
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0675 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3395 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,399 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,033 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,213 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0151 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0558 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
27 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,02 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,02 m3
J HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGÕ 130 AN DƯƠNG
1 Tháo dỡ tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 669 cái
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,5583 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,0154 m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 92,3128 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9231 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9231 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9231 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6808 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6808 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6808 100m3
11 RÃNH CẢI TẠO 0 Không
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,0194 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,4627 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,194 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7686 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,796 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 558 cái
18 RÃNH XÂY MỚI 0 Không
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,8205 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4482 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4482 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4482 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,7134 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2186 100m2
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,5893 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80,691 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,864 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,1016 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7142 100m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,644 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2186 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4876 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 73 cái
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,7456 m3
35 GA RÃNH 0 Không
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,6096 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2061 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2061 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2061 100m3
40 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3422 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,222 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1282 100m2
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,2566 m3
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,381 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,22 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4175 100m2
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,775 m3
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2508 100m2
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5098 tấn
51 Mua bộ nắp ga gang tròn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 bộ
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 cái
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
54 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,559 m3
55 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 225,82 m3
56 Vận chuyển bằng thủ công 110m tiếp theo - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 225,82 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->