Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200754379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200690028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 11:27:00 đến ngày 2020-07-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,118,384,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NHÀ CHỨC NĂNG (1 TẦNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 258,266 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 137,112 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,952 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,9565 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,3698 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,4871 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,8472 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4241 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,6964 | 100m3/1km |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,1712 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9854 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150,0088 | 100m |
| 14 | Vét bùn đầu cọc bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,5196 | m3 |
| 15 | Đắp cát den phủ đầu cọc bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,5196 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,7972 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,2363 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,7221 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7992 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9603 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,004 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,203 | m3 |
| 23 | Xây tường hố ga, bể phốt bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,9854 | m3 |
| 24 | Láng hố ga, bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,84 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2136 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3924 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1679 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23 | cái |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,5707 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,253 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,012 | 100m3/1km |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4766 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát đen tôn nền công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,323 | m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,492 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,8528 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,8994 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3091 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2021 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2072 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2653 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1948 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5879 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1718 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3362 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4174 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2435 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4267 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1868 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2194 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1621 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4241 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8915 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,2659 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6541 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 244,5 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 460,94 | m2 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6599 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,402 | m3 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,28 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,5362 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 127,985 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 136,742 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 184,91 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 215,47 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,8 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 166,08 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78,4 | m |
| 69 | Đắp bát đấu đầu trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,9824 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 189,724 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,635 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,8016 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,56 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,3 | m2 |
| 76 | Vật liệu cửa nhôm Việt Pháp (cả cửa , khuôn và phụ kiện ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,3 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,02 | m2 |
| 78 | Vật tư hoa cửa INOX (304 ) 1M2 tính trung bình là 12,8Kg x 130.000đ/1kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,02 | m2 |
| 79 | Lắp đặt rèm chắn nắng cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,02 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh (chân và khung INOX) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4 | m2 |
| 81 | Vật tư vách ngăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4 | m2 |
| 82 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 137,855 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,36 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 772,8484 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 151,0862 | m2 |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 ( dây 2x6 cấp nhánh T1 , chờ tầng 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ( dây 2x2,5 cấp nguồn ổ cắm ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 118 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 176 | m |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 93 | Lắp mặt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 94 | Đáy nhựa chìm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | hộp |
| 96 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 101 | Băng dính điện NANO | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cuộn |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tủ điện tổng 250x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 109 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 110 | Lắp đặt van phao - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,19 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê PPR DK fi 34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê PPR DK fi 21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38 | cái |
| 121 | Lắp đặt máy bơm nước cấp téc mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Bằng đồng xoay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm (INOX) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm ống thoát chờ tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,34 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm ( ống fi 42) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,03 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm ( ĐK fi 60) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm ( Đk fi 42) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm ( côn 60-42) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê PVC fi 60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 142 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0899 | tấn |
| 143 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0899 | tấn |
| 144 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2432 | 100m2 |
| 145 | Tôn úp nóc, máng xối, bó bò | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,2 | m |
| 146 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,74 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | m2 |
| 148 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi