Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200754379-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200690028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 11:27:00 đến ngày 2020-07-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,118,384,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ CHỨC NĂNG (1 TẦNG)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 258,266 m2
2 Tháo dỡ trần nhựa cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 137,112 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,952 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,44 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,9565 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100,3698 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 56,4871 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,8472 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,4241 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,6964 100m3/1km
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,1712 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,9854 100m3
13 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 150,0088 100m
14 Vét bùn đầu cọc bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,5196 m3
15 Đắp cát den phủ đầu cọc bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,5196 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,7972 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 67,2363 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,7221 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7992 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,9603 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,004 tấn
22 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 49,203 m3
23 Xây tường hố ga, bể phốt bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,9854 m3
24 Láng hố ga, bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 65,84 m2
25 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2136 tấn
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3924 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1679 100m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23 cái
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 110,5707 m3
30 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,253 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,012 100m3/1km
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4766 100m2
33 Đắp cát đen tôn nền công trình bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100,323 m3
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,492 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,8528 m3
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,8994 m3
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3091 m3
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2021 100m2
40 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2072 tấn
41 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2653 100m2
42 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,1948 100m2
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,5879 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1718 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,3362 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4174 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2435 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4267 tấn
49 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,1868 m3
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2194 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1621 tấn
52 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4241 100m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8915 tấn
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 58,2659 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,6541 m3
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 244,5 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 460,94 m2
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,6599 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,402 m3
60 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50,28 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,5362 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 127,985 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 136,742 m2
64 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 184,91 m2
65 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 215,47 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52,8 m
67 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 166,08 m
68 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 78,4 m
69 Đắp bát đấu đầu trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,9824 m3
71 Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 189,724 m2
72 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,635 m2
73 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,8016 m2
74 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PC30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 64,56 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,3 m2
76 Vật liệu cửa nhôm Việt Pháp (cả cửa , khuôn và phụ kiện ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,3 m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,02 m2
78 Vật tư hoa cửa INOX (304 ) 1M2 tính trung bình là 12,8Kg x 130.000đ/1kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,02 m2
79 Lắp đặt rèm chắn nắng cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,02 m2
80 Lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh (chân và khung INOX) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4 m2
81 Vật tư vách ngăn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4 m2
82 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 137,855 m2
83 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43,36 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 772,8484 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 151,0862 m2
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 ( dây 2x6 cấp nhánh T1 , chờ tầng 2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 ( dây 2x2,5 cấp nguồn ổ cắm ) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 118 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 176 m
91 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13 cái
92 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17 cái
93 Lắp mặt công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
94 Đáy nhựa chìm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27 cái
95 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 hộp
96 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
97 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
98 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 bộ
99 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
100 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
101 Băng dính điện NANO Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cuộn
102 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
103 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
104 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
105 Lắp đặt tủ điện tổng 250x400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
106 Lắp đặt puli sứ kẹp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
107 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120 m
109 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bể
110 Lắp đặt van phao - Đường kính 89mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3 100m
112 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
113 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
114 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,19 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,36 100m
116 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
117 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
118 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 cái
119 Lắp đặt tê PPR DK fi 34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
120 Lắp đặt tê PPR DK fi 21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38 cái
121 Lắp đặt máy bơm nước cấp téc mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
122 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Bằng đồng xoay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
124 Lắp đặt xí bệt người lớn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
125 Lắp đặt xí bệt trẻ em Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
126 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
127 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
128 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
129 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
130 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
131 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm (INOX) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
132 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,25 100m
133 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm ống thoát chờ tầng 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,06 100m
134 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,34 100m
135 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm ( ống fi 42) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,03 100m
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm ( ĐK fi 60) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 cái
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm ( Đk fi 42) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
140 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm ( côn 60-42) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
141 Lắp đặt tê PVC fi 60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
142 Gia công xà gồ thép hộp 60x30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0899 tấn
143 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0899 tấn
144 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2432 100m2
145 Tôn úp nóc, máng xối, bó bò Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,2 m
146 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,74 m3
147 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34 m2
148 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->