Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200742447-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện y học Cổ truyền tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191253668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiêp Y tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 17:40:00 đến ngày 2020-07-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 656,260,843 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,035 | tấn |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,525 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40,48 | m |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,08 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,54 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông cột | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,004 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,694 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 41,04 | m2 |
| 10 | Lắp dựng tấm tường 3D chiều dày lõi mốp xốp, vữa BT mác 100 (nhân công tính trong vật tư) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 113,546 | m2 |
| 11 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 95,426 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 46,592 | m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,89 | m3 |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,242 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,242 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,148 | m2 |
| 17 | Khoan cấy bu lông liên kết sàn bằng sika | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 44 | cái |
| 18 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,74 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 30,92 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,096 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 155,957 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 122,97 | m2 |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,768 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,071 | tấn |
| 25 | Gia công và đóng lươi mắt cáo | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26,88 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12,8 | m2 |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,525 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,525 | tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép ( không tính nhân công chỉ tính vật tư) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,613 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,613 | tấn |
| 31 | Lợp mái bằng tole dày 0.45mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,704 | 100m2 |
| 32 | Lắp máng nước | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,34 | 100m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 159,627 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 159,627 | m2 |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Bộ |
| 38 | Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm 60x60cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 159,306 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,75 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=27mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,26 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co, cút, côn nhựa PVC bằng măng sông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 34 | Cái |
| 43 | Lắp đặt chữ Y PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PVC | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích đường kính 42mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 611 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 225 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 48 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x60mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | hộp |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn tường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt máy điều hòa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | máy |
| 57 | Lắp đặt tủ điện cao < 2m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | 1 tủ |
| 58 | Lắp đặt MCB | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | hộp |
| 59 | Phá dỡ nền đan bê tông | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,8 | m2 |
| 60 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,2 | m3 |
| 61 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,2 | m3 |
| 62 | Lắp đặt HTH dày 10mm dung tích 2m3 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | Bể |
| 63 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,336 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, máng nước, tấm đan | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,009 | 100m2 |
| 65 | Lót vải nhựa tái sinh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,048 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,009 | tấn |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,996 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa nhôm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 26 | m2 |
| 69 | Bộ ghế đá | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Bộ |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 1,5 HP | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt máy lạnh 2 HP | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi