Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công Trình: Nhà điều hành và phòng chức năng trường mầm non Thanh Uyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200753968-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thanh Uyên, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công Trình: Nhà điều hành và phòng chức năng trường mầm non Thanh Uyên
Số hiệu KHLCNT 20200753892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 10:22:00 đến ngày 2020-07-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,030,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ + SAN NỀN:
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,552 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,8 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,631 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6721 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,8 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3536 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2003 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2003 100m3
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,04 m2
11 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,04 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,528 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,8352 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1818 m3
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,2 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9267 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9267 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9771 100m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9771 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9771 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9771 100m3
B NHÀ ĐIỀU HÀNH:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,322 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9329 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,3248 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,9783 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6396 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2504 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2504 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2504 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1557 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1179 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3784 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,825 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8664 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0756 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9002 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8286 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4155 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1167 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2607 tấn
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7424 100m2
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5153 100m2
22 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9796 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9888 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3455 m3
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3907 m3
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,1496 m3
27 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5513 m3
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2774 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5167 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2429 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8773 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7962 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0731 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1119 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1359 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3824 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1182 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 tấn
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1312 100m2
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9883 100m2
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5591 100m2
42 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5055 100m2
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3284 100m2
44 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0337 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1781 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7367 m3
47 Khối lượng xây tường 220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,2057 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,103 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,103 m3
50 Khối lượng xây cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,9884 m3
51 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4942 m3
52 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4942 m3
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 383,2498 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 499,188 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,73 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,53 m2
57 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450,55 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,84 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,8 m
60 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7251 tấn
61 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,1952 1m2
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7251 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2688 100m2
65 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,8 m
66 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7968 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600*600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360,181 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300*300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7968 m2
69 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300*600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,2 m2
70 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,546 m2
71 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3922 m2
72 Cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,92 m2
73 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,48 m2
74 Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,28 m2
75 Cửa sổ mở hất, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
76 Vách kính, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,24 m2
78 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
79 Vách Composite (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
80 Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 723,24 kg
81 Lan can cầu thang bằng Inox SUS304 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,27 m
82 Lan can hanh lang bằng Inox SUS304 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1 kg
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.342,818 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,7956 m2
85 Thi công chi tiết phụ khác: Nhân công 4,5/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
86 Bảng tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
87 Bình CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bình
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,8131 100m2
89 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
90 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
91 Lắp đặt đèn bán cầu, bóng compact 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
92 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
93 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
94 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
95 Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
96 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
97 Lắp đặt cầu dao 3 pha, 4 cực 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
98 Lắp đặt cầu 3 pha, 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
99 Lắp đặt các automat CCB 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
102 Đế + mặt đậy automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Bộ
103 Tủ điện tổng KT500x400x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Tủ điện tầng KT300x400x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
105 Tủ điện phòng KT200x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
106 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, 100*100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
107 Lắp đặt hộp nối, Atomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
108 Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC, 4 ruột 3*1+1*10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
110 Dây dẫn điện 2 ruột loại 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540 m
113 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
114 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
115 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.064 m
116 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256 m
117 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
118 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
119 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
120 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
121 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
122 Chân bật f10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
123 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
124 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
125 Lắp đặt kẹp tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
126 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 kg
127 Sơn mầu hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
128 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
129 Hồ lô cắm kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
130 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
131 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8491 m3
132 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 100m3
133 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0856 m3
134 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1535 100m3
135 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1535 100m3
136 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8109 m3
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5824 m3
138 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1496 m3
139 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7602 m3
140 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0475 tấn
141 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0409 tấn
142 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0516 tấn
143 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0069 tấn
144 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0328 tấn
145 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0792 100m2
146 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0748 100m2
147 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
148 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3934 m3
149 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,216 m2
150 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,416 m2
151 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,632 m2
152 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
154 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
155 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
156 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
157 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
158 Thanh treo, kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
159 Lắp đặt chậu tiểu nam + van tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
160 Lắp đặt chậu tiểu nữ + Van tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
161 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
162 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
163 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
164 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 100m
165 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,804 100m
167 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
168 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
169 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
170 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
171 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
172 Cút PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
173 Cút PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
174 Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
175 Côn nhựa hàn D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
176 Lắp đặt Tê PPR ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
177 Lắp đặt Tê PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
178 Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
179 Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
180 Rắc co PPR ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
181 Rắc co PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
182 Rắc co PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
183 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
184 Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
185 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
186 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
187 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
188 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
189 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
190 Lắp đặt Tê Upvc 135' ĐK 110*110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
191 Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110*110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
192 Lắp đặt Tê Upvc ĐK 110*76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
193 Lắp đặt Tê Upvc ĐK 90*76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
194 Lắp đặt Tê Upvc ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
195 Lắp đặt Tê Upvc ĐK 76*34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
196 Lắp đặt Cút Upvc ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
197 Lắp đặt Cút Upvc ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
198 Lắp đặt Cút Upvc ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
199 Lắp đặt Cút Upvc ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
200 Lắp đặt Côn Upvc ĐK 76*34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
C NHÀ BẾP:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6683 100m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7144 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0381 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5089 tấn
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3382 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7929 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1289 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0149 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0939 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5636 tấn
12 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4949 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4873 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3545 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9584 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2697 tấn
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2653 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4593 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4185 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5466 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1121 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7715 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7161 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5946 m3
27 Xây tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,7655 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8828 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7145 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,472 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,6153 m2
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0274 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2816 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6332 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,12 m2
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0515 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0406 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5669 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5495 m3
42 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600*600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,7112 m2
43 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9586 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,1753 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,112 m2
46 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2228 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2228 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7849 100m2
49 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,62 m
50 Cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,962 m2
51 Cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,439 m2
52 Cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,401 m2
54 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
55 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
56 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
60 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
61 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
63 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
64 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
65 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
68 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100 m
69 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
72 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
75 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
77 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
78 Lắp đặt Cút Upvc ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt Cút Upvc ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
80 Lắp đặt Côn Upvc ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
81 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
82 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
83 Bồn chậu Inox + Xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
84 Vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->