Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200733128-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Phú Lương
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200707492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 08:01:00 đến ngày 2020-07-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,174,115,016 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: KẾT CẤU
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm 1,005 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm 3,5421 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm 0,1258 tấn
4 Thép bản, thép ống tròn cọc 0,4222 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc 2,244 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 21,743 m3
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm 68 mối nối
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 5,984 100m
9 Cọc dẫn ép âm 1 cái
10 Đập đầu cọc 0,9615 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,4685 100m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 29,0393 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng 0,3586 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,8168 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,8258 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,7571 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 3,0055 tấn
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,7651 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,1083 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 34,0064 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 22,0511 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3306 100m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,4072 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,6566 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,8475 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 1,8434 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 11,3836 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,8208 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,4967 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 2,0315 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,9365 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 21,3778 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 4,4934 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0601 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 4,1269 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 48,9868 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1279 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,2556 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt 0,4732 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 3,0681 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 14,372 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,1485 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1684 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,8524 m3
45 Gia công xà gồ thép 1,3239 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 96,3559 m2
47 Lắp dựng xà gồ thép 1,3239 tấn
B HM: HOÀN THIỆN
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 73,1497 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 14,0009 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 1,6888 m3
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 37,1998 m2
5 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 58,1329 m2
6 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 5,26 m
7 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 107,912 m
8 Trát trần, vữa XM mác 75 374,3091 m2
9 Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 75 123,352 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 477,2869 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 136,1036 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 906,1597 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 314,21 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 329,868 m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4802 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0961 100m3
17 Đắp cát nền tôn nền sàn 0,5546 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 16,6874 m3
19 Quét sika chống thấm (2 lớp) 46,0341 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 331,232 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 23,0391 m2
22 Lát đá granit tự nhiên bậu cửa đi, vữa XM cát mịn mác 75 3,4815 m2
23 Lát nền, sàn gạch lá dừa kích thước gạch 200x200mm, vữa XM mác 75 25,1902 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 110,376 m2
25 SXLD Bàn đá granite lavabo (bao gồm hệ ke sắt sơn tĩnh điện, bulong ốc vít đỡ bàn đá) 5,124 m2
26 Lan can sắt hành lang 199,2244 kg
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,0792 m2
28 SXLD Lan can inox 304 hộp 30x30x1.2mm 200,3385 kg
29 SXLD Lan can tay vịn gỗ 20,06 m
30 SXLD Cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 5mm 49,62 m2
31 SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 5mm 46,8 m2
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,9179 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,6 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa 46,8 m2
35 Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4mm 2,2795 100m2
36 Tấm ốp, máng nước tôn 45,9 m
37 Quét sika chống thấm (2 lớp) 41,5876 m2
38 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 41,5876 m2
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,48 100m
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 54 cái
41 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm 6 cái
42 Đai inox 36 cái
43 Lắp đặt cầu chắn rác 6 cái
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV 1,4133 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,7067 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 1,9551 m3
47 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 15,9806 m2
48 SXLD Con bọ xi măng trang trí 7 cái
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 4,7214 100m2
50 Đá dăm base tôn nền 0,4388 100m3
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2564 100m3
52 Bitum bịt khe co giãn 297,999 m
53 Giấy dầu (2 lớp) 1.025,6 m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 51,28 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 3,3103 m3
56 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 28,0068 m2
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0261 tấn
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,039 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,6285 m3
60 Lắp đặt tấm đan 47 cái
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,2951 m3
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 0,6916 m3
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 8,52 m2
64 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 7,32 m2
C HM: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,7 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,17 100m
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50x32mm 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x20mm 6 cái
9 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x20mm 20 cái
10 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm 10 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm 1 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50x32mm 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 5 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 80 cái
15 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x20mm 3 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
17 Lắp đặt van phao điện, đường kính van d=25mm 1 cái
18 Lắp đặt van xả đáy téc, đường kính van 50mm 1 cái
19 Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm 1 cái
20 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm 1 cái
21 Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm 9 cái
22 Lắp đặt rắc co nhựa, đường kính rắc co d=50mm 2 cái
23 Lắp đặt rắc co nhựa, đường kính rắc co d=25mm 2 cái
24 Lắp đặt rắc co nhựa, đường kính rắc co d=20mm 9 cái
25 Lắp đặt chậu xí bệt 7 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 7 cái
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu lavabo âm bàn 7 bộ
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu lavabo chân đứng 1 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu lavabo 8 bộ
30 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 7 bộ
31 Bộ phụ kiện WC 6 món(kệ kính, hộp đựng giấy vệ sinh, kệ đựng bàn chải và cốc, thanh vắt khăn, móc áo, kệ đựng xà phòng) 7 bộ
32 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L 7 bộ
33 Lắp đặt gương soi 7 cái
34 Lắp đặt vòi gạt, đường kính vòi d=20mm 7 bộ
35 Lắp đặt kép nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính kép 20mm 63 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm 0,25 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,15 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm 0,5 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 0,05 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm 0,06 100m
41 Lắp đặt tê kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm 3 cái
42 Lắp đặt tê kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm 3 cái
43 Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm 3 cái
44 Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110x90mm 4 cái
45 Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=76mm 6 cái
46 Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 15 cái
47 Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 10 cái
48 Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=76mm 11 cái
49 Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90x76mm 7 cái
50 Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=76x34mm 4 cái
51 Lắp đặt cút nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm 1 cái
52 Lắp đặt cút nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm 14 cái
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x90mm 3 cái
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x76mm 3 cái
55 Phễu thu nước sàn inox D76 7 cái
56 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV 0,2967 100m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 1,6311 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1323 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0356 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,3809 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 100 9,4772 m3
62 Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 125 47,2376 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước 47,2376 m2
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,1419 tấn
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0602 100m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,2838 m3
67 Cút, tê sành 5 cái
D HM: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 16 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 12 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED D300 15W 13 bộ
4 Lắp công tắc 1 hạt (bao gồm đế+mặt+hạt) 6 cái
5 Lắp công tắc 2 hạt (bao gồm đế+mặt+hạt) 14 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu gắn tường 47 cái
7 Lắp ổ cắm loại ổ đơn 3 chấu 6 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 14 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 4 cái
10 Lắp đặt dây cáp dẫn 4 ruột 10mm2 50 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 10 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 70 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 80 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 500 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 500 m
16 Lắp đặt dây đơn 10mm2 10 m
17 Lắp đặt dây đơn 4mm2 150 m
18 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 500 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 10 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 100 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 600 m
22 Cọc chống sét bằng thép bọc đồng D16, L=2.4m 5 cọc
23 Lắp đặt dây đơn 10mm2 10 m
24 Dây tiếp địa thép dẹt 40x40 10 m
25 Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại 500x400x200mm, sơn tĩnh điện âm tường 1 hộp
26 Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại 400x300x150mm, sơn tĩnh điện âm tường 1 hộp
27 Lắp đặt bảng điện 8 aptomat gài, âm tường 8 hộp
28 Lắp đặt bảng điện 4 aptomat gài, âm tường 2 hộp
29 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe 1 cái
30 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 2 cái
31 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 2 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 4 cái
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 32 cái
34 Thanh cái đồng 1
35 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.9m 5 cái
36 Cọc tiếp địa L63x63x6mm, dài 2.5m 10 cọc
37 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 160 m
38 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây tiếp địa thép dẹt 40x4mm 60 m
39 Chân bật thép D10 150 cái
40 Hôp kiểm tra RTĐ 1 vị trí
41 Cáp quang 24FO 50 m
42 Cáp UTP CAT6 700 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 700 m
44 Ổ cắm 1 lan (bao gồm cả hộp âm+mặt nhựa) 9 cái
45 Switch 16 cổng 1 cái
46 Bộ phát wifi 2 cái
47 Đèn chiếu sáng sự cố 2 bộ
48 Đèn chỉ hướng thoát hiểm exit 2 bộ
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 25 m
50 Bình chữa cháy MFZL4 4 cái
51 Bình chữa cháy MT3 2 cái
52 Hộp gỗ đựng bình 2 cái
53 Nội quy tiêu lệnh 2 cái
54 Ống đồng D10+bảo ôn 50 m
55 Ống đồng D6.5+bảo ôn 50 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 50 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 50 m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm 0,4 100m
E THIẾT BỊ
1 Thang máy bệnh viện loại không phòng máy, tải trọng 1350Kg, 2 điểm dừng, tốc độ 60m/phút 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->