Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200733128-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200707492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 08:01:00 đến ngày 2020-07-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,174,115,016 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: KẾT CẤU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | 1,005 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | 3,5421 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | 0,1258 | tấn | |
| 4 | Thép bản, thép ống tròn cọc | 0,4222 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | 2,244 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | 21,743 | m3 | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 68 | mối nối | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 5,984 | 100m | |
| 9 | Cọc dẫn ép âm | 1 | cái | |
| 10 | Đập đầu cọc | 0,9615 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,4685 | 100m3 | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 29,0393 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | 0,3586 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,8168 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,8258 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,7571 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,0055 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,7651 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,1083 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 34,0064 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 22,0511 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3306 | 100m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,4072 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,6566 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,8475 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 1,8434 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 11,3836 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,8208 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,4967 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 2,0315 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,9365 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 21,3778 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 4,4934 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0601 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 4,1269 | 100m2 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 48,9868 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1279 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,2556 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,4732 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,0681 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 14,372 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,1485 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1684 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,8524 | m3 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 1,3239 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 96,3559 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3239 | tấn | |
| B | HM: HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 73,1497 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 14,0009 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 1,6888 | m3 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 37,1998 | m2 | |
| 5 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 58,1329 | m2 | |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 5,26 | m | |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 107,912 | m | |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 374,3091 | m2 | |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 75 | 123,352 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 477,2869 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 136,1036 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 906,1597 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 314,21 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 329,868 | m2 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4802 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0961 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát nền tôn nền sàn | 0,5546 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 16,6874 | m3 | |
| 19 | Quét sika chống thấm (2 lớp) | 46,0341 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 331,232 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 23,0391 | m2 | |
| 22 | Lát đá granit tự nhiên bậu cửa đi, vữa XM cát mịn mác 75 | 3,4815 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn gạch lá dừa kích thước gạch 200x200mm, vữa XM mác 75 | 25,1902 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 110,376 | m2 | |
| 25 | SXLD Bàn đá granite lavabo (bao gồm hệ ke sắt sơn tĩnh điện, bulong ốc vít đỡ bàn đá) | 5,124 | m2 | |
| 26 | Lan can sắt hành lang | 199,2244 | kg | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,0792 | m2 | |
| 28 | SXLD Lan can inox 304 hộp 30x30x1.2mm | 200,3385 | kg | |
| 29 | SXLD Lan can tay vịn gỗ | 20,06 | m | |
| 30 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 5mm | 49,62 | m2 | |
| 31 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ, kính dày 5mm | 46,8 | m2 | |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,9179 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,6 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 46,8 | m2 | |
| 35 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4mm | 2,2795 | 100m2 | |
| 36 | Tấm ốp, máng nước tôn | 45,9 | m | |
| 37 | Quét sika chống thấm (2 lớp) | 41,5876 | m2 | |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 41,5876 | m2 | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,48 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 54 | cái | |
| 41 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | 6 | cái | |
| 42 | Đai inox | 36 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác | 6 | cái | |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | 1,4133 | m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,7067 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 1,9551 | m3 | |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 15,9806 | m2 | |
| 48 | SXLD Con bọ xi măng trang trí | 7 | cái | |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 4,7214 | 100m2 | |
| 50 | Đá dăm base tôn nền | 0,4388 | 100m3 | |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2564 | 100m3 | |
| 52 | Bitum bịt khe co giãn | 297,999 | m | |
| 53 | Giấy dầu (2 lớp) | 1.025,6 | m2 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 51,28 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 3,3103 | m3 | |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 28,0068 | m2 | |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0261 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,039 | 100m2 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,6285 | m3 | |
| 60 | Lắp đặt tấm đan | 47 | cái | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,2951 | m3 | |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | 0,6916 | m3 | |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,52 | m2 | |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 7,32 | m2 | |
| C | HM: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,15 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,1 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,25 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,7 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,17 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50x32mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x20mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x20mm | 20 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50x32mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 80 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x20mm | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 17 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van xả đáy téc, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | 9 | cái | |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa, đường kính rắc co d=50mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa, đường kính rắc co d=25mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa, đường kính rắc co d=20mm | 9 | cái | |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | 7 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 7 | cái | |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu lavabo âm bàn | 7 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chậu lavabo chân đứng | 1 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu lavabo | 8 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 7 | bộ | |
| 31 | Bộ phụ kiện WC 6 món(kệ kính, hộp đựng giấy vệ sinh, kệ đựng bàn chải và cốc, thanh vắt khăn, móc áo, kệ đựng xà phòng) | 7 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | 7 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt gương soi | 7 | cái | |
| 34 | Lắp đặt vòi gạt, đường kính vòi d=20mm | 7 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt kép nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính kép 20mm | 63 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,25 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,15 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | 0,5 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,05 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | 0,06 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt tê kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê kiểm tra nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110mm | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=110x90mm | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa xiên nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=76mm | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 15 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa xiên nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 10 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=76mm | 11 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90x76mm | 7 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=76x34mm | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa vuông nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | 14 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x90mm | 3 | cái | |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x76mm | 3 | cái | |
| 55 | Phễu thu nước sàn inox D76 | 7 | cái | |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,2967 | 100m3 | |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 1,6311 | m3 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1323 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0356 | 100m2 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,3809 | m3 | |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 100 | 9,4772 | m3 | |
| 62 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 125 | 47,2376 | m2 | |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | 47,2376 | m2 | |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,1419 | tấn | |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0602 | 100m2 | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,2838 | m3 | |
| 67 | Cút, tê sành | 5 | cái | |
| D | HM: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 16 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED D300 15W | 13 | bộ | |
| 4 | Lắp công tắc 1 hạt (bao gồm đế+mặt+hạt) | 6 | cái | |
| 5 | Lắp công tắc 2 hạt (bao gồm đế+mặt+hạt) | 14 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu gắn tường | 47 | cái | |
| 7 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn 3 chấu | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt dây cáp dẫn 4 ruột 10mm2 | 50 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | 10 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 70 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | 80 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 500 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 500 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 10 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 150 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 500 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 10 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 100 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 600 | m | |
| 22 | Cọc chống sét bằng thép bọc đồng D16, L=2.4m | 5 | cọc | |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 10 | m | |
| 24 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x40 | 10 | m | |
| 25 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại 500x400x200mm, sơn tĩnh điện âm tường | 1 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại 400x300x150mm, sơn tĩnh điện âm tường | 1 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt bảng điện 8 aptomat gài, âm tường | 8 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt bảng điện 4 aptomat gài, âm tường | 2 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 32 | cái | |
| 34 | Thanh cái đồng | 1 | lô | |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.9m | 5 | cái | |
| 36 | Cọc tiếp địa L63x63x6mm, dài 2.5m | 10 | cọc | |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 160 | m | |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây tiếp địa thép dẹt 40x4mm | 60 | m | |
| 39 | Chân bật thép D10 | 150 | cái | |
| 40 | Hôp kiểm tra RTĐ | 1 | vị trí | |
| 41 | Cáp quang 24FO | 50 | m | |
| 42 | Cáp UTP CAT6 | 700 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 700 | m | |
| 44 | Ổ cắm 1 lan (bao gồm cả hộp âm+mặt nhựa) | 9 | cái | |
| 45 | Switch 16 cổng | 1 | cái | |
| 46 | Bộ phát wifi | 2 | cái | |
| 47 | Đèn chiếu sáng sự cố | 2 | bộ | |
| 48 | Đèn chỉ hướng thoát hiểm exit | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | 25 | m | |
| 50 | Bình chữa cháy MFZL4 | 4 | cái | |
| 51 | Bình chữa cháy MT3 | 2 | cái | |
| 52 | Hộp gỗ đựng bình | 2 | cái | |
| 53 | Nội quy tiêu lệnh | 2 | cái | |
| 54 | Ống đồng D10+bảo ôn | 50 | m | |
| 55 | Ống đồng D6.5+bảo ôn | 50 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 50 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 50 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | 0,4 | 100m | |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy bệnh viện loại không phòng máy, tải trọng 1350Kg, 2 điểm dừng, tốc độ 60m/phút | 1 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi