Gói thầu: XL: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200750640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Thới Tam Thôn |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-18 09:10:00 đến ngày 2020-07-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,191,325,457 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐÀO ĐẮP GIA CỐ BỜ BAO | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,326 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất bùn + đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 96,81 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất bùn + đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,83 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp cừ nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.732,64 | md |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm gia cố bờ bao, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 693,056 | 100m |
| 6 | Cốt thép D6 neo buộc cừ nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,385 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất bùn + đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,83 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất bùn + đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,83 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 30km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất bùn (50% khối lượng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,915 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,301 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp mặt cấp phối đá dăm đoạn đường cập bờ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,397 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MƯƠNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm gia cố móng mương đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 67,2 | 100m |
| 2 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | m3 |
| 4 | Bê tông mương đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,35 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,61 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,589 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,135 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,625 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,295 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan mương đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,04 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,947 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,258 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn tấm đan mương bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 56 | cái |
| C | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Làm cọc tiêu biển BTCT đoạn đường cập bờ mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 44 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi