Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng) gồm các hạng mục xây dựng theo quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200754791-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng) gồm các hạng mục xây dựng theo quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán
Số hiệu KHLCNT 20200709782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 11:13:00 đến ngày 2020-08-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,511,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LỢP HỌC 15 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 10,179 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 15,578 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 8,861 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 30,451 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 91,56 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V của E-HSMT 1,055 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 4,396 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo Chương V của E-HSMT 0,066 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 23,093 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 2,537 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 48,999 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 7,576 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 24,225 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 2,576 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 62,624 m3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 6,539 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 46,448 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 4,902 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 89,302 m3
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 6,313 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 175,256 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 17,753 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 1,277 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 19,973 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 1,505 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V của E-HSMT 0,39 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V của E-HSMT 3,758 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Chương V của E-HSMT 2,837 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 0,539 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 3,142 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 1,67 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 9,527 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 2,285 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 1,117 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 5,324 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 0,764 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 1,094 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 4,47 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 6,245 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 21,335 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 2,515 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 2,626 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 0,583 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 2,564 tấn
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 21,408 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 2,664 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 4,34 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 29,082 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 336,232 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 6,603 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 6,953 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 51,858 m3
53 ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm Theo Chương V của E-HSMT 361,88 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Theo Chương V của E-HSMT 100,05 m2
55 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 545,874 m2
56 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 45,87 m2
57 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 1.057,62 m2
58 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 2.526,3 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 1.579,92 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 1.018,77 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 1.658,8 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 127,7 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V của E-HSMT 244,2 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V của E-HSMT 3.483,87 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 4.257,5 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 1.057,62 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 6.683,74 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 170,8 m
69 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 375,64 m
70 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 39,4 m
71 Lát đá bậc cầu thang Theo Chương V của E-HSMT 139,682 m2
72 Lát đá bậc tam cấp Theo Chương V của E-HSMT 55,341 m2
73 Lát đá mặt bệ các loại Theo Chương V của E-HSMT 25,425 m2
74 Ốp đá trang trí chân tường Theo Chương V của E-HSMT 80,429 m2
75 Ốp gạch 20x100 trang trí Theo Chương V của E-HSMT 46,5 m2
76 Đất nâng nền Theo Chương V của E-HSMT 309,879 m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 4,158 100m3
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 51,686 m3
79 Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm Theo Chương V của E-HSMT 1.712,28 m2
80 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 40x40cm Theo Chương V của E-HSMT 8 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 Theo Chương V của E-HSMT 174,75 m2
82 Làm trần thạch cao chống ẩm khung nổi, kt (600x600) + hệ khung xương Theo Chương V của E-HSMT 116,5 m2
83 Gia công xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT 3,519 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT 3,519 tấn
85 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V của E-HSMT 8,047 100m2
86 Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng sắt hộp cao 900 Theo Chương V của E-HSMT 53,8 m
87 Cung cấp tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 2 KT 100x80 có chạy chỉ sơn PU 3 nước màu cánh gián Theo Chương V của E-HSMT 53,8 m
88 Cung cấp trụ gỗ nhóm 2 KT 100x100 có chạy chỉ sơn PU 3 nước màu cánh gián Theo Chương V của E-HSMT 12 trụ
89 Cung cấp lan can bằng Inox Theo Chương V của E-HSMT 30,6 m
90 Cung cấp lan can bằng sắt hộp 50x50 Theo Chương V của E-HSMT 47,46 m2
91 Đắp vữa chi tiết A Theo Chương V của E-HSMT 10 bộ
92 Đắp vữa lan can 2 Theo Chương V của E-HSMT 10 bộ
93 Cung cấp lan can Ram dốc bằng Inox Theo Chương V của E-HSMT 10 m
94 Lắp dựng lan can Theo Chương V của E-HSMT 135,48 m2
95 CCLD vách Compact WC Theo Chương V của E-HSMT 158,656 m2
96 Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) + hoa sắt Theo Chương V của E-HSMT 217,965 m2
97 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly Theo Chương V của E-HSMT 30,91 m2
98 Cung cấp cửa sổ khung sắt (không kính) + hoa sắt Theo Chương V của E-HSMT 156,96 m2
99 Cắt kính dày 5ly Theo Chương V của E-HSMT 259,603 m2
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 374,925 m2
101 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V của E-HSMT 405,835 m2
102 Cung cấp ổ khóa Inox Theo Chương V của E-HSMT 33 bộ
103 Vách kính khung sắt hộp, kính dày 5ly Theo Chương V của E-HSMT 102,54 m2
104 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo Chương V của E-HSMT 102,54 m2
105 CCLĐ bộ chữ Inox "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
106 CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
107 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V của E-HSMT 18,564 100m2
108 Lắp đặt đèn Led Tube, 1,2m - 1x18W, hộp nhựa siêu mỏng gắn nổi Theo Chương V của E-HSMT 8 bộ
109 Lắp đặt đèn Led Tube, 1,2m - 2x18W, hộp nhựa siêu mỏng gắn nổi trần bê tông Theo Chương V của E-HSMT 108 bộ
110 Đèn Led Panel áp trần hành lang D200, bóng Led 18W Theo Chương V của E-HSMT 44 bộ
111 Lắp đặt đèn Led Tube, 0,6m - 1x9W, hộp nhựa siêu mỏng gắn nổi Theo Chương V của E-HSMT 7 bộ
112 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A_220V, 1P-N-TE, âm tường + box âm + mặt nạ Theo Chương V của E-HSMT 48 cái
113 Lắp đặt quạt gắn trần 1.4m + dimmer Theo Chương V của E-HSMT 63 cái
114 Lắp đặt dây dẫn ( 1 x 1,5 ) mm² + E 1,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT 1.050 m
115 Lắp đặt dây dẫn ( 1 x 2,5 ) mm² + E 2,5mm2 Theo Chương V của E-HSMT 880 m
116 Lắp đặt dây dẫn ( 1 x 6 ) mm² + E 6mm2 Theo Chương V của E-HSMT 720 m
117 Lắp đặt dây dẫn 4( 1 x 10 ) mm² + E 10mm2 Theo Chương V của E-HSMT 25 m
118 Lắp đặt dây dẫn 4( 1 x 25 ) mm² + E 25mm2 Theo Chương V của E-HSMT 210 m
119 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Chương V của E-HSMT 1.250 m
120 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo Chương V của E-HSMT 530 m
121 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D50/40 Theo Chương V của E-HSMT 0,25 100m
122 Lắp đặt CB 1P - 10A, Icu = 6 KA Theo Chương V của E-HSMT 18 cái
123 Lắp đặt CB 1P - 16A - Icu = 6 KA Theo Chương V của E-HSMT 20 cái
124 Lắp đặt CB 2P - 20A - Icu = 6 KA Theo Chương V của E-HSMT 18 cái
125 Lắp đặt RCBO 2P - 25A, 30mA Theo Chương V của E-HSMT 18 cái
126 Lắp đặt MCB 2P - 25A - Icu = 6 KA Theo Chương V của E-HSMT 18 cái
127 Lắp đặt MCCB 3P - 30A - Icu = 18 KA Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
128 Lắp đặt MCCB 3P - 70A - Icu = 18 KA Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
129 Lắp đặt Tủ điện tổng, KT 600x400x220 Theo Chương V của E-HSMT 4 tủ
130 Lắp đặt Tủ điện phòng 9 Modul Theo Chương V của E-HSMT 21 tủ
131 Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
132 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,81 100m3
133 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 0,81 100m3
134 Gạch đinh làm dấu Theo Chương V của E-HSMT 11.000 viên
135 Lưới báo hiệu cáp Theo Chương V của E-HSMT 120 m2
136 Cầu chắn rác Inox Theo Chương V của E-HSMT 33 cái
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo Chương V của E-HSMT 4,95 100m
138 Lắp đặt co lơi pvc, đk 90 Theo Chương V của E-HSMT 132 cái
139 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V của E-HSMT 32 bộ
140 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V của E-HSMT 32 cái
141 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V của E-HSMT 40 bộ
142 CCLD kính WC dày 8ly Theo Chương V của E-HSMT 20,4 m2
143 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V của E-HSMT 18 bộ
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo Chương V của E-HSMT 0,51 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo Chương V của E-HSMT 0,78 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo Chương V của E-HSMT 0,9 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo Chương V của E-HSMT 0,9 100m
148 Lắp đặt co nhựa đk42 Theo Chương V của E-HSMT 21 cái
149 Lắp đặt co nhựa đk34 Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
150 Lắp đặt co nhựa đk27 Theo Chương V của E-HSMT 36 cái
151 Lắp đặt co thu đk 34/27 Theo Chương V của E-HSMT 9 cái
152 Lắp đặt co thu đk 27/21 Theo Chương V của E-HSMT 90 cái
153 Lắp đặt tê nhựa đk42 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
154 Lắp đặt tê nhựa đk27 Theo Chương V của E-HSMT 76 cái
155 Lắp đặt co răng trong pvc D21 Theo Chương V của E-HSMT 90 cái
156 Dây cấp nước Inox 50cm Theo Chương V của E-HSMT 90 Cái
157 Lắp đặt van khóa 2 chiều pvc đk42 Theo Chương V của E-HSMT 12 cái
158 Lắp đặt van khóa 2 chiều pvc đk34 Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
159 Lắp đặt van khóa 1 chiều pvc đk34 Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
160 Lắp đặt co răng ngoài đk 42 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
161 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 + chân đế Theo Chương V của E-HSMT 2 bể
162 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 + chân đế Theo Chương V của E-HSMT 1 bể
163 Van phao điện Theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo Chương V của E-HSMT 0,72 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo Chương V của E-HSMT 1,3 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo Chương V của E-HSMT 0,7 100m
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Theo Chương V của E-HSMT 0,22 100m
168 Lắp đặt co nhựa đk90 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
169 Lắp đặt co nhựa đk114 Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
170 Lắp đặt co lơi đk90 Theo Chương V của E-HSMT 14 cái
171 Lắp đặt co lơi đk114 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
172 Lắp đặt tê đk 90 Theo Chương V của E-HSMT 9 cái
173 Lắp đặt tê đk 114 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
174 Lắp đặt tê cong đk 90/60 Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
175 Lắp đặt tê cong đk 114/60 Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
176 Lắp đặt tê cong đk 125/114 Theo Chương V của E-HSMT 6 cái
177 Lắp đặt tê cong đk 125/60 Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
178 Lắp đặt Y pvc đk90 Theo Chương V của E-HSMT 3 cái
179 Lắp đặt thông tắc đk 140 Theo Chương V của E-HSMT 9 cái
180 Hoa thị Inox thu nước Theo Chương V của E-HSMT 15 cái
B HÀNH LANG CẦU NỐI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,725 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 10,632 m3
3 Đắp đất móng và tận dụng đắp nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 0,652 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 6,506 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 7,776 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V của E-HSMT 0,259 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 3,078 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 0,41 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 2,808 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 0,842 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 6,913 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 0,761 100m2
13 Khoan cấy đà kiềng mới Theo Chương V của E-HSMT 2 vị trí
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 5,358 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 0,571 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 2,072 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo Chương V của E-HSMT 0,032 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT 11,64 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 1,68 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V của E-HSMT 0,158 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V của E-HSMT 0,593 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 0,122 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V của E-HSMT 0,661 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 0,093 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 0,641 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 0,042 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 0,472 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 1,139 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 6,795 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 1,332 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 3,11 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 7,387 m3
33 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 172,74 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 93,94 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 57,1 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 78,9 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 89,132 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V của E-HSMT 168,032 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V của E-HSMT 111,36 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V của E-HSMT 229,94 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 111,36 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT 229,94 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 72,2 m
44 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 55,8 m
45 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 28,8 m
46 Lát đá bậc tam cấp Theo Chương V của E-HSMT 30,762 m2
47 Ốp đá trang tri chân tường Theo Chương V của E-HSMT 25,11 m2
48 Đất nâng nền Theo Chương V của E-HSMT 6,212 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 0,219 100m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 7,861 m3
51 Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm Theo Chương V của E-HSMT 90,25 m2
52 Cầu chắn rác Inox Theo Chương V của E-HSMT 10 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo Chương V của E-HSMT 0,7 100m
54 Lắp đặt co lơi pvc, đk 90 Theo Chương V của E-HSMT 40 cái
55 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo Chương V của E-HSMT 10,105 m2
56 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT 6,85 m2
57 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
58 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Chương V của E-HSMT 1 bộ
59 Tháo dỡ trần Theo Chương V của E-HSMT 3,6 m2
60 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Chương V của E-HSMT 6,88 m3
61 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 0,14 m3
62 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo Chương V của E-HSMT 6,827 m3
63 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Chương V của E-HSMT 25,16 m2
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 1,51 m3
65 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm Theo Chương V của E-HSMT 44,4 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Theo Chương V của E-HSMT 3,6 m2
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 2,455 m3
68 Lát đá bậc tam cấp Theo Chương V của E-HSMT 9,936 m2
69 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo Chương V của E-HSMT 1,473 m3
C TỔNG THỂ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 6 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 8 m3
3 Cắt ron chống nứt 4mx4m Theo Chương V của E-HSMT 100 m2
4 Vệ sinh nền bê tông hiện hữu Theo Chương V của E-HSMT 700 m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 71,19 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm Theo Chương V của E-HSMT 1.717 m2
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 42mm Theo Chương V của E-HSMT 1,38 100m
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm Theo Chương V của E-HSMT 0,06 100m
9 Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm Theo Chương V của E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt co giảm 42/34 Theo Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt tê giảm 42/34 Theo Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Bơm hỏa tiễn 2HP Theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
13 Bơm chìm 2HP Theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
14 Giếng khoan 60m Theo Chương V của E-HSMT 1 Cái
15 Hệ thống lọc nước Theo Chương V của E-HSMT 1 hệ thống
16 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 1,453 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 0,425 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 15,686 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V của E-HSMT 0,613 m3
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo Chương V của E-HSMT 0,053 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 38,5 m3
22 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 241,958 m2
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 62,51 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 8,437 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo Chương V của E-HSMT 0,894 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V của E-HSMT 0,504 100m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo Chương V của E-HSMT 211 cái
28 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Theo Chương V của E-HSMT 11 đoạn ống
29 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo Chương V của E-HSMT 21 mối nối
30 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo Chương V của E-HSMT 21 cái
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT 0,842 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT 0,34 100m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo Chương V của E-HSMT 5,539 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 16,078 m3
35 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT 66,85 m2
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V của E-HSMT 3,037 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V của E-HSMT 0,136 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo Chương V của E-HSMT 0,251 tấn
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V của E-HSMT 33 cái
40 Tầng lọc bể tự hoại Theo Chương V của E-HSMT 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->