Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng) gồm các hạng mục xây dựng theo quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200754791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng) gồm các hạng mục xây dựng theo quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán |
| Số hiệu KHLCNT | 20200709782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 11:13:00 đến ngày 2020-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,511,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LỢP HỌC 15 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 10,179 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 15,578 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,861 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 30,451 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 91,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V của E-HSMT | 1,055 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,396 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 23,093 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 2,537 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 48,999 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 7,576 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 24,225 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 2,576 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 62,624 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 6,539 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 46,448 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 4,902 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 89,302 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 6,313 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 175,256 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 17,753 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,277 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 19,973 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,505 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3,758 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2,837 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,539 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 3,142 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,67 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 9,527 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 2,285 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,117 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 5,324 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,764 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,094 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 4,47 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 6,245 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 21,335 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 2,515 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 2,626 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,583 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 2,564 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 21,408 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,664 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 29,082 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 336,232 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,603 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,953 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 51,858 | m3 |
| 53 | ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm | Theo Chương V của E-HSMT | 361,88 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Theo Chương V của E-HSMT | 100,05 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 545,874 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 45,87 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.057,62 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.526,3 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.579,92 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.018,77 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.658,8 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 127,7 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 244,2 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 3.483,87 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 4.257,5 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 1.057,62 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 6.683,74 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 170,8 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 375,64 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 39,4 | m |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Chương V của E-HSMT | 139,682 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V của E-HSMT | 55,341 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 25,425 | m2 |
| 74 | Ốp đá trang trí chân tường | Theo Chương V của E-HSMT | 80,429 | m2 |
| 75 | Ốp gạch 20x100 trang trí | Theo Chương V của E-HSMT | 46,5 | m2 |
| 76 | Đất nâng nền | Theo Chương V của E-HSMT | 309,879 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,158 | 100m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 51,686 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1.712,28 | m2 |
| 80 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 40x40cm | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic 25x25 vữa M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 174,75 | m2 |
| 82 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung nổi, kt (600x600) + hệ khung xương | Theo Chương V của E-HSMT | 116,5 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 3,519 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 3,519 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V của E-HSMT | 8,047 | 100m2 |
| 86 | Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng sắt hộp cao 900 | Theo Chương V của E-HSMT | 53,8 | m |
| 87 | Cung cấp tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm 2 KT 100x80 có chạy chỉ sơn PU 3 nước màu cánh gián | Theo Chương V của E-HSMT | 53,8 | m |
| 88 | Cung cấp trụ gỗ nhóm 2 KT 100x100 có chạy chỉ sơn PU 3 nước màu cánh gián | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | trụ |
| 89 | Cung cấp lan can bằng Inox | Theo Chương V của E-HSMT | 30,6 | m |
| 90 | Cung cấp lan can bằng sắt hộp 50x50 | Theo Chương V của E-HSMT | 47,46 | m2 |
| 91 | Đắp vữa chi tiết A | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 92 | Đắp vữa lan can 2 | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 93 | Cung cấp lan can Ram dốc bằng Inox | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 94 | Lắp dựng lan can | Theo Chương V của E-HSMT | 135,48 | m2 |
| 95 | CCLD vách Compact WC | Theo Chương V của E-HSMT | 158,656 | m2 |
| 96 | Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) + hoa sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 217,965 | m2 |
| 97 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Theo Chương V của E-HSMT | 30,91 | m2 |
| 98 | Cung cấp cửa sổ khung sắt (không kính) + hoa sắt | Theo Chương V của E-HSMT | 156,96 | m2 |
| 99 | Cắt kính dày 5ly | Theo Chương V của E-HSMT | 259,603 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 374,925 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V của E-HSMT | 405,835 | m2 |
| 102 | Cung cấp ổ khóa Inox | Theo Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 103 | Vách kính khung sắt hộp, kính dày 5ly | Theo Chương V của E-HSMT | 102,54 | m2 |
| 104 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Chương V của E-HSMT | 102,54 | m2 |
| 105 | CCLĐ bộ chữ Inox "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V của E-HSMT | 18,564 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt đèn Led Tube, 1,2m - 1x18W, hộp nhựa siêu mỏng gắn nổi | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn Led Tube, 1,2m - 2x18W, hộp nhựa siêu mỏng gắn nổi trần bê tông | Theo Chương V của E-HSMT | 108 | bộ |
| 110 | Đèn Led Panel áp trần hành lang D200, bóng Led 18W | Theo Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn Led Tube, 0,6m - 1x9W, hộp nhựa siêu mỏng gắn nổi | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A_220V, 1P-N-TE, âm tường + box âm + mặt nạ | Theo Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt gắn trần 1.4m + dimmer | Theo Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn ( 1 x 1,5 ) mm² + E 1,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.050 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn ( 1 x 2,5 ) mm² + E 2,5mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 880 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn ( 1 x 6 ) mm² + E 6mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 720 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 4( 1 x 10 ) mm² + E 10mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 4( 1 x 25 ) mm² + E 25mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1.250 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 530 | m |
| 121 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE D50/40 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 122 | Lắp đặt CB 1P - 10A, Icu = 6 KA | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt CB 1P - 16A - Icu = 6 KA | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt CB 2P - 20A - Icu = 6 KA | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt RCBO 2P - 25A, 30mA | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 2P - 25A - Icu = 6 KA | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCCB 3P - 30A - Icu = 18 KA | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCCB 3P - 70A - Icu = 18 KA | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tủ điện tổng, KT 600x400x220 | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 130 | Lắp đặt Tủ điện phòng 9 Modul | Theo Chương V của E-HSMT | 21 | tủ |
| 131 | Phụ kiện + co nối + vật tư phụ điện | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 133 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 134 | Gạch đinh làm dấu | Theo Chương V của E-HSMT | 11.000 | viên |
| 135 | Lưới báo hiệu cáp | Theo Chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| 136 | Cầu chắn rác Inox | Theo Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4,95 | 100m |
| 138 | Lắp đặt co lơi pvc, đk 90 | Theo Chương V của E-HSMT | 132 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 142 | CCLD kính WC dày 8ly | Theo Chương V của E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 148 | Lắp đặt co nhựa đk42 | Theo Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa đk34 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa đk27 | Theo Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 151 | Lắp đặt co thu đk 34/27 | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt co thu đk 27/21 | Theo Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa đk42 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa đk27 | Theo Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 155 | Lắp đặt co răng trong pvc D21 | Theo Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 156 | Dây cấp nước Inox 50cm | Theo Chương V của E-HSMT | 90 | Cái |
| 157 | Lắp đặt van khóa 2 chiều pvc đk42 | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt van khóa 2 chiều pvc đk34 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt van khóa 1 chiều pvc đk34 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt co răng ngoài đk 42 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 + chân đế | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 + chân đế | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 163 | Van phao điện | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 168 | Lắp đặt co nhựa đk90 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt co nhựa đk114 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt co lơi đk90 | Theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 171 | Lắp đặt co lơi đk114 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê đk 90 | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê đk 114 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê cong đk 90/60 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê cong đk 114/60 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê cong đk 125/114 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê cong đk 125/60 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt Y pvc đk90 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt thông tắc đk 140 | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 180 | Hoa thị Inox thu nước | Theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| B | HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,725 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 10,632 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng và tận dụng đắp nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,652 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,506 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,776 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V của E-HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,078 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,808 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,842 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,913 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,761 | 100m2 |
| 13 | Khoan cấy đà kiềng mới | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,358 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,571 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,072 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,64 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,68 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,593 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,661 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,641 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 1,139 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 6,795 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,332 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,387 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 172,74 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 93,94 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 57,1 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 78,9 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 89,132 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 168,032 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 111,36 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 229,94 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 111,36 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 229,94 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 72,2 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 55,8 | m |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 28,8 | m |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V của E-HSMT | 30,762 | m2 |
| 47 | Ốp đá trang tri chân tường | Theo Chương V của E-HSMT | 25,11 | m2 |
| 48 | Đất nâng nền | Theo Chương V của E-HSMT | 6,212 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 7,861 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm | Theo Chương V của E-HSMT | 90,25 | m2 |
| 52 | Cầu chắn rác Inox | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co lơi pvc, đk 90 | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 55 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo Chương V của E-HSMT | 10,105 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 6,85 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 60 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Chương V của E-HSMT | 6,88 | m3 |
| 61 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 62 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 6,827 | m3 |
| 63 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V của E-HSMT | 25,16 | m2 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm | Theo Chương V của E-HSMT | 44,4 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,455 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V của E-HSMT | 9,936 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,473 | m3 |
| C | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 3 | Cắt ron chống nứt 4mx4m | Theo Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 4 | Vệ sinh nền bê tông hiện hữu | Theo Chương V của E-HSMT | 700 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 71,19 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo Chương V của E-HSMT | 1.717 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm 42/34 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm 42/34 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Bơm hỏa tiễn 2HP | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Bơm chìm 2HP | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Giếng khoan 60m | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Hệ thống lọc nước | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 1,453 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,425 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,686 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,613 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 38,5 | m3 |
| 22 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 241,958 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 62,51 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 8,437 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,894 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo Chương V của E-HSMT | 211 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo Chương V của E-HSMT | 21 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,842 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V của E-HSMT | 5,539 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 16,078 | m3 |
| 35 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 66,85 | m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,037 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 40 | Tầng lọc bể tự hoại | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi