Gói thầu: gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200720833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nguyệt Đức, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200720775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 14:20:00 đến ngày 2020-07-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,537,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Chương V của E-HSMT | 10 | bụi |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 274,6224 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,6944 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 97,9445 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 17,7209 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 24,6435 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất nền nhà, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 0,5362 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông gạch đá, phạm vi <=1000m | Chương V của E-HSMT | 1,9393 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông gạch đá 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,9393 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thép | Chương V của E-HSMT | 17,775 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,3846 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 69,46 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông gạch đá phạm vi <=1000m | Chương V của E-HSMT | 0,7384 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông gạch đá 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,7384 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi | Chương V của E-HSMT | 5,712 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 9,5699 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 26,2112 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,1258 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển bê tông gạch đá, phạm vi <=1000m | Chương V của E-HSMT | 0,4836 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển bê tông gạch đá 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,4836 | 100m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 18,86 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 7,52 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,3518 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 9,0178 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển bê tông gạch đá, phạm vi <=1000m | Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bê tông gạch đá 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bê tông gạch đá, phạm vi <=1000m | Chương V của E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển bê tông gạch đá 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,657 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn lót móng dài cọc, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 24,5782 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 2,0271 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,429 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Chương V của E-HSMT | 1,4378 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V của E-HSMT | 2,0333 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5955 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 3,485 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 91,7289 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 46,0161 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 2,4054 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền nhà độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,8049 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 52,7594 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,5492 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,4922 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 4,8941 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,4401 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,1773 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6604 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0919 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,1941 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,128 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,8526 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,6274 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1472 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,5395 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0828 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3361 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0653 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1353 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 35 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,3137 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 33,7099 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 38,6583 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,2987 | m3 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,7124 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 141,9967 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 1,0637 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 4,0438 | m3 |
| 43 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 44 | Mua thép hình L50x5 làm vì kèo thép, hệ số hao hụt 1.025 | Chương V của E-HSMT | 0,4286 | tấn |
| 45 | Mua thép hình L65x6 làm vì kèo thép, hệ số hao hụt 1.025 | Chương V của E-HSMT | 1,6922 | tấn |
| 46 | Mua thép hình L75x6 làm vì kèo thép, hệ số hao hụt 1.025 | Chương V của E-HSMT | 1,2289 | tấn |
| 47 | Mua thép hình L80x6 làm vì kèo thép, hệ số hao hụt 1.025 | Chương V của E-HSMT | 2,3254 | tấn |
| 48 | Mua thép tấm làm vì kèo thép, hệ số hao hụt 1.05 | Chương V của E-HSMT | 1,271 | tấn |
| 49 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, 18 - >24m | Chương V của E-HSMT | 4,515 | tấn |
| 50 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Chương V của E-HSMT | 2,2321 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 279,2378 | 1m2 |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V của E-HSMT | 4,515 | tấn |
| 53 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 2,2321 | tấn |
| 54 | Mua thép tròn D20 làm giằng mái thép, hệ số hao hụt 1.02 | Chương V của E-HSMT | 0,5822 | tấn |
| 55 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,542 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 58 | Mua thép hình U200x76x5.2x9 làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1.025 | Chương V của E-HSMT | 0,4234 | tấn |
| 59 | Mua thép hình mạ kẽm C150x50x20x2 làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1.025 | Chương V của E-HSMT | 3,0816 | tấn |
| 60 | Mua thép tròn D12 làm ty xà gồ, hao hụt 1.02 | Chương V của E-HSMT | 0,0542 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 18,0611 | 1m2 |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,4726 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,4726 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0.42ly | Chương V của E-HSMT | 5,7863 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc + máng sối nước khổ 400, dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 60,182 | m |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 745,1726 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 882,528 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 161,5393 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 102,0476 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 239,4278 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 326,12 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 371,36 | m |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 745,1726 | m2 |
| 74 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.044,0673 | m2 |
| 75 | Sơn trắng dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 341,4754 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 207,956 | m2 |
| 77 | Lát gạch gốm đỏ KT gạch 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 377,1932 | m2 |
| 78 | Láng lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,1464 | m2 |
| 79 | Lỏng granitụ cầu thang | Chương V của E-HSMT | 16,1464 | m2 |
| 80 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 26,4 | m |
| 81 | Mua Sikatop Seal 107 quét chống thấm mái, định mức theo nhà SX: 1.5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 597,225 | kg |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 398,15 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 199,075 | m2 |
| 84 | Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V của E-HSMT | 505,9282 | m2 |
| 85 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm II, KT 60x80 | Chương V của E-HSMT | 9,96 | m |
| 86 | Lan can cầu thang bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 24,7797 | kg |
| 87 | Lan can hành lang bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 48,7959 | kg |
| 88 | Mua thộp trũn D18 làm thang sắt lờn mỏi, hao hụt 1.02 | Chương V của E-HSMT | 13,4409 | kg |
| 89 | Sản xuất thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 90 | Nắp thang lên mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cỏi |
| 91 | Vách nhôm kính, kính dày 6.38ly kết hợp chớp nhôm | Chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 92 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửađi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùngkính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V của E-HSMT | 30,78 | m2 |
| 93 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Chương V của E-HSMT | 66,69 | m2 |
| 94 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 95 | Khóa tay bẻ Đài Loan đồng bộ của đi | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 96 | Hoa sắt cửa bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 439,694 | kg |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 7,3427 | 100m2 |
| 98 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2319 | 100m3 |
| 99 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1468 | 100m2 |
| 100 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,3921 | m3 |
| 101 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 28,8452 | m3 |
| 102 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 9,021 | m3 |
| 103 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0393 | 100m3 |
| 105 | Nilong tái sinh | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 106 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 107 | Láng granitô đường dốc, khía nhám | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 15,993 | m2 |
| 109 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,993 | m2 |
| 110 | Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 86,5625 | m2 |
| 111 | Lỏng granitô tam cấp | Chương V của E-HSMT | 86,5625 | m2 |
| 112 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 199,89 | m |
| 113 | Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ, KT 60x240 | Chương V của E-HSMT | 20,1808 | m2 |
| 114 | Làm lan can đường dốc bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 125,1345 | kg |
| 115 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 1200x800x300 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 116 | Cầu chì 220V-2A | Chương V của E-HSMT | 3 | cỏi |
| 117 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cỏi |
| 118 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cỏi |
| 119 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V của E-HSMT | 3 | cỏi |
| 120 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cỏi |
| 121 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 122 | Chống sét hạ áp PBH-05 | Chương V của E-HSMT | 3 | cỏi |
| 123 | Lắp đặt CS hạ thế ≤ 1000V | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 75A 42kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cỏi |
| 125 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 50A 10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cỏi |
| 126 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 30A 6kA | Chương V của E-HSMT | 6 | cỏi |
| 127 | Lắp đặt các automat MCB 2 pha 20A 6kA | Chương V của E-HSMT | 14 | cỏi |
| 128 | Lắp đặt bảng điện chứa aptomat | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 5 | cỏi |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 17 | cỏi |
| 131 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | cỏi |
| 132 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 220V-16A | Chương V của E-HSMT | 72 | cỏi |
| 133 | Lắp đặt đèn tuýp đôi chóa âm trần 220V (2x36W), 1200x300 | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn tuýp ba có chóa âm trần 220V (3x36W), 1200x600 | Chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn ốp trần neon 220V-1x18W | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn cầu thang 220V-1x20W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt treo tường D400 | Chương V của E-HSMT | 8 | cỏi |
| 138 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 33 | cỏi |
| 139 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Emergency led 2x10W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt hộp đầu chờ dây lắp điều hòa | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 141 | Cỏp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 142 | Cáp điện Cu/PVC 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 144 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 145 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 2.200 | m | |
| 148 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.800 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn cáp, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 4.000 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn cáp, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 615 | m |
| 152 | Móc treo quạt sắt D16 | Chương V của E-HSMT | 33 | cỏi |
| 153 | Đào móng tiếp địa, rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 155 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 37,81 | kg |
| 156 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6-2.5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 157 | Vành đai tiếp địa thu sét, thép dẹt 40x4 | Chương V của E-HSMT | 20,8 | kg |
| 158 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | cỏi |
| 160 | Thí nghiệm kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,99 | 100m |
| 162 | Lắp đặt chếch 45 độ D110 | Chương V của E-HSMT | 52 | cỏi |
| 163 | Cầu chắn rác D110 | Chương V của E-HSMT | 15 | cỏi |
| 164 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,4465 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất thừa 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,4465 | 100m3 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lát gạchTerazzo 40x40x3cm | Chương V của E-HSMT | 1.691,9112 | m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 17,1983 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,3467 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,5478 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 16,0194 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường bồn hoa hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 90,6838 | m2 |
| 8 | Vận chuyển lớp vữa trát, phạm vi <=1000m | Chương V của E-HSMT | 0,0136 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển lớp vữa trát 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0136 | 100m3 |
| 10 | Ốp gạch lá dừa KT 100x200 | Chương V của E-HSMT | 201,6406 | m2 |
| 11 | Đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 49,8 | m3 |
| 12 | Thảm cỏ nhung | Chương V của E-HSMT | 166 | m2 |
| 13 | Trồng cây bàng Đài Loan, ĐK 13-15cm, H>=4m | Chương V của E-HSMT | 11 | cây |
| 14 | Trồng cây phượng vỹ, ĐK 13-15cm, H>=3m | Chương V của E-HSMT | 12 | cây |
| 15 | Đào vét hữu cơ - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,6344 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,8232 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,7678 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPDD loại I | Chương V của E-HSMT | 0,1602 | 100m3 |
| 19 | Rải nilong chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 106,8 | m2 |
| 20 | bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 21,36 | m3 |
| 21 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1500mm, TTC | Chương V của E-HSMT | 6,4 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm | Chương V của E-HSMT | 7 | mối nối |
| 24 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,5351 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2075 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 18,7688 | 100m |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,003 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 59,6505 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 33 | Bê tông giằng kè, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,456 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gờ chắn lan can | Chương V của E-HSMT | 0,0812 | 100m2 |
| 35 | Bê tông gờ chắn lan can rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 36 | Vải địa kỹ thuật TS550 làm tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 37 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,0034 | 100m3 |
| 39 | Thi công tầng lọc đá dăm 0.5x1 | Chương V của E-HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,0435 | 100m |
| 41 | Lan can tường kè bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 244,3043 | kg |
| 42 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,9169 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0167 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1161 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 6,1799 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0719 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1161 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1159 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 51 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,6247 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 29,8281 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,6158 | m3 |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,5144 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0811 | tấn |
| 58 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 18,465 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 35,9325 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch đặc xi măng M100, KT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,0659 | m3 |
| 62 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3852 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,3648 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nan bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,3537 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt thép nan bê tông, ĐK 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,3096 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt thép nan bê tông, ĐK 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,7987 | tấn |
| 70 | Sản xuất và lắp dựng bê tông nan bê tông, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 11,3788 | m3 |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg, nan bê tông | Chương V của E-HSMT | 1.076 | cái |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 429,0347 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 686,0705 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,43 | m |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.115,1052 | m2 |
| 76 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 28,8025 | m2 |
| 77 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 16,2035 | m2 |
| 78 | Bộ chữ tên biển trường bằng inox 304x0.8 vàng gương | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Mua thép hộp dày 1.4mm làm cánh cổng, hao hụt 1.02 | Chương V của E-HSMT | 0,1156 | tấn |
| 80 | Mũi mác bằng gang | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 81 | Mua tôn bịt cổng dày 1mm | Chương V của E-HSMT | 3,6153 | m2 |
| 82 | Bánh xe cánh cổng | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 16x16mm | Chương V của E-HSMT | 0,1133 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 18,034 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng cánh cổng | Chương V của E-HSMT | 14,9565 | m2 |
| 86 | Bê tông ray cổng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3468 | m3 |
| 87 | Mua thép vuông 14x14 làm ray cổng, hao hụt 1.02 | Chương V của E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 88 | Mua thép bản 70x10mm làm ray cổng, hao hụt 1.05 | Chương V của E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 89 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0813 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,0813 | tấn |
| 91 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2067 | 100m3 |
| 92 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0331 | 100m2 |
| 93 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,4088 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 8,8569 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 98 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3432 | m3 |
| 99 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 100 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1182 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0237 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,3542 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,2622 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm- Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Chương V của E-HSMT | 0,8654 | m3 |
| 105 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2802 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,2487 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0185 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0424 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0255 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0715 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0844 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2497 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,7837 | m3 |
| 116 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, | Chương V của E-HSMT | 2,8302 | m3 |
| 117 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,097 | m3 |
| 118 | Mua thép hình U80x40x2.5 làm xà gồ mái | Chương V của E-HSMT | 0,1004 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,984 | 1m2 |
| 120 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 122 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0.42ly | Chương V của E-HSMT | 0,2345 | 100m2 |
| 123 | Tôn úp nóc, khổ rộng 400mm, dày 0.4ly | Chương V của E-HSMT | 13,72 | m |
| 124 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 66,896 | m2 |
| 125 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 34,904 | m2 |
| 126 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,088 | m2 |
| 127 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,8704 | m2 |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 51,5 | m |
| 129 | Soi chỉ lõm 30x5 | Chương V của E-HSMT | 53,8 | m |
| 130 | Trát sần chân cột, vữa XM mác 75 | 1,188 | m2 | |
| 131 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 66,896 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 70,8624 | m2 |
| 133 | Mua Sikatop Seal 107 quét chống thấm mái, định mức theo nhà SX: 1.5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 49,2348 | kg |
| 134 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 32,8232 | m2 |
| 135 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 9,0356 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 13,7184 | m2 |
| 137 | Láng vữa lót bậc tam cấp trước khi ốp đá granito, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,555 | m2 |
| 138 | Lỏng granitô tam cấp | Chương V của E-HSMT | 0,555 | m2 |
| 139 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m |
| 140 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửađi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùngkính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 141 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 142 | Khóa tay nắm tròn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 143 | Chốt cửa đi, cửa số | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 144 | Làm hoa sắt cửa sổ bằng inox hộp 12x12x1.2ly | Chương V của E-HSMT | 26,2002 | kg |
| 145 | Cầu chắn rác D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m |
| 147 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,5438 | 100m2 |
| 149 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 220V-16A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 36W-220V, bóng dài 1.2m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cỏi |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 155 | Móc treo quạt sắt D16 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 157 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,2951 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,1704 | 100m3 |
| 159 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 160 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,242 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1158 | 100m2 |
| 162 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường bể, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,4455 | 100m2 |
| 163 | Ván khuôn nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,5663 | 100m2 |
| 164 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK 6,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,2325 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,0691 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK 12mm | Chương V của E-HSMT | 1,8921 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK 14-18mm | Chương V của E-HSMT | 4,9704 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,4204 | tấn |
| 170 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 62,6514 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 109,8 | m2 |
| 172 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, lớp 1 có khía bay | Chương V của E-HSMT | 185,9905 | m2 |
| 173 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30, lớp 2 | Chương V của E-HSMT | 185,9905 | m2 |
| 174 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 175 | Đánh màu bể nước | Chương V của E-HSMT | 227,0305 | m2 |
| 176 | Ngâm chống thấm bể | Chương V của E-HSMT | 48,1536 | m3 |
| 177 | Làm thang xuống bể bằng inox D20 | Chương V của E-HSMT | 32,8683 | kg |
| 178 | Nắp gang đậy bể nước, KT 1.1x1.1m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Băng cản nước Sika V200 | Chương V của E-HSMT | 86,4 | m |
| 180 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 1,2154 | 100m2 |
| 181 | Xây tường thẳng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,3067 | m3 |
| 182 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0073 | tấn |
| 185 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0662 | m3 |
| 186 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1204 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 189 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 190 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,0459 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0573 | tấn |
| 192 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,5466 | m3 |
| 193 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 194 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,688 | 1m2 |
| 195 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 196 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0.42ly | Chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 197 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400, dày 0.4ly | Chương V của E-HSMT | 6,9 | m |
| 198 | Mua Sikatop Seal 107 quét chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 21,0852 | kg |
| 199 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 14,0568 | m2 |
| 200 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,8844 | m2 |
| 201 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 32,6896 | m2 |
| 202 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 19,947 | m2 |
| 203 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,2636 | m2 |
| 204 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,59 | m2 |
| 205 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 206 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 32,6896 | m2 |
| 207 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 19,947 | m2 |
| 208 | Sơn trắng dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,9506 | m2 |
| 209 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 3,6334 | m2 |
| 210 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửađi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùngkính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề(chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 211 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 212 | Khóa tay nắm tròn | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 213 | Chốt cửa đi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 214 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,2268 | 100m2 |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN90 | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 216 | Cầu chắn rác D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt bảng điện chứa aptomat | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 218 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 220V-16A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt đèn huỳnh quang loại đơn 1x36, chống côn trùng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn cáp, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 225 | Cắt sắt bê tông | Chương V của E-HSMT | 18,294 | 10m |
| 226 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 13,3584 | m3 |
| 227 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,0481 | 100m3 |
| 228 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4268 | 100m3 |
| 229 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 0,2496 | m3 |
| 230 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 231 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0253 | 100m2 |
| 232 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,1206 | m3 |
| 233 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 20,3148 | m3 |
| 234 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 1,5053 | m3 |
| 235 | Ván khuôn giằng rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 236 | Ván khuôn giằng cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,0443 | 100m2 |
| 237 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK 6,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 238 | Bê tông giằng rãnh, cổ ga, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,348 | m3 |
| 239 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 114,8552 | m2 |
| 240 | Láng đáy ga rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,02 | m2 |
| 241 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2208 | 100m2 |
| 242 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 6,8 | Chương V của E-HSMT | 0,3098 | tấn |
| 243 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 10 | Chương V của E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 244 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,1366 | m3 |
| 245 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 85 | 1cấu kiện |
| 246 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,846 | 100m3 |
| 247 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,3784 | 100m3 |
| 248 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,423 | 100m3 |
| 249 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 20cm | Chương V của E-HSMT | 235 | m |
| 250 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 251 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 2.115 | viờn |
| 252 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 2,115 | 1000 viờn |
| 253 | Cáp ngầm hạ thế CEVVST 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 254 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=2kg/m | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 255 | Cáp ngầm hạ thế CEVVST 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 256 | Cáp ngầm hạ thế CEVVST 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 257 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m | Chương V của E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 258 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 | Chương V của E-HSMT | 235 | m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=67mm | Chương V của E-HSMT | 2,35 | 100m |
| 260 | Dây đồng M10 tiếp địa (CBG 01/2020-Bắc Giang) | Chương V của E-HSMT | 144,8129 | kg |
| 261 | Vận chuyển đất thừa, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,1126 | 100m3 |
| 262 | Vận chuyển đất thừa 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,1126 | 100m3 |
| D | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 17,64 | m3 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. | Chương V của E-HSMT | 17,64 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1764 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 24,36 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2436 | 100m3 |
| 6 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V của E-HSMT | 24,36 | 1m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC | Chương V của E-HSMT | 469,7 | 1m2 |
| E | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói quang điện | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 11 | Điện trở cuối kênh | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng 120 ôm/75 ôm | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 3 | kênh |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1mm2 | Chương V của E-HSMT | 290 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 958 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT15x15cm | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Rìu thép | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Chăn chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ (KT 1000x600x200mm) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 26 | Bình khí CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 15 | bình |
| 27 | Bình bột chữa cháy MFZ4(BC) | Chương V của E-HSMT | 30 | bình |
| 28 | Lắp giá đựng 3 bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 100/50mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 100/65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối, đường kính 100/50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 43 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 100mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 46 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 47 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 80mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Rọ bơm D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT600x500x180mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m + Khớp nối | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 55 | Lăng chữa cháy D50-13 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m + Khớp nối | Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 58 | Lăng chữa cháy D65-16 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 65 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d40mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| F | PHẦN THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy lưu lượng Q=24-78m3/h, cột áp H=51-32m<br/>- Đầu bơm sản xuất trong nước<br/>- Động cơ nhập khẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm didiezeen chữa cháy lưu lượng Q=24-78m3/h, cột áp H=51-32m - Đầu bơm sản xuất trong nước - Động cơ nhập khẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm 32-40A (gồm vỏ tủ thép sơn tĩnh điện, Atomat 3 pha 32-40A, 1 khởi động từ kết hợp role nhiệt, cầu chì bảo vệ 5A, 1 cầu đấu dây 60A; 2 nút bấm ON OFF và các phụ kiện khác đồng bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi