Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200751029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 11:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200751004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-18 11:51:00 đến ngày 2020-07-28 11:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,922,017,924 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,910,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu chín trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 3,298 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2,1308 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,1672 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,1672 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,1672 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 22,1175 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M250 rộng <=250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 42,3683 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,8712 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,4581 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 3,2101 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,5591 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm móng đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 14,37 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,5877 | 100m2 |
| 14 | Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm M75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 37,8668 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 93,21 | m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2 M200 (s.xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 97,38 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép nền đường kính <=10mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2,0295 | tấn |
| 18 | Quét AM Flexseal hoặc tương đương chống thấm nền | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 936 | m2 |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2 M250 td <=0,1m2 h<=28m (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 30,379 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 27,6868 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 33,8609 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 14,426 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=28m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,2128 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=28m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 6,7338 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=28m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,5681 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=28m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2,1059 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=28m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2,9014 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=28m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,415 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=28m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,1231 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=28m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 4,2325 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=28m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,4262 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, cột vuông (chữ nhật) h<=28m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 3,5414 | 100m2 |
| 33 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=28m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 3,3395 | 100m2 |
| 34 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=28m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 3,1645 | 100m2 |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2,1629 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng, gạch không nung 9,5x13,5x19cm, Chiều dày >10 cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 129,059 | m³ |
| 37 | Xây tường thẳng, gạch không nung 9,5x13,5x19cm, Chiều dày <=10 cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 57,5228 | m³ |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 5,5x9x19 h<=28m M75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,611 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 855,65 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M50 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 855,65 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn cao su | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 855,65 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch granite 30x30 vữa M75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 37,26 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa M75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 20,14 | m2 |
| 44 | Lát đá granít tự nhiên sảnh, bậc cầu thang, vữa M75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 56,52 | m2 |
| 45 | Ốp tường nhà vệ sinh, kích thước gạch 300x600mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 141,73 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch granite 100x600mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 14,16 | m2 |
| 47 | Ốp tường, cột bằng đá granite tự nhiên, vữa M75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 51,44 | m2 |
| 48 | Ốp cột bằng aluminium dày 3mm độ phủ nhôm 0,21mm (kể cả khung thép hộp) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 169,403 | m2 |
| 49 | Ốp đá ceramic xanh vào bồn hoa | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,725 | m2 |
| 50 | Láng sàn mái, sê nô dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 308,9848 | m2 |
| 51 | Láng sàn mái, sê nô dày 3cm vữa M75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 52,74 | m2 |
| 52 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 308,9848 | m2 |
| 53 | Quét sơn chống thấm, 4 lớp | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 52,74 | m2 |
| 54 | Quét 1 lớp kiềm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 633,58 | m2 |
| 55 | GCSXLD cửa đi 4 cánh mở + 2 cánh fix - nhôm xingfa, kích cường lực 8mm (bao gồm khóa, phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 17,76 | m2 |
| 56 | GCSXLD cửa đi 2 cánh mở + 2 cánh fix - nhôm xingfa, kích cường lực 8mm (bao gồm khóa, phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 28,12 | m2 |
| 57 | GCSXLD cửa đi 2 cánh mở - nhôm xingfa, kích cường lực 8mm (bao gồm khóa, phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 32,56 | m2 |
| 58 | GCSXLD cửa đi 2 cánh mở - nhôm xingfa, kích cường lực 8mm (bao gồm khóa, phụ kiện kèm theo) - cửa D3,D4 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 6,16 | m2 |
| 59 | GCSXLD cửa đi 1 cánh mở - nhôm xingfa, kích cường lực 8mm (bao gồm khóa, phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 7,48 | m2 |
| 60 | GCSXLD cửa sổ 2 cánh mở - nhôm xingfa, kích cường lực 8mm (bao gồm khóa, phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 3,145 | m2 |
| 61 | GCSXLD cửa sổ 1 cánh lật - nhôm xingfa, kích cường lực 8mm (bao gồm khóa, phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2,1 | m2 |
| 62 | GCSXLD ô kính lấy sáng - nhôm xingfa, kích cường lực 10mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 205,5 | m2 |
| 63 | Lam nhôm che nắng chữ Z, đày 0,6mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 3 | m2 |
| 64 | GCSXLD vách ngăn compact dày HPL12mm, phụ kiện Inox | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 22,05 | m2 |
| 65 | GCLD trần thạch cao chống ẩm nhà vệ sinh | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 168,3407 | m2 |
| 66 | GCLD trần thạch cao | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 19,86 | m2 |
| 67 | GCLD trần nhôm austrong Clip- in 600x600 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 834,56 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 748,815 | m2 |
| 69 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 679,077 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 556,5112 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 133,28 | m |
| 72 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 284,6312 | m2 |
| 73 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 90,94 | m2 |
| 74 | Trát trần vữa M75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 333,9466 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 709,5178 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1.427,892 | m2 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 4,3591 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 4,3591 | tấn |
| 79 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn <= 36m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 13,0586 | tấn |
| 80 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 13,0586 | tấn |
| 81 | Sản xuất giằng mái thép | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,6328 | tấn |
| 82 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,6328 | tấn |
| 83 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 0,5mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 11,7132 | 100m2 |
| 84 | Diềm mái tôn tráng kẽm dày 0,5mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 89,72 | md |
| 85 | Ke chống bão | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 300 | cái |
| 86 | Ốp aluminium dày 3mm độ phủ nhôm 0,21mm mái sảnh (không bao gồm khung kèo thép) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 58,423 | m2 |
| 87 | Sản xuất hệ khung mái sảnh | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,1896 | tấn |
| 88 | Lắp đặt khung mái sảnh | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,1896 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1.277,494 | m2 |
| 90 | Chữ Inox bảng tên | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 15,136 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 3,3395 | 100m2 |
| 93 | Đào móng , rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 10,202 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,044 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,5835 | m3 |
| 96 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,5835 | m3 |
| 97 | Xây hố ga gạch không nung 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm,M75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,0233 | m3 |
| 98 | Láng bể dày 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2,495 | m2 |
| 99 | Trát thành bể dày 1,5cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 24,29 | m2 |
| 100 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất dày 10mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 26,785 | m2 |
| 101 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,4135 | m3 |
| 102 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,0244 | 100m2 |
| 103 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,0303 | tấn |
| 104 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,058 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,058 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,058 | 100m3 |
| 108 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 51,909 | m3 |
| 109 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 8,712 | m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,2627 | 100m3 |
| 111 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 9,7405 | m3 |
| 112 | Xây mương gạch không nung 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm,M75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 6,1258 | m3 |
| 113 | Láng đáy mương dày 2cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 36,515 | m2 |
| 114 | Trát thành mương dày 1,5cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 97,275 | m2 |
| 115 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 4,1503 | m3 |
| 116 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,0227 | 100m2 |
| 117 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính d<=10mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,2301 | tấn |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,3435 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,3435 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,3435 | 100m3 |
| 122 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 9,036 | m3 |
| 123 | Trồng cây lài tây cao 0,4m (16 cây./m2) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 12 | m2 |
| 124 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,2145 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 28,1696 | 1m² |
| 126 | Thi công mặt sàn gỗ, gỗ ván dày 3cm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 24,72 | m² |
| 127 | Trải thảm sàn | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 34,84 | m2 |
| 128 | Lắp đặt quạt gắn tường công nghiệp 160W | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt thông gió 250W/220V/480-480-320mm/700m3/h | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt đèn led 150W | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn máng đơn đèn led tuýp 1,2m, loại gắn tường 220V-1x12W, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ốp trần D90 bóng led -9W | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi, loại ngầm tường 3 cực 220V-16A | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 134 | Mặt công tắc 1 lỗ | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 135 | mặt công tắc 2 lỗ | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, 220V-10A | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 464 | m |
| 138 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 772 | m |
| 139 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1.044 | m |
| 140 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 141 | Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3Cx10+1Cx10mm2 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 142 | Lắp chìm ống SP D16 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 298 | m |
| 143 | Lắp chìm ống SP D25 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 290 | m |
| 144 | Lắp chìm ống SP D40 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 145 | Băng keo điện | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 7 | cuộn |
| 146 | Lắp đặt đế âm nhựa | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 147 | Lắp đặt hộp nhựa 150x150 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 15 | hộp |
| 148 | Lắp đặt tủ điện chính nhà đa năng, loại EMC | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 149 | Lắp đặt MCB 3P-40A-4,5KA | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB 2P-32A-4,5KA | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 2P-16A-4,5KA | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 2P-25A-4,5KA | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 153 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
| 154 | Bình chữa cháy CO2 MT3 (3kg) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 12 | bình |
| 155 | Bình chữa cháy ABC (4kg) | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 12 | bình |
| 156 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 157 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 37,56 | m2 |
| 158 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 16m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 226,8 | m2 |
| 159 | Tháo dỡ xà gồ cao <= 16m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1,329 | tấn |
| 160 | Tháo dỡ vì kèo cao <= 16m | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 5,658 | tấn |
| 161 | Đập phá bằng máy đào | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2,3424 | 100m3 |
| 162 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 58,56 | m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2,928 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển tiếp 4km, cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2,928 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển 10km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2,928 | 100m3 |
| 166 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện hợp bộ | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 167 | Lắp đặt lavabo bàn+ vòi+ bộ thoát+phụ kiện hợp bộ | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi+ bộ thoát+ phụ kiện hợp bộ | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN8 D20 dày 2,3mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN8 D25 dày 2,8mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn chuyển PPR D25/D20 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt nối ống PPR D25 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút PPR D20 ren trong | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống UPVC PN9 D42 dày 2,6mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống UPVC PN9 D60 dày 2,8mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống UPVC PN9 D90 dày 3,5mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2,02 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống UPVC PN9 D114 dày 4,9mm | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 183 | Lắp đặt măng sông UPVC D60 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông UPVC D90 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông UPVC D114 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt Y UPVC D60 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 188 | Lắp đặt Y UPVC D114 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút 45 UPVC D42 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút 45 UPVC D60 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút 45 UPVC D90 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút 45 UPVC D114 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút UPVC D42 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt nối giảm UPVC D90/D60 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt nối giảm UPVC D60/D42 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê UPVC D60 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê UPVC D90 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê UPVC D114 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox (chống hôi) D80 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D114 | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 201 | Vật liệu phụ | Theo hồ sơ mời thầu và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo, Chương V, yêu cầu về xây lắp | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi