Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200750838-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200457928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 09:21:00 đến ngày 2020-07-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,926,578,933 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI 06 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 80% đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,995 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính 20% đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2654 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (tính 20% đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5966 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,857 100m3
5 Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8001 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,668 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2278 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8319 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,247 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6969 100m2
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9486 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,01 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1577 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1994 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5213 tấn
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,1222 m3
18 Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3667 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0925 m3
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6616 m2
21 Lát gạch ram dốc bằng gạch Teraazo 40x40cm (màu xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,95 m2
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8071 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3843 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3191 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0685 m2
27 Công tác ốp đá da trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,816 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0685 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0685 m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,138 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,594 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4276 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4391 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5131 tấn
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1432 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9055 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3668 tấn
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9377 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7117 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7036 tấn
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6872 m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0151 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8357 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3482 tấn
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3293 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 tấn
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m2
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,413 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3248 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6086 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,7954 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8854 m3
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,322 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,9 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,426 m
58 Trát chỉ lá sách dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,685 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6828 m2
60 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 614,4978 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,13 m2
62 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,0457 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1933 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x450mm, có chỉ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,6875 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 60x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0569 m2
66 Công tác ốp đá hoa cương vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,38 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,55 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 571,1745 m2
70 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,514 m2
71 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,3195 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,3195 m2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 773,5578 m2
74 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 836,4707 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.284,6185 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.610,0285 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 773,5578 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.121,0892 m2
79 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,08 m2
80 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,64 m2
81 Cửa đi khung nhôm tỉnh điện hệ 1000 kính dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,08 m2
82 Cửa sổ khung nhôm tỉnh điện hệ 1000 kính dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,64 m2
83 Lắp đặt ống Inox 304 D60x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1239 100m
84 Lắp đặt ống Inox 304 D34x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3427 100m
85 Lắp đặt ống Inox 304 D42x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1017 100m
86 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4537 tấn
87 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,04 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6781 m2
89 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1798 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1798 tấn
91 Lợp mái tôn sóng ngói màu ngói dày 5,0 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5828 100m2
92 Làm trần bằng tole lạnh mạ màu, dày 2,8zem +khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,78 m2
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 130 dày 5.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m
94 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114 dày 4.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100m
95 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,732 100m
96 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 100m
97 Lắp đặt Ống nhựa uPVC fi 42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 100m
98 Lắp đặt Ống nhựa uPVC fi 34 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
99 Lắp đặt Ống nhựa uPVC fi 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100m
100 Lắp đặt Ống nhựa uPVC fi 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m
101 Lắp đặt Cút 90 uPVC fi 130mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt Cút 90 uPVC fi 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
103 Lắp đặt Cút 90 uPVC fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
104 Lắp đặt Cút 90 uPVC fi 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
105 Lắp đặt Cút 90 uPVC fi 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
106 Lắp đặt Cút 90 uPVC fi 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
107 Lắp đặt Cút 90 uPVC fi 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
108 Lắp đặt Tê nhựa 90 DxD = 114x114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
109 Lắp đặt Tê nhựa 90 DxD = 60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
110 Lắp đặt Tê nhựa 90 DxD = 42x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt tê nhựa 90 DxD = 27x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
112 Lắp đặt tê nhựa 90 DxD = 27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
113 Lắp đặt tê nhựa 90 DxD = 21x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
114 Lắp đặt Van phao bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt Van nhựa PVC fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt Van nhựa PVC fi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt Van nhựa PVC fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
118 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
119 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
120 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
121 Lắp đặt hương sen + vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
122 Lắp đặt phễu thu Inox 304, KT: 150x150 - Þ60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
123 Lắp đặt bồn nước nằm Inox 2m³ + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
124 Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
125 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
126 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3841 100m3
128 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1537 100m3
129 Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6195 m3
130 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 100m3
131 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,856 m3
132 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m3
133 Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 đáy hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
134 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0992 m3
135 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
136 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 tấn
137 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0446 100m2
138 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
139 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 m2
140 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
141 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m2
142 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
143 Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
144 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
145 Giá đỡ hộp bình (ê kê sắt ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
146 Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Lắp đặt Bộ đèn HQ đôi 1,2m; 2*36W-220V + Máng đôi 1,2m + Chóa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
148 Lắp đặt Bộ đèn HQ đơn 1,2m; 1*36W-220V + Máng đơn 1,2m + Chóa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
149 Lắp đặt Bộ đèn HQ đơn 0,6m; 1*18W-220V + Máng đơn 0,6m + Chóa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
150 Lắp đặt Quạt trần 80W-220V + Dimmer điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
151 Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 15A 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
152 Lắp đặt Cầu chì điện 15A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
153 Lắp đặt Công tắc đèn đơn âm 1 một chiều 16A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
154 Lắp đặt công tắc đảo 2 chiều cầu thang 16A/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt MCB 2P-75A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
158 Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Lắp đặt hộp đế đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
161 Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm, cầu chì mặt 2,3,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
162 Lắp đặt hộp box phân dây điện ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
163 Lắp đặt hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
164 Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,2 m
165 Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,2 m
166 Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 m
167 Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
168 Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
169 Lắp đặt Ống nhựa PVC luồn dây điện âm Þ16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 509 m
170 Lắp đặt Ống nhựa PVC luồn dây điện âm Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
171 Lắp đặt tủ điện nổi 800x1200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
172 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
173 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
174 Lắp đặt cầu thu sét Rp=60m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Kéo rải Dây ruột đồng bọc nhựa CV-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
176 Đóng Cọc tiếp địa D16; L2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
177 Kéo rải Cáp đồng trần nối đất Cu.50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
178 Ốc xiết cáp đồng 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
179 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
180 Trụ đỡ STK D60 L=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
181 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống sét D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
183 Dây cáp căng trụ đỡ dày D8 + tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B SÂN ĐƯỜNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,559 m3
2 Cắt roon sân BT 2mx2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,58 10m
C NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tinh 80% đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1473 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (tinh 20% đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0987 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (tinh 20% đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3406 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1276 100m3
5 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9845 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8142 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0994 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1598 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,512 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3155 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2512 100m2
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,612 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,208 m3
16 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,528 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,468 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1971 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2352 tấn
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6234 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1304 100m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9668 m3
33 Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,96 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,08 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5808 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m2
40 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8 m
41 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m2
43 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 450x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,2 m2
44 Công tác ốp đá da vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
45 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
46 Cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,84 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5808 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4608 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,96 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,072 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,072 m2
53 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
56 Lợp mái che tường bằng Tôn kẽm sóng vuông mạ màu, dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 100m2
57 Trần tôn lạnh dày 2,8zem, khung sườn sắt hộp 30x60x1,4 và 30x30x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,14 m2
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tinh 80% đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1314 100m3
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2838 m3
60 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1058 m3
61 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6028 m3
65 Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 dáy hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m2
66 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,518 m2
68 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3864 m3
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
70 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0195 100m2
71 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
73 Lắp đặt Ống nhựa đk 114mm, dày 4.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
74 Lắp đặt Ống nhựa đk 90mm, dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
75 Lắp đặt Ống nhựa đk 60mm, dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
76 Lắp đặt Ống nhựa đk 34mm, dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
77 Lắp đặt Ống nhựa đk 21mm, dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
78 Lắp đặt Côn nhựa 90- 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt Côn nhựa 60- 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt Côn nhựa 34- 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Lắp đặt Co nhựa 45 đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Lắp đặt Co nhựa 90 đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt Co nhựa 90 đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt Co nhựa 90 đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
85 Lắp đặt Y nhựa đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặtTê rút nhựa đk 90 - 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt Tê rút nhựa đk 90 - 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt Tê rút nhựa đk 90 - 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt Tê rút nhựa đk 60 - 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt Tê rút nhựa đk 34 - 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Lắp đặt Tê nhựa đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt Tê nhựa đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt van nhựa đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt van 1 chiều nhựa đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt co 90 khâu ren trong đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Lắp đặt phểu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
98 Lắp đặt Chậu xí bệt+ phụ kiện+ vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
99 Lắp đặt Lavabo (có chân) + Vòi Inox 304 và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
100 Lắp đặt vòi nước đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Lắp đặt Bồn chứa nước INOX dung tích 1,0 m3 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
102 Lắp đặt Cầu chắn rác đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Đèn Led 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
104 Đèn Led 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
105 Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp công tắc đèn âm 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Lắp đặt Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
108 Ngắt điện tự động MCB 2P 10A-6KA-240VAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm điện- mặt 1,2,3,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
110 Lắp đặt Hộp nối và phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
111 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
112 Kéo rải dây đồng đơn bọc nhựa PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
113 Kéo rải dây đồng đơn bọc nhựa PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
114 Măng sông nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
115 Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 21 luồn dây điện âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
116 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 m3
117 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 100m3
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 m3
2 Tháo dỡ bảng hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,12 m2
4 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,16 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,856 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,32 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,32 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,32 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 800x800mm (giả đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,28 m2
12 Công tác ốp đá da vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,856 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 m
14 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1938 tấn
15 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1938 m2
16 Gia công hàng rào khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6784 tấn
17 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,192 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,77 m2
19 Bánh xe cổng đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Bảng hiệu ốp Alu 2 mặt + Chữ Mê ca Tên trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4985 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6009 100m3
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7192 m3
24 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3029 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3528 100m3
26 Bê tông đá 4x6, mác 75 móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1452 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0715 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1708 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5239 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4905 tấn
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2894 100m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7327 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2691 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7072 tấn
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9757 100m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9504 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1055 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4088 tấn
41 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6116 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,025 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1734 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3821 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,1014 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,04 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,028 m2
48 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m
49 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,1014 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,068 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,1694 m2
52 Gia công chông thép la Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2013 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8028 m2
E NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0937 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1296 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7992 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3741 m3
5 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1707 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 tấn
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
18 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,338 m3
19 Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4417 m3
20 Công tác ốp đá da vào chân tường, viền tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,658 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0984 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1383 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 tấn
36 SX cửa đi nhôm hệ 1000 - kính 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
37 Khóa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 SX cửa sổ nhôm hệ 1000 - kính 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
39 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1275 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3895 m3
44 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,905 m2
45 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,3 m
46 Kẻ roon tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,85 m
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,84 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,8046 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,56 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,9223 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,84 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,6423 m2
56 Làm trần bằng tole lạnh, dày 2,8zem + Khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
57 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5153 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5153 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5612 m2
60 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2778 100m2
61 Lắp đặt Bộ đèn HQ đơn 1,2m; 1*36W-220V + Máng đơn 1,2m + Chóa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 2 chấu 10A 250v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt công tắc đèn đơn một chiều 10A-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt MCB 2P-10A-4,5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
67 Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
68 Lắp đặt Hộp nối dây tròn 1,2,3,4 ngã Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
69 Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
70 Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
71 Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CVV-1*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
72 Lắp đặt Ống cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->