Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200750838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200457928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 09:21:00 đến ngày 2020-07-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,926,578,933 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 80% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (tính 20% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2654 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (tính 20% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5966 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,857 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8001 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,668 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2278 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8319 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,247 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6969 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9486 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,01 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1577 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1994 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5213 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,1222 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3667 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0925 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6616 | m2 |
| 21 | Lát gạch ram dốc bằng gạch Teraazo 40x40cm (màu xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | m2 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8071 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3843 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3191 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0685 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá da trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,816 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0685 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0685 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,138 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,594 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4276 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4391 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5131 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1432 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9055 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3668 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9377 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7117 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7036 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6872 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0151 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8357 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3482 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3293 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,413 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3248 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6086 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7954 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8854 | m3 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,322 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,9 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,426 | m |
| 58 | Trát chỉ lá sách dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,685 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6828 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,4978 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,13 | m2 |
| 62 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0457 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1933 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x450mm, có chỉ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,6875 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 60x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0569 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,38 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,55 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,1745 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,514 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3195 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3195 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,5578 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836,4707 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.284,6185 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.610,0285 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,5578 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.121,0892 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,08 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,64 | m2 |
| 81 | Cửa đi khung nhôm tỉnh điện hệ 1000 kính dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,08 | m2 |
| 82 | Cửa sổ khung nhôm tỉnh điện hệ 1000 kính dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,64 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống Inox 304 D60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống Inox 304 D34x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3427 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống Inox 304 D42x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1017 | 100m |
| 86 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4537 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,04 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6781 | m2 |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1798 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1798 | tấn |
| 91 | Lợp mái tôn sóng ngói màu ngói dày 5,0 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5828 | 100m2 |
| 92 | Làm trần bằng tole lạnh mạ màu, dày 2,8zem +khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,78 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 130 dày 5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114 dày 4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC fi 42 dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC fi 34 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC fi 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m |
| 100 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC fi 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Cút 90 uPVC fi 130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Cút 90 uPVC fi 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cút 90 uPVC fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cút 90 uPVC fi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt Cút 90 uPVC fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt Cút 90 uPVC fi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt Cút 90 uPVC fi 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa 90 DxD = 114x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê nhựa 90 DxD = 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê nhựa 90 DxD = 42x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa 90 DxD = 27x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa 90 DxD = 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa 90 DxD = 21x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 114 | Lắp đặt Van phao bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Van nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Van nhựa PVC fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Van nhựa PVC fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 118 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 121 | Lắp đặt hương sen + vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt phễu thu Inox 304, KT: 150x150 - Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt bồn nước nằm Inox 2m³ + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 124 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox 304 D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3841 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1537 | 100m3 |
| 129 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6195 | m3 |
| 130 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 133 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 đáy hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 134 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0992 | m3 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 140 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 141 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m2 |
| 142 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 143 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 144 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 145 | Giá đỡ hộp bình (ê kê sắt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt Bộ đèn HQ đôi 1,2m; 2*36W-220V + Máng đôi 1,2m + Chóa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 148 | Lắp đặt Bộ đèn HQ đơn 1,2m; 1*36W-220V + Máng đơn 1,2m + Chóa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 149 | Lắp đặt Bộ đèn HQ đơn 0,6m; 1*18W-220V + Máng đơn 0,6m + Chóa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 150 | Lắp đặt Quạt trần 80W-220V + Dimmer điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 15A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 152 | Lắp đặt Cầu chì điện 15A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt Công tắc đèn đơn âm 1 một chiều 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc đảo 2 chiều cầu thang 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 2P-75A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đế đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 161 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm, cầu chì mặt 2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 162 | Lắp đặt hộp box phân dây điện ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 163 | Lắp đặt hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 164 | Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,2 | m |
| 165 | Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,2 | m |
| 166 | Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 167 | Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 168 | Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 169 | Lắp đặt Ống nhựa PVC luồn dây điện âm Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509 | m |
| 170 | Lắp đặt Ống nhựa PVC luồn dây điện âm Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 171 | Lắp đặt tủ điện nổi 800x1200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 172 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 174 | Lắp đặt cầu thu sét Rp=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Kéo rải Dây ruột đồng bọc nhựa CV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 176 | Đóng Cọc tiếp địa D16; L2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 177 | Kéo rải Cáp đồng trần nối đất Cu.50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 178 | Ốc xiết cáp đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 180 | Trụ đỡ STK D60 L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 181 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống sét D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 183 | Dây cáp căng trụ đỡ dày D8 + tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,559 | m3 |
| 2 | Cắt roon sân BT 2mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,58 | 10m |
| C | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tinh 80% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (tinh 20% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0987 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (tinh 20% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3406 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9845 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8142 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3155 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,208 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,468 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1971 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6234 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9668 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,96 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,08 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5808 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8 | m |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 450x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá da vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 46 | Cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,84 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5808 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4608 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,96 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,072 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,072 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng Tôn kẽm sóng vuông mạ màu, dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 57 | Trần tôn lạnh dày 2,8zem, khung sườn sắt hộp 30x60x1,4 và 30x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | m2 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tinh 80% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | 100m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2838 | m3 |
| 60 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1058 | m3 |
| 61 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6028 | m3 |
| 65 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 dáy hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,518 | m2 |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt Ống nhựa đk 114mm, dày 4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt Ống nhựa đk 90mm, dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Ống nhựa đk 60mm, dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 76 | Lắp đặt Ống nhựa đk 34mm, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Ống nhựa đk 21mm, dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Côn nhựa 90- 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Côn nhựa 60- 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Côn nhựa 34- 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Co nhựa 45 đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Co nhựa 90 đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Co nhựa 90 đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Co nhựa 90 đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y nhựa đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặtTê rút nhựa đk 90 - 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê rút nhựa đk 90 - 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê rút nhựa đk 90 - 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê rút nhựa đk 60 - 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê rút nhựa đk 34 - 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tê nhựa đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt co 90 khâu ren trong đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt phểu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt Chậu xí bệt+ phụ kiện+ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt Lavabo (có chân) + Vòi Inox 304 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi nước đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Bồn chứa nước INOX dung tích 1,0 m3 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt Cầu chắn rác đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Đèn Led 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 104 | Đèn Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp công tắc đèn âm 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Ngắt điện tự động MCB 2P 10A-6KA-240VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm điện- mặt 1,2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 110 | Lắp đặt Hộp nối và phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 112 | Kéo rải dây đồng đơn bọc nhựa PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 113 | Kéo rải dây đồng đơn bọc nhựa PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 114 | Măng sông nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 21 luồn dây điện âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 116 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 100m3 |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,16 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,856 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,32 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,32 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,32 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 800x800mm (giả đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,28 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá da vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,856 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | m |
| 14 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6784 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,192 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,77 | m2 |
| 19 | Bánh xe cổng đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Bảng hiệu ốp Alu 2 mặt + Chữ Mê ca Tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4985 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6009 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7192 | m3 |
| 24 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3029 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá 4x6, mác 75 móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1452 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0715 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1708 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5239 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4905 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2894 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7327 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2691 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7072 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9757 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1055 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4088 | tấn |
| 41 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6116 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1734 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3821 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,1014 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,028 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,1014 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,068 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,1694 | m2 |
| 52 | Gia công chông thép la | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8028 | m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1296 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7992 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3741 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1707 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4417 | m3 |
| 20 | Công tác ốp đá da vào chân tường, viền tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,658 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1383 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 36 | SX cửa đi nhôm hệ 1000 - kính 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 37 | Khóa tay nắm gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | SX cửa sổ nhôm hệ 1000 - kính 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1275 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3895 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,905 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,3 | m |
| 46 | Kẻ roon tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,85 | m |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,84 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,8046 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,9223 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,84 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,6423 | m2 |
| 56 | Làm trần bằng tole lạnh, dày 2,8zem + Khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5153 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5153 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5612 | m2 |
| 60 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt Bộ đèn HQ đơn 1,2m; 1*36W-220V + Máng đơn 1,2m + Chóa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi 2 chấu 10A 250v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đèn đơn một chiều 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P-10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt Hộp nối dây tròn 1,2,3,4 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CVV-1*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt Ống cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi