Gói thầu: Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200750927-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200528430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-18 11:28:00 đến ngày 2020-08-07 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,414,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 570,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CỐNG HÓA
1 Chặt cây hiện trạng, đường kính d<=20cm; Theo Chương V E-HSMT 65 cây
2 Đào bỏ gốc cây sau chặt; Theo Chương V E-HSMT 65 gốc cây
3 Xe tải thùng 2.5T sau vận chuyển; Theo Chương V E-HSMT 2 ca
4 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; Theo Chương V E-HSMT 53,347 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 53,347 100m3
6 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; Theo Chương V E-HSMT 53,347 100m3
7 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; Theo Chương V E-HSMT 53,347 100m3
8 Đắp cát san nền bằng máy đầm 16T, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 225,402 100m3
9 Đắp đất bao mái taluy bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 20,736 100m3
10 Đào đất hố móng cống tròn bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; Theo Chương V E-HSMT 0,446 100m3
11 Đắp cát hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 0,292 100m3
12 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 0,446 100m3
13 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; Theo Chương V E-HSMT 0,446 100m3
14 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; Theo Chương V E-HSMT 0,446 100m3
15 Lắp đặt đế cống BTCT B15 (M200), đường kính D1000; Theo Chương V E-HSMT 95 cấu kiện
16 Lắp đặt ống cống BTCT B22.5 (M300), đường kính D1000, L=2.5m; Theo Chương V E-HSMT 23,8 đoạn ống
17 Gioang cao su cống D1000; Theo Chương V E-HSMT 24 cái
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng ga B7.5 (M100), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 0,378 m3
19 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,001 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 0,06 tấn
21 Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đế ga; Theo Chương V E-HSMT 0,014 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông đế ga B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 0,608 m3
23 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,005 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,07 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 0,09 tấn
26 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân ga; Theo Chương V E-HSMT 0,178 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông thân ga B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 1,78 m3
28 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,003 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,023 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 0,003 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=14mm; Theo Chương V E-HSMT 0,045 tấn
32 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 0,013 100m2
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan B20 (M250); Theo Chương V E-HSMT 0,547 m3
34 Lắp dựng tấm đan nắp ga; Theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
35 Gia cố bờ vây bằng cọc tre (phần ngập đất); Theo Chương V E-HSMT 1,5 100m
36 Gia cố bờ vây bằng cọc tre (phần không ngập đất); Theo Chương V E-HSMT 1,5 100m
37 Bao tải đay chứa cát, kích thước 0.2x0.3x0.5m; Theo Chương V E-HSMT 467 cái
38 Cát đen nhồi bao tải; Theo Chương V E-HSMT 14,991 m3
39 Bốc xếp và tháo dỡ bao cát chặn dòng Theo Chương V E-HSMT 20,987 tấn
40 Nilong (bạt dứa) ngăn nước; Theo Chương V E-HSMT 24 m2
41 Thép tròn d=6mm gia cố; Theo Chương V E-HSMT 33,3 kg
42 Đào đất móng tường chắn bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; Theo Chương V E-HSMT 0,306 100m3
43 Đắp đất hoàn trả hố móng tường chắn bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 0,124 100m3
44 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 0,182 100m3
45 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; Theo Chương V E-HSMT 0,182 100m3
46 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; Theo Chương V E-HSMT 0,182 100m3
47 Thi công lớp đá dăm đệm Dmax<=6cm; Theo Chương V E-HSMT 1,943 m3
48 Xây móng tường bằng đá hộc, vữa xi măng M100; Theo Chương V E-HSMT 16,269 m3
49 Xây đá hộc thân tường bằng vữa xi măng M100; Theo Chương V E-HSMT 11,397 m3
50 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,023 tấn
51 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đỉnh tường; Theo Chương V E-HSMT 0,044 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông giằng tường B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 0,88 m3
53 Gioăng cao su trương nở chèn khe bê tông; Theo Chương V E-HSMT 15,575 m
54 Gia công, lắp đặt cốt thép tăng cường, đường kính d=14cm; Theo Chương V E-HSMT 0,044 tấn
55 Gia công, lắp đặt cốt thép tăng cường, đường kính d=22cm; Theo Chương V E-HSMT 0,287 tấn
56 Xây bịt đầu cống bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75; Theo Chương V E-HSMT 0,676 m3
57 Đào đất móng cống bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; Theo Chương V E-HSMT 112,859 100m3
58 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 112,859 100m3
59 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; Theo Chương V E-HSMT 112,859 100m3
60 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; Theo Chương V E-HSMT 112,859 100m3
61 Gia cường móng cống bằng lớp vải địa kỹ thuật, cường độ 400kN/m; Theo Chương V E-HSMT 93,449 100m2
62 Xử lý mối nối bằng vải địa kỹ thuật 25kN/m; Theo Chương V E-HSMT 12,013 100m2
63 Đắp cát hoàn trả mang cống bằng đầm cóc, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 26,231 100m3
64 Đắp cát móng cống (phần thay đất) bằng máy đầm 16T, đầm chặt K95; Theo Chương V E-HSMT 18,808 100m3
65 Thi công lớp giấy dầu chống thấm; Theo Chương V E-HSMT 32,59 100m2
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng B7.5 (M100), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 488,857 m3
67 Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 39,27 tấn
68 Gia công, lắp dựng cốt thép móng cống, đường kính d=20mm; Theo Chương V E-HSMT 135,139 tấn
69 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy cống; Theo Chương V E-HSMT 3,702 100m2
70 Đổ bê tông móng cống bằng máy bơm bê tông, bê tông B22.5 (M300), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 1.436,247 m3
71 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 1,693 tấn
72 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 21,991 tấn
73 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính d=14mm; Theo Chương V E-HSMT 25,978 tấn
74 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính d=16mm; Theo Chương V E-HSMT 124,322 tấn
75 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân cống; Theo Chương V E-HSMT 58,789 100m2
76 Đổ bê tông thân cống bằng máy bơm bê tông, bê tông B22.5 (M300), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 1.010,472 m3
77 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm nắp cống, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 38,315 tấn
78 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm nắp cống, đường kính d=20mm; Theo Chương V E-HSMT 129,875 tấn
79 Gia công, lắp dựng ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm nắp cống; Theo Chương V E-HSMT 24,996 100m2
80 Đổ bê tông tấm nắp cống bằng máy bơm bê tông, bê tông B22.5 (M300), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 1.276,809 m3
81 Quét 2 lớp nhựa bitum nóng vào thân cống; Theo Chương V E-HSMT 5.547,046 m2
82 Thi công lớp giấy dầu chống thấm đáy ga; Theo Chương V E-HSMT 1,388 100m2
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông lót móng M100, đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 20,813 m3
84 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 0,997 tấn
85 Gia công, lắp dựng cốt thép đế ga, đường kính d=20mm; Theo Chương V E-HSMT 4,946 tấn
86 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông đáy ga; Theo Chương V E-HSMT 0,135 100m2
87 Đổ bê tông móng ga bằng máy bơm bê tông, bê tông B22.5 (M300), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 61,088 m3
88 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,032 tấn
89 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 1,361 tấn
90 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=14mm; Theo Chương V E-HSMT 0,71 tấn
91 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=16mm; Theo Chương V E-HSMT 4,381 tấn
92 Gia công, lắp dựng cốt thép thân ga, đường kính d=20mm; Theo Chương V E-HSMT 0,367 tấn
93 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông thân cống; Theo Chương V E-HSMT 2,638 100m2
94 Đổ bê tông thân ga bằng máy bơm bê tông, bê tông B22.5 (M300), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 38,925 m3
95 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm nắp ga, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 1,654 tấn
96 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm nắp cống, đường kính d=20mm; Theo Chương V E-HSMT 4,973 tấn
97 Gia công, lắp dựng ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm nắp cống; Theo Chương V E-HSMT 1,231 100m2
98 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,073 tấn
99 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 0,142 tấn
100 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ ga; Theo Chương V E-HSMT 0,158 100m2
101 Đổ bê tông tấm nắp cống bằng máy bơm bê tông, bê tông B22.5 (M300), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 55,004 m3
102 Quét 2 lớp nhựa bitum nóng vào thân ga; Theo Chương V E-HSMT 238,5 m2
103 Lắp đặt lưới chắn rác bằng thép, kích thước 900x900mm; Theo Chương V E-HSMT 5 cấu kiện
104 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan; Theo Chương V E-HSMT 130 1 lỗ khoan
105 Lắp đặt ống nhựa PVC D22; Theo Chương V E-HSMT 3,575 100m
106 Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối, đường kính d=18mm; Theo Chương V E-HSMT 1,406 tấn
107 Sơn chống rỉ thanh thép chốt; Theo Chương V E-HSMT 281,6 m2
108 Gioăng cao su trương nở chèn khe bê tông; Theo Chương V E-HSMT 449,35
109 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo Chương V E-HSMT 15,76 m2
110 Băng cản nước PVC O250; Theo Chương V E-HSMT 214,29 m
111 Chất chống thấm khe nối; Theo Chương V E-HSMT 66 kg
112 Ép cọc Larsen IV bằng máy ép thủy lực; Theo Chương V E-HSMT 73,148 100m
113 Nhổ cọc cừ larsen IV bằng máy ép thuỷ lực; Theo Chương V E-HSMT 73,148 100m
114 Hao phí cọc Larsen IV; Theo Chương V E-HSMT 25.995,67 kg
115 Bơm nước bằng máy bơm 5CV; Theo Chương V E-HSMT 26,589 ca
116 Đóng cọc thép I gia cố dẫn dòng bằng búa đóng 1.2T (phần cọc ngập đất); Theo Chương V E-HSMT 3,379 100m
117 Đóng cọc thép I gia cố dẫn dòng bằng búa đóng 1.2T (phần cọc không ngập đất); Theo Chương V E-HSMT 3,379 100m
118 Nhổ cọc thép I gia cố bờ vây Theo Chương V E-HSMT 6,757 100m
119 Lắp dựng bờ vây bằng thép tấm; Theo Chương V E-HSMT 21,468 tấn
120 Khấu hao cọc thép hình và tôn gia cố; Theo Chương V E-HSMT 1.338,627 kg
121 Nilong (bạt dứa) ngăn nước Theo Chương V E-HSMT 158,9 m2
122 Đào đất khai mương bằng máy đào 1.25m3, đất cấp I; Theo Chương V E-HSMT 4,909 100m3
123 Đắp cát hoàn trả mở rộng bằng đầm 16T, đầm chặt K90; Theo Chương V E-HSMT 3,646 100m3
124 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I. Cự ly vận chuyển 1km đầu tiên; Theo Chương V E-HSMT 4,909 100m3
125 Vận chuyển 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; Theo Chương V E-HSMT 4,909 100m3
126 Vận chuyển 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I; Theo Chương V E-HSMT 4,909 100m3
127 Bao tải đay chứa cát, kích thước 0.2x0.3x0.5m; Theo Chương V E-HSMT 800 cái
128 Cát đen nhồi bao tải; Theo Chương V E-HSMT 25,68 m3
129 Bốc xếp và tháo dỡ bao cát chặn dòng Theo Chương V E-HSMT 35,952 tấn
130 Nilong (bạt dứa) ngăn nước Theo Chương V E-HSMT 158,9 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->