Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200732969-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kông HTok |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200732957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và nhân dân trong xã đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-12 16:45:00 đến ngày 2020-07-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,151,744,602 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA LÀNG IA CHOAN | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chương V | 1,685 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 8,348 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,016 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,222 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*3) | Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,442 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 13,442 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,01 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,03 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,672 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,079 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,579 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,384 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn LT-OV, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,374 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,123 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,072 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 3,105 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,339 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,091 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,346 | tấn |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,256 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,5 | m |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,258 | tấn |
| 33 | Gia công lan can sắt | Chương V | 0,109 | tấn |
| 34 | Kính trắng dày 5mm | Chương V | 13,144 | m2 |
| 35 | Roon cao su cửa | Chương V | 74,88 | m |
| 36 | Bát sắt chẻ đuôi cá | Chương V | 28 | cái |
| 37 | Chốt giữ cửa | Chương V | 14 | cái |
| 38 | Chốt khóa đóng cửa | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Bản lề cửa | Chương V | 32 | cái |
| 40 | Khóa cửa Solex | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Đinh vít | Chương V | 9 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,895 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 18,895 | m2 cấu kiện |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 5,58 | m2 |
| 45 | Xà gồ thép mạ kẽm C100*50*2; 3,27 kg/m | Chương V | 140,4 | m |
| 46 | Dầm trần thép hộp mạ kẽm 60x30x1,2 (1,64kg/m) | Chương V | 0,195 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Chương V | 0,623 | tấn |
| 48 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Chương V | 1,268 | 100m2 |
| 49 | Đóng trần tôn dày 0,3mm | Chương V | 0,621 | 100m2 |
| 50 | Nẹp viền trần | Chương V | 51,61 | m |
| 51 | Bảng nhà văn hóa | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (400x400) | Chương V | 66,613 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 125,974 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,184 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 81,184 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 181,23 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 0,594 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chì | Chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V | 4 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 12 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 70 | Lắp bảng điện | Chương V | 7 | bảng |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V | 30 | m |
| 72 | Hộp điện tổng 200x300 | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 2,374 | m3 |
| 74 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 7,411 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,655 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,32 | m2 |
| 78 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 10,32 | m2 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 4,634 | m3 |
| B | NHÀ VĂN HÓA KJAI TĂNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương V | 1,023 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 8,493 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,18 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,222 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*3) | Chương V | 0,137 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,105 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 12,105 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,01 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,03 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,672 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,386 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,638 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,384 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn LT-OV, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,374 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,123 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,072 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 3,105 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,339 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,091 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,346 | tấn |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,256 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,5 | m |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,258 | tấn |
| 33 | Gia công lan can sắt | Chương V | 0,109 | tấn |
| 34 | Kính trắng dày 5mm | Chương V | 13,144 | m2 |
| 35 | Roon cao su cửa | Chương V | 74,88 | m |
| 36 | Bát sắt chẻ đuôi cá | Chương V | 28 | cái |
| 37 | Chốt giữ cửa | Chương V | 14 | cái |
| 38 | Chốt khóa đóng cửa | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Bản lề cửa | Chương V | 32 | cái |
| 40 | Khóa cửa Solex | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Đinh vít | Chương V | 9 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,895 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 18,895 | m2 cấu kiện |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 5,58 | m2 |
| 45 | Xà gồ thép mạ kẽm C100*50*2; 3,27 kg/m | Chương V | 140,4 | m |
| 46 | Dầm trần thép hộp mạ kẽm 60x30x1,2 (1,64kg/m) | Chương V | 0,195 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Chương V | 0,623 | tấn |
| 48 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Chương V | 1,268 | 100m2 |
| 49 | Đóng trần tôn dày 0,3mm | Chương V | 0,621 | 100m2 |
| 50 | Nẹp niền trần | Chương V | 51,61 | m |
| 51 | Bảng nhà văn hóa | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (400x400) | Chương V | 68,623 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 127,104 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,184 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 81,184 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 182,36 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 0,594 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chì | Chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V | 4 | hộp |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8mm2 | Chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4mm2 | Chương V | 12 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 70 | Lắp bảng điện | Chương V | 7 | bảng |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V | 30 | m |
| 72 | Hộp điện tổng 200x300 | Chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ VĂN HÓA LÀNG U DIẾP, CHƯ RUỒI SUL | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công xây dựng | Chương V | 3,94 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 5,838 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,404 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,082 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,496 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 3,784 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,65 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 1,128 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 1,128 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*3) | Chương V | 1,128 | 100m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,666 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 33,666 | m2 |
| 15 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 12,04 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,78 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 5,954 | m3 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,86 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,248 | m3 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,4 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,4 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,594 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,052 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,054 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,864 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn LT-OV, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,266 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,144 | tấn |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,68 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 84,68 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 12,92 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,92 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,472 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,992 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 233,266 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 155,168 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 286,258 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 155,168 | m2 |
| 41 | Xà gồ thép mạ kẽm C100*50*2; 3,27 kg/m | Chương V | 262,492 | m |
| 42 | Dầm trần thép hộp 30x60x1.2; 1.642 kg/m | Chương V | 0,358 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Chương V | 1,216 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Chương V | 1,988 | 100m2 |
| 45 | Đóng trần tôn dày 0,3mm | Chương V | 1,152 | 100m2 |
| 46 | Nẹp nhựa | Chương V | 101,36 | m |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (400x400) | Chương V | 154,212 | m2 |
| 48 | Bảng nhà văn hóa | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,516 | tấn |
| 50 | Gia công lan can sắt | Chương V | 0,138 | tấn |
| 51 | Kính trắng dày 5mm | Chương V | 26,288 | m2 |
| 52 | Roon cao su cửa | Chương V | 149,76 | m |
| 53 | Bát sắt chẻ đuôi cá | Chương V | 56 | cái |
| 54 | Chốt giữ cửa | Chương V | 28 | cái |
| 55 | Chốt khóa đóng cửa | Chương V | 16 | cái |
| 56 | Bản lề cửa | Chương V | 64 | cái |
| 57 | Khóa cửa Solex | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Đinh vít | Chương V | 18 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 37,79 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 37,79 | m2 cấu kiện |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 14,4 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,4 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,6 | m |
| 64 | Rọ chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,202 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 67 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 2,318 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chì | Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8mm2 | Chương V | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4mm2 | Chương V | 24 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 79 | Lắp bảng điện | Chương V | 12 | bảng |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V | 60 | m |
| 81 | Hộp điện tổng 200x300 | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 6,956 | m3 |
| 83 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V | 18,878 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,848 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,24 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 30,24 | m2 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 11,592 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi