Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200732969-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kông HTok
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20200732957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và nhân dân trong xã đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-12 16:45:00 đến ngày 2020-07-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,151,744,602 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA LÀNG IA CHOAN
1 San dọn mặt bằng Chương V 1,685 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,085 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,028 100m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V 8,348 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V 9,016 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 1,744 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,174 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,036 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,222 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,21 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,153 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,153 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*3) Chương V 0,153 100m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,442 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 13,442 m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,134 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,01 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,03 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,672 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 22,079 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,579 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 1,384 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn LT-OV, chiều cao <= 28m Chương V 0,374 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,123 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,072 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 3,105 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,339 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,091 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,346 tấn
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 55,256 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 30,5 m
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,258 tấn
33 Gia công lan can sắt Chương V 0,109 tấn
34 Kính trắng dày 5mm Chương V 13,144 m2
35 Roon cao su cửa Chương V 74,88 m
36 Bát sắt chẻ đuôi cá Chương V 28 cái
37 Chốt giữ cửa Chương V 14 cái
38 Chốt khóa đóng cửa Chương V 8 cái
39 Bản lề cửa Chương V 32 cái
40 Khóa cửa Solex Chương V 2 cái
41 Đinh vít Chương V 9 cái
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 18,895 m2
43 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 18,895 m2 cấu kiện
44 Lắp dựng lan can sắt Chương V 5,58 m2
45 Xà gồ thép mạ kẽm C100*50*2; 3,27 kg/m Chương V 140,4 m
46 Dầm trần thép hộp mạ kẽm 60x30x1,2 (1,64kg/m) Chương V 0,195 tấn
47 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép Chương V 0,623 tấn
48 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Chương V 1,268 100m2
49 Đóng trần tôn dày 0,3mm Chương V 0,621 100m2
50 Nẹp viền trần Chương V 51,61 m
51 Bảng nhà văn hóa Chương V 1 cái
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (400x400) Chương V 66,613 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 125,974 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 81,184 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 81,184 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 181,23 m2
57 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 0,594 100m2
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 6 bộ
59 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V 1 bộ
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 4 cái
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 6 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
64 Lắp đặt cầu chì Chương V 7 cái
65 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Chương V 4 hộp
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Chương V 50 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 12 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 20 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 40 m
70 Lắp bảng điện Chương V 7 bảng
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Chương V 30 m
72 Hộp điện tổng 200x300 Chương V 1 cái
73 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 2,374 m3
74 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V 7,411 m3
75 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,007 100m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,655 m3
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,32 m2
78 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 10,32 m2
79 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 4,634 m3
B NHÀ VĂN HÓA KJAI TĂNG
1 San dọn mặt bằng xây dựng Chương V 1,023 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,093 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,031 100m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V 8,493 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V 10,18 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 1,744 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,174 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,036 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,222 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,199 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,137 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,137 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*3) Chương V 0,137 100m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,105 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 12,105 m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,134 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,01 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,03 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 0,672 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 22,386 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,638 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 1,384 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn LT-OV, chiều cao <= 28m Chương V 0,374 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,123 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,072 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 3,105 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,339 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,091 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,346 tấn
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 55,256 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 30,5 m
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,258 tấn
33 Gia công lan can sắt Chương V 0,109 tấn
34 Kính trắng dày 5mm Chương V 13,144 m2
35 Roon cao su cửa Chương V 74,88 m
36 Bát sắt chẻ đuôi cá Chương V 28 cái
37 Chốt giữ cửa Chương V 14 cái
38 Chốt khóa đóng cửa Chương V 8 cái
39 Bản lề cửa Chương V 32 cái
40 Khóa cửa Solex Chương V 2 cái
41 Đinh vít Chương V 9 cái
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 18,895 m2
43 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 18,895 m2 cấu kiện
44 Lắp dựng lan can sắt Chương V 5,58 m2
45 Xà gồ thép mạ kẽm C100*50*2; 3,27 kg/m Chương V 140,4 m
46 Dầm trần thép hộp mạ kẽm 60x30x1,2 (1,64kg/m) Chương V 0,195 tấn
47 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép Chương V 0,623 tấn
48 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Chương V 1,268 100m2
49 Đóng trần tôn dày 0,3mm Chương V 0,621 100m2
50 Nẹp niền trần Chương V 51,61 m
51 Bảng nhà văn hóa Chương V 1 cái
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (400x400) Chương V 68,623 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 127,104 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 81,184 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 81,184 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 182,36 m2
57 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 0,594 100m2
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 6 bộ
59 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V 1 bộ
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 4 cái
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 6 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 1 cái
64 Lắp đặt cầu chì Chương V 7 cái
65 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Chương V 4 hộp
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8mm2 Chương V 50 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4mm2 Chương V 12 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5mm2 Chương V 20 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5mm2 Chương V 40 m
70 Lắp bảng điện Chương V 7 bảng
71 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Chương V 30 m
72 Hộp điện tổng 200x300 Chương V 1 cái
C NHÀ VĂN HÓA LÀNG U DIẾP, CHƯ RUỒI SUL
1 San dọn mặt bằng thi công xây dựng Chương V 3,94 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,198 100m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V 5,838 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V 26,404 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,378 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,082 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,496 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 3,784 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,65 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 1,128 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 1,128 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*3) Chương V 1,128 100m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 33,666 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 33,666 m2
15 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V 12,04 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,78 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 5,954 m3
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 11,86 m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,124 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 1,248 m3
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 12,4 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 12,4 m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,594 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,052 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,054 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 2,864 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn LT-OV, chiều cao <= 28m Chương V 0,64 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,266 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,144 tấn
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 84,68 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 84,68 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 12,92 m2
34 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,92 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 43,472 m3
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 52,992 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 233,266 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 155,168 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 286,258 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 155,168 m2
41 Xà gồ thép mạ kẽm C100*50*2; 3,27 kg/m Chương V 262,492 m
42 Dầm trần thép hộp 30x60x1.2; 1.642 kg/m Chương V 0,358 tấn
43 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép Chương V 1,216 tấn
44 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Chương V 1,988 100m2
45 Đóng trần tôn dày 0,3mm Chương V 1,152 100m2
46 Nẹp nhựa Chương V 101,36 m
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (400x400) Chương V 154,212 m2
48 Bảng nhà văn hóa Chương V 2 cái
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,516 tấn
50 Gia công lan can sắt Chương V 0,138 tấn
51 Kính trắng dày 5mm Chương V 26,288 m2
52 Roon cao su cửa Chương V 149,76 m
53 Bát sắt chẻ đuôi cá Chương V 56 cái
54 Chốt giữ cửa Chương V 28 cái
55 Chốt khóa đóng cửa Chương V 16 cái
56 Bản lề cửa Chương V 64 cái
57 Khóa cửa Solex Chương V 4 cái
58 Đinh vít Chương V 18 cái
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 37,79 m2
60 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 37,79 m2 cấu kiện
61 Lắp dựng lan can sắt Chương V 14,4 m2
62 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 17,4 m
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 34,6 m
64 Rọ chắn rác Chương V 4 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm Chương V 0,202 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm Chương V 0,02 100m
67 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 2,318 100m2
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 12 bộ
69 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Chương V 6 bộ
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 6 cái
71 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 18 cái
72 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V 6 cái
73 Lắp đặt cầu chì Chương V 8 cái
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 2 cái
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8mm2 Chương V 100 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4mm2 Chương V 24 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5mm2 Chương V 40 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5mm2 Chương V 80 m
79 Lắp bảng điện Chương V 12 bảng
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Chương V 60 m
81 Hộp điện tổng 200x300 Chương V 2 cái
82 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 6,956 m3
83 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V 18,878 m3
84 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,02 100m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,848 m3
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 30,24 m2
87 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 30,24 m2
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V 11,592 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->