Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà giới thiệu, bán sản phẩm OCOP và và các sản phẩm đặc trưng của huyện Thuận Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200738620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà giới thiệu, bán sản phẩm OCOP và và các sản phẩm đặc trưng của huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200701129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng cơ bản tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 15:48:00 đến ngày 2020-07-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,162,374,627 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI KHU WC XÂY MỚI | |||
| 1 | Ép cọc bê tông thi công hoàn thiện | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | md cọc |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,912 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0068 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0047 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1161 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1199 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5913 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6915 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1538 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0418 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2779 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0221 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7095 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4505 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,333 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7551 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1337 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0201 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1183 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1667 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1112 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3689 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1518 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1502 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0006 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0087 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4222 | m3 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,28 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,804 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,216 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7315 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,658 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,507 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,354 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,035 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,693 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7315 | m2 |
| 47 | Vách ngăn COMPAC | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1045 | m2 |
| 48 | Bàn chậu rửa bao gồm (Khung đỡ + Mặt bàn đá) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| B | PHÁ DỠ, CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,633 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn lưới B40 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,225 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn (Nhà kho) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4905 | tấn |
| 6 | Phá dỡ công trình bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6384 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0363 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7879 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0842 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3404 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6372 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,3984 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,3984 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8018 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6005 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5896 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1015 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6684 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1474 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1341 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6006 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0288 | 100m3 |
| 24 | Đất vận chuyển về để đắp nền | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,88 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1125 | m3 |
| 26 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3977 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4985 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0699 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0191 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0351 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1008 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3935 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8521 | tấn |
| 34 | Thép liên kết cột trụ trang trí | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7135 | kg |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4655 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,792 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,946 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,0582 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,6869 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,145 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,145 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (Kích thước gạch 600x600) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,9711 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2008 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248,8999 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,5832 | m2 |
| C | PHÁ DỠ, CẢI TẠO TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,71 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,1714 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,188 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,415 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0387 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4906 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,4614 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7994 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,5449 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,8482 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,8482 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1474 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0029 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0672 | m3 |
| 17 | Thép liên kết cột trụ trang trí | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4592 | kg |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,445 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,9005 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,5422 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,7485 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,4614 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1383 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (Kích thước gạch 600x600) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,5449 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,4427 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,2099 | m2 |
| D | PHÁ DỠ, CẢI TẠO TẦNG MÁI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5515 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1717 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8656 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2415 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8152 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,9756 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2988 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,2988 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9728 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6448 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0542 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1927 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6134 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6876 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0633 | 100m2 |
| 17 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2 | 1m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép (KL bổ sung) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1978 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,975 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,28 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,866 | 100m2 |
| 22 | Keo bắn tôn (Sử lý mái tôn tận dụng) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 23 | Tấm úp nóc | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,38 | md |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,7908 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,9756 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,3152 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,8824 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,8824 | m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7282 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép cầu thang | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7434 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1936 | m2 |
| 4 | Lan can cầu thang bằng thép INOX 304 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,85 | md |
| 5 | Trụ cái INOX cầu thang | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Gia công lắp đặt mặt bậc thang bằng gỗ tự nhiên nhóm 3 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,974 | m2 |
| 7 | Lắp dựng mặt bậc | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,85 | md |
| 8 | Lan can bảo vệ bằng thép INOX 304 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,78 | md |
| 9 | Gia công lam trang trí | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6025 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,68 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,56 | m2 |
| 12 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung lam trang trí (ÁP dụng) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0305 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép khác (Khung lam TT) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0305 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,2464 | m2 |
| 15 | Lam chắn nắng Austrong 85C | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,56 | m2 |
| 16 | Tấm ốp Aluminum báo gồm cả lắp dựng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,3442 | m2 |
| 17 | Gia công khung thép mái sảnh | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3971 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung mái sảnh | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4052 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,808 | m2 |
| 20 | Bu lông nở thép M16x120 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 21 | Bu lông nở thép M14x120 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 22 | Tấm ốp Aluminum | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,647 | m2 |
| 23 | Vách kính cường lực kính dày 12mm (Giá bao gồm hoàn thiện) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320,072 | m2 |
| 24 | Cửa đi kính cường lực kính dày 12mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,54 | m2 |
| 25 | Bộ phụ kiện cửa kính thủy lực | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 26 | Cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 27 | Khóa cửa đi 1 cánh | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 28 | Cửa cuốn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,988 | m² |
| 29 | Motor | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lưu điện | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Điều khiển từ xa | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,728 | m2 |
| 33 | Gia công thép khung trần thạch cao, treo quạt | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3728 | tấn |
| 34 | Lắp dựng khung treo trần | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3728 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4416 | m2 |
| 36 | Trần thạch cao phẳng (Bao gồm khung xương, tấm trần + công lắp dựng) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267,2904 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào trần | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267,2904 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267,2904 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ để cải tạo | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 2 | Đèn LED panel KT 600x600 (40W) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 3 | Đèn LED panel KT 600x1200 (75W) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang 20W | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Đèn ống bơ D110 (7W) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 6 | Đèn led âm trần D110 (5W) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 63Ampe | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 400A | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đôi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc ba | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Quạt thông gió âm trần 2 chiều 450x450 (55W) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 20 | Tủ điện KT 600x400 x180 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện KT 250x300 x180 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 570 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 4mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 16mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 34 | Lắp đặt dây tiếp địa CU 1x16mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 35 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bình |
| 36 | Hộp đựng bình | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 37 | Bảng nội qui, tiêu lệnh chữa cháy | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 38 | Giá đón điện | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 45 | Thép chữa + Bật thép C D10 L=200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 46 | Miếng chì đệm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 47 | Bu lông M12x25 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Ống PVC D25 L=2000 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Quả hồ lô | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Quả |
| 50 | Thép dẹt 20x4 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 51 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 53 | Đầu báo cháy khói | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 54 | Nút ấn báo cháy | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Còi báo cháy | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Chuông báo cháy | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Điện trở cuối tuyến | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | md |
| 59 | Ống luồn dây tín hiệu báo cháy chống cháy | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | md |
| 60 | Ắc qui dự phòng 24h | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Đèn thoát hiểm cho lưu điện | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Đèn sự cố có lưu điện | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 64 | Vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 67 | Ống lồng PVC d 110 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 69 | Rọ chắn rác D110 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 70 | Móc gĩư ống | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 75 | Tê nhựa PVC - D 110/110 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Tê nhựa xiên (Y) PVC - D 110/42 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Tê nhựa xiên (Y) PVC - D 110/110 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Tê xiên (Y) nhựa D90/90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Tê xiên (Y) nhựa D90/42 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Xi phông con thỏ D90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Chóp thông hơi D60 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Móc giữ ống các loại | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Tê nhựa ren trong D25/20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Tê thép D15/15 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Kép thép D15/15 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Van phao | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 102 | Móc giữ ống các loại | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 103 | Măng sông ren ngoài D50 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Măng sông ren trong D25 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Vòi nước D15 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Kép PPR - D20 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8355 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan đay bể đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 118 | Công tác cốt thép đan đáy bể đường kính cốt thép <= 10mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0722 | tấn |
| 119 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3332 | m3 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8808 | m2 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,292 | m2 |
| 122 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,292 | m2 |
| 123 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8755 | m2 |
| 124 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3671 | m3 |
| G | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (SÂN, RÃNH...) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4226 | 100m3 |
| 2 | Đất vận chuyển về để đắp nền | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,26 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,42 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2768 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0879 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0851 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Kệ bày hàng áp tường dài 1,2m x 4 tầng | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 11 | Bộ |
| 2 | Kệ bày hàng áp tường dài 1,2m x 3 tầng | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 7 | Bộ |
| 3 | Kệ bày hàng áp tường dài 0,9m x 4 tầng | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 8 | Bộ |
| 4 | Chân trụ đơn chia dãy | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 8 | Cái |
| 5 | Kệ bày hàng 2 mặt, để giữa nhà dài 1,2m | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 12 | Bộ |
| 6 | Kệ bày hàng 2 mặt, để giữa nhà dài 0,9m | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 8 | Bộ |
| 7 | Chân trụ đôi chia dãy | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 22 | Cái |
| 8 | Đầu kệ đôi | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 38 | Bộ |
| 9 | Móc bi treo quần áo | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 3 | Cái |
| 10 | Kệ trưng bày rau, củ, quả trong siêu thị | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 8 | Bộ |
| 11 | Bàn thu ngân cao cấp | Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi