Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà giới thiệu, bán sản phẩm OCOP và và các sản phẩm đặc trưng của huyện Thuận Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200738620-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà giới thiệu, bán sản phẩm OCOP và và các sản phẩm đặc trưng của huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20200701129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xây dựng cơ bản tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 15:48:00 đến ngày 2020-07-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,162,374,627 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI KHU WC XÂY MỚI
1 Ép cọc bê tông thi công hoàn thiện Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 md cọc
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,912 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,364 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0068 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0047 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1161 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1199 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0054 100m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5913 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,471 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6915 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1538 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0418 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2779 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0221 tấn
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7095 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4505 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,333 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7551 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1337 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0201 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1183 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0252 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1667 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1112 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3689 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1518 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1502 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0308 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0006 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0087 100m2
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,4222 m3
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,28 m2
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,804 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,216 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,7315 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,658 m2
42 Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,507 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,354 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,035 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,693 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,7315 m2
47 Vách ngăn COMPAC Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,1045 m2
48 Bàn chậu rửa bao gồm (Khung đỡ + Mặt bàn đá) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
B PHÁ DỠ, CẢI TẠO TẦNG 1
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 91,4 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 58,633 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn lưới B40 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,225 m2
4 Tháo tấm lợp tôn (Nhà kho) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,616 100m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4905 tấn
6 Phá dỡ công trình bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6384 100m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,0363 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7879 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,0842 m3
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,3404 m2
11 Phá lớp vữa trát cột, trụ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,6372 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,3984 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,3984 m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8018 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6005 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5896 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1015 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6684 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1474 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0227 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1341 tấn
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6006 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,0288 100m3
24 Đất vận chuyển về để đắp nền Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 102,88 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,1125 m3
26 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,3977 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4985 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0699 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0191 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0351 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,1008 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3935 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8521 tấn
34 Thép liên kết cột trụ trang trí Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,7135 kg
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,4655 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 136,792 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,946 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 83,0582 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,6869 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,145 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,145 m2
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (Kích thước gạch 600x600) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 175,9711 m2
43 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,2008 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 248,8999 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,5832 m2
C PHÁ DỠ, CẢI TẠO TẦNG 2
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 215,71 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 113,1714 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 111,188 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,415 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,0387 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4906 m3
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 135,4614 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,7994 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 186,5449 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,8482 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,8482 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1474 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0208 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0029 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0119 tấn
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,0672 m3
17 Thép liên kết cột trụ trang trí Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,4592 kg
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,445 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75,9005 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 79,5422 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,7485 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 135,4614 m2
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,1383 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (Kích thước gạch 600x600) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 186,5449 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 155,4427 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 202,2099 m2
D PHÁ DỠ, CẢI TẠO TẦNG MÁI
1 Tháo tấm lợp tôn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,5515 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1717 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,8656 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,2415 m3
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,8152 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78,9756 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,2988 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,2988 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,9728 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6448 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0542 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1927 tấn
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,6134 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6876 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0286 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0633 100m2
17 Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 79,2 1m2
18 Gia công xà gồ thép (KL bổ sung) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1978 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,975 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 89,28 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,866 100m2
22 Keo bắn tôn (Sử lý mái tôn tận dụng) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
23 Tấm úp nóc Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,38 md
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 145,7908 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78,9756 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,3152 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88,8824 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88,8824 m2
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Gia công thang sắt Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7282 tấn
2 Lắp dựng khung thép cầu thang Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7434 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,1936 m2
4 Lan can cầu thang bằng thép INOX 304 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,85 md
5 Trụ cái INOX cầu thang Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Gia công lắp đặt mặt bậc thang bằng gỗ tự nhiên nhóm 3 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,974 m2
7 Lắp dựng mặt bậc Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,85 md
8 Lan can bảo vệ bằng thép INOX 304 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,78 md
9 Gia công lam trang trí Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6025 tấn
10 Lắp dựng lan can sắt Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,68 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 152,56 m2
12 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung lam trang trí (ÁP dụng) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0305 tấn
13 Lắp đặt kết cấu thép khác (Khung lam TT) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0305 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 171,2464 m2
15 Lam chắn nắng Austrong 85C Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53,56 m2
16 Tấm ốp Aluminum báo gồm cả lắp dựng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 144,3442 m2
17 Gia công khung thép mái sảnh Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3971 tấn
18 Lắp dựng khung mái sảnh Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4052 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,808 m2
20 Bu lông nở thép M16x120 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
21 Bu lông nở thép M14x120 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
22 Tấm ốp Aluminum Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,647 m2
23 Vách kính cường lực kính dày 12mm (Giá bao gồm hoàn thiện) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 320,072 m2
24 Cửa đi kính cường lực kính dày 12mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,54 m2
25 Bộ phụ kiện cửa kính thủy lực Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
26 Cửa đi khung nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,84 m2
27 Khóa cửa đi 1 cánh Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Bộ
28 Cửa cuốn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,988
29 Motor Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Lưu điện Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Điều khiển từ xa Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Hộp kỹ thuật cửa cuốn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,728 m2
33 Gia công thép khung trần thạch cao, treo quạt Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3728 tấn
34 Lắp dựng khung treo trần Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3728 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,4416 m2
36 Trần thạch cao phẳng (Bao gồm khung xương, tấm trần + công lắp dựng) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 267,2904 m2
37 Bả bằng bột bả vào trần Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 267,2904 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 267,2904 m2
F PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ để cải tạo Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
2 Đèn LED panel KT 600x600 (40W) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
3 Đèn LED panel KT 600x1200 (75W) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
4 Lắp đặt đèn trang trí cầu thang 20W Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Đèn ống bơ D110 (7W) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
6 Đèn led âm trần D110 (5W) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 bộ
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 63Ampe Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 400A Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
14 Lắp đặt công tắc đơn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Lắp đặt công tắc đôi Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
16 Lắp đặt công tắc ba Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
17 Lắp đặt công tắc đảo chiều Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Quạt thông gió âm trần 2 chiều 450x450 (55W) Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
20 Tủ điện KT 600x400 x180 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Tủ điện KT 250x300 x180 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 570 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 4mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 16mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
28 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 310 m
29 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 650 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
32 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
33 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
34 Lắp đặt dây tiếp địa CU 1x16mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
35 Bình cứu hỏa MFZ4 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 Bình
36 Hộp đựng bình Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Hộp
37 Bảng nội qui, tiêu lệnh chữa cháy Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
38 Giá đón điện Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,2 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,2 m3
41 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
42 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 145 m
43 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
44 Gia công và đóng cọc chống sét Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cọc
45 Thép chữa + Bật thép C D10 L=200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
46 Miếng chì đệm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66 cái
47 Bu lông M12x25 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
48 Ống PVC D25 L=2000 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
49 Quả hồ lô Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Quả
50 Thép dẹt 20x4 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
51 Trung tâm báo cháy 4 kênh Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
53 Đầu báo cháy khói Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
54 Nút ấn báo cháy Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
55 Còi báo cháy Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
56 Chuông báo cháy Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
57 Điện trở cuối tuyến Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
58 Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 160 md
59 Ống luồn dây tín hiệu báo cháy chống cháy Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 160 md
60 Ắc qui dự phòng 24h Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
61 Đèn thoát hiểm cho lưu điện Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
62 Đèn sự cố có lưu điện Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
64 Vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
67 Ống lồng PVC d 110 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
69 Rọ chắn rác D110 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
70 Móc gĩư ống Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
75 Tê nhựa PVC - D 110/110 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
76 Tê nhựa xiên (Y) PVC - D 110/42 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
77 Tê nhựa xiên (Y) PVC - D 110/110 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
78 Tê xiên (Y) nhựa D90/90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
79 Tê xiên (Y) nhựa D90/42 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
82 Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
83 Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
84 Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
85 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
86 Xi phông con thỏ D90 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
87 Chóp thông hơi D60 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
88 Móc giữ ống các loại Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
89 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
91 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
92 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
93 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
94 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
95 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
96 Tê nhựa ren trong D25/20mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
97 Tê thép D15/15 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
98 Kép thép D15/15 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
99 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
100 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
101 Van phao Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
102 Móc giữ ống các loại Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
103 Măng sông ren ngoài D50 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
104 Măng sông ren trong D25 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
105 Lắp đặt chậu xí bệt Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
106 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
108 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
110 Lắp đặt hộp đựng Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
111 Vòi nước D15 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
112 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
113 Kép PPR - D20 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
114 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,8355 m3
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,441 m3
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan đay bể đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
117 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,012 100m2
118 Công tác cốt thép đan đáy bể đường kính cốt thép <= 10mm Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0722 tấn
119 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3332 m3
120 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8808 m2
121 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,292 m2
122 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,292 m2
123 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,8755 m2
124 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 m3
125 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0385 tấn
126 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m2
127 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
128 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3671 m3
G HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (SÂN, RÃNH...)
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4226 100m3
2 Đất vận chuyển về để đắp nền Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 142,26 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,42 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,2768 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0879 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0851 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Kệ bày hàng áp tường dài 1,2m x 4 tầng Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 11 Bộ
2 Kệ bày hàng áp tường dài 1,2m x 3 tầng Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 7 Bộ
3 Kệ bày hàng áp tường dài 0,9m x 4 tầng Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 8 Bộ
4 Chân trụ đơn chia dãy Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 8 Cái
5 Kệ bày hàng 2 mặt, để giữa nhà dài 1,2m Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 12 Bộ
6 Kệ bày hàng 2 mặt, để giữa nhà dài 0,9m Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 8 Bộ
7 Chân trụ đôi chia dãy Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 22 Cái
8 Đầu kệ đôi Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 38 Bộ
9 Móc bi treo quần áo Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 3 Cái
10 Kệ trưng bày rau, củ, quả trong siêu thị Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 8 Bộ
11 Bàn thu ngân cao cấp Chương III - Mục 3 - Khoản 3.8: Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật thiết bị 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->