Gói thầu: Thi công cải tạo cống bể KDC Hiệp Thành City, KDC Huy Hoàng GDD2, KDC Thế Minh - TP.HCM năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200755293-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP – VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Thi công cải tạo cống bể KDC Hiệp Thành City, KDC Huy Hoàng GDD2, KDC Thế Minh - TP.HCM năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200745152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí hoạt động SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 14:49:00 đến ngày 2020-07-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,829,768,817 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Cải tạo sửa chữa cống bể dự án KDC Hiệp Thành City-P.Hiệp Thành-Q.12-Tp.Hồ Chí Minh
1 Vật tư B cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 3.201 mét
3 Ống nhựa Fi 38x3 Tham khảo Phần II, chương V 3.953 mét
4 Ống cong Fi 38 Tham khảo Phần II, chương V 281 cái
5 Phần Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 64,02 100m
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham khảo Phần II, chương V 49,6155 m2
8 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 1.275,0145 m2
9 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 804,0363 m3
10 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 28 bể
11 Xây hố ga và nắp. Kích thước hố ga 400 x 400 x 560 mm. gạch thẻ (180x80x40) Tham khảo Phần II, chương V 64 hố ga
12 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 28 nắp đan
13 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 28 bể
14 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 28 bể
15 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 28 bể
16 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 40 nong một đầu. Số lượng ống (F<= 40 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 42,34 100 m/1ống
17 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 0 100 m/1ống
18 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 32,01 100 m/1ống
19 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 112 nút bịt ống
20 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 169,9108 m3
21 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 172,6475 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 7,5751 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 7,5751 100m3
24 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
25 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0 m2
26 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 992,31 m2
27 Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ Tham khảo Phần II, chương V 992,31 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 49,6155 m3
29 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
30 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 612,715 m2
31 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,1838 100m3
32 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 612,715 m2
33 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
34 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 612,715 m2
35 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,1838 100m3
36 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 612,715 m2
37 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 8,9014 tấn
39 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 8,9014 tấn
40 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 8,9014 tấn
B HẠNG MỤC: Cải tạo sửa chữa cống bể dự án Khu Huy Hoàng (giai đoạn 2)-P.Thạnh Mỹ Lợi-Q2-Tp.Hồ Chí Minh
1 Vật tư B cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 3.505 mét
3 Ống nhựa Fi 38x3 Tham khảo Phần II, chương V 592 mét
4 Ống cong Fi 38 Tham khảo Phần II, chương V 74 cái
5 Phần Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 70,1 100m
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham khảo Phần II, chương V 54,3275 m2
8 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 247,2715 m2
9 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 610,2951 m3
10 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 36 bể
11 Xây hố ga và nắp. Kích thước hố ga 400 x 400 x 560 mm. gạch thẻ (180x80x40) Tham khảo Phần II, chương V 3 hố ga
12 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 9 nắp đan
13 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 36 bể
14 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 36 bể
15 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 36 bể
16 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 40 nong một đầu. Số lượng ống (F<= 40 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 6,66 100 m/1ống
17 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 0 100 m/1ống
18 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 35,05 100 m/1ống
19 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 144 nút bịt ống
20 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 186,0473 m3
21 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 189,0439 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 4,9042 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 4,9042 100m3
24 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
25 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0 m2
26 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 1.086,55 m2
27 Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ Tham khảo Phần II, chương V 1.086,55 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 54,3275 m3
29 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
30 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 91,76 m2
31 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0275 100m3
32 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 91,76 m2
33 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
34 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 91,76 m2
35 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0275 100m3
36 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 91,76 m2
37 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 6,0681 tấn
39 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 6,0681 tấn
40 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 6,0681 tấn
C HẠNG MỤC: Cải tạo sửa chữa cống bể dự án Khu dân cư Thế Minh-P.Thạnh Mỹ Lợi-Q.2-Tp.Hồ Chí Minh
1 Vật tư B cấp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 2.500 mét
3 Ống nhựa Fi 38x3 Tham khảo Phần II, chương V 360 mét
4 Ống cong Fi 38 Tham khảo Phần II, chương V 45 cái
5 Phần Xây dựng tuyến cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
6 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Tham khảo Phần II, chương V 50 100m
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham khảo Phần II, chương V 38,75 m2
8 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 157,6428 m2
9 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 431,1584 m3
10 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 26 bể
11 Xây hố ga và nắp. Kích thước hố ga 400 x 400 x 560 mm. gạch thẻ (180x80x40) Tham khảo Phần II, chương V 29 hố ga
12 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 0 nắp đan
13 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 26 bể
14 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 26 bể
15 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 26 bể
16 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 40 nong một đầu. Số lượng ống (F<= 40 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 4,05 100 m/1ống
17 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 0 100 m/1ống
18 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 25 100 m/1ống
19 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 104 nút bịt ống
20 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 132,7013 m3
21 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 134,8387 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 3,4453 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 3,4453 100m3
24 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
25 Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 0 m2
26 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 775 m2
27 Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ Tham khảo Phần II, chương V 775 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Tham khảo Phần II, chương V 38,75 m3
29 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
30 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 55,8 m2
31 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0167 100m3
32 Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch Tham khảo Phần II, chương V 55,8 m2
33 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
34 Rải cát vàng đệm dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 55,8 m2
35 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Tham khảo Phần II, chương V 0,0167 100m3
36 Lát gạch terrazzo, gạch mới Tham khảo Phần II, chương V 55,8 m2
37 Vận chuyển cơ giới Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
38 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 4,2523 tấn
39 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 4,2523 tấn
40 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 4,2523 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->