Gói thầu: Thi công Sửa chữa, nâng cấp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200754766-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Thi công Sửa chữa, nâng cấp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200633521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ miễn thu thủy lợi phí năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 11:43:00 đến ngày 2020-07-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,326,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC BÊ TÔNG M200 ĐÁ 1x2: | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2Vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 409,517 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,236 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,43 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,24 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,775 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,547 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 118,601 | m3 |
| B | CÔNG TÁC CỐT THÉP: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, Đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7479 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, Đường kính 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3425 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9318 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2183 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1345 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0731 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2092 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1244 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1535 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7919 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4537 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7135 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,415 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5025 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, Mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2983 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0099 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0253 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0066 | tấn |
| C | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN: | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8874 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 46,0592 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6708 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3826 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1896 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5066 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1752 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0091 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0697 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0055 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,093 | 100m2 |
| D | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 32,6173 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 21,64 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 73,4 | 100m |
| 4 | Làm khớp nối chống thấm bằng tấm nhựa PVC KN92-B18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 289,36 | m |
| 5 | Gỗ Cà Chất dày 5cm làm phai cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,533 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi