Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200750648-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200727190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-18 10:43:00 đến ngày 2020-07-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,061,931,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN ĐƯỜNG VÀO BÃI RÁC XÃ LƯƠNG SƠN)
1 Phát quang mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 19,9494 100m2
2 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,5245 100m3
3 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 50,272 m3
4 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,4007 100m3
5 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 26,674 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,0272 100m3
7 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,0272 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,6674 100m3
9 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,6674 100m3
10 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20,9 100m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,3222 100m3
12 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 26,2411 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 26,2411 100m3
14 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 26,2411 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,2451 100m3
16 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 166,02 m3
17 Rải nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 830,03 m2
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6229 100m2
B CỐNG THOÁT NƯỚC (TUYẾN ĐƯỜNG VÀO BÃI RÁC XÃ LƯƠNG SƠN)
1 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=1,25m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1254 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0418 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,02 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,9 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,161 100m2
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,84 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3363 100m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,2 m3
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,18 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,037 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,4977 tấn
12 Lắp đặt cống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20 cái
13 Lắp đặt đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12 cấu kiện
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN ĐƯỜNG VÀO CỤM CÔNG NGHIỆP XÃ LƯƠNG SƠN)
1 Phát quang mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 25,7665 100m2
2 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,3 10m
3 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6443 100m3
4 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,159 m3
5 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=1,25m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,4997 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 38,885 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,6044 100m3
8 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,6044 100m3
9 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 164,04 m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,6404 100m3
11 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,6404 100m3
12 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,3538 100m3
13 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=15cm, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15,042 m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,8902 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,614 100m3
16 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,614 100m3
17 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14,3264 100m2
18 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,3384 100m3
19 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 292,3 m3
20 Rải nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2.605,52 m2
21 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,9442 100m2
22 Làm khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 236,04 m
D HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC B400 (TUYẾN ĐƯỜNG VÀO CỤM CÔNG NGHIỆP XÃ LƯƠNG SƠN)
1 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=1,25m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,2492 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 24,991 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 18,3737 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 27,5605 m3
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,53 100m2
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 46,82 m3
7 Bê tông giằng rãnh bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10,8829 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,8109 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,4134 100m2
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 241 m2
11 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 70,668 m2
12 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,7202 m3
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,2684 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6784 100m2
15 Bốc xếp lên cấu kiện tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 31,8006 tấn
16 Bốc xếp xuống cấu kiện tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 31,8006 tấn
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi <=1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,1801 10tấn/km
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 177 cái
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,0792 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,4199 100m3
21 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,4199 100m3
E CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (chỉ được sử dụng khi có phát sinh về khối lượng và được cấp có thẩm quyền phê duyệt) Nhà thầu phải chào đơn giá dự thầu cho hạng mục này ≥ 1,0. Trường hợp nhà thầu chào đơn giá dự thầu &lt; 1,0 thì E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là không đạt 97.540.000 đồng
2 Phí khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->