Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200754655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200748263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHTN, BHYT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 14:32:00 đến ngày 2020-07-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 996,842,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Yêu cầu kỹ thuật | 0,9828 | 100M2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật | 32,4 | M2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Yêu cầu kỹ thuật | 17,0068 | M3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật | 95,472 | M2 |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật | 5,004 | M3 |
| 6 | Chi phí hút hầm cầu hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| B | CẢI TẠO PHẦN HOÀN THIỆN NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật | 3,0514 | 100M2 |
| 2 | Cạo sơ, chà nhám tường, cột ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 269,94 | M2 |
| 3 | Bả bằng matít tường, cột ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 269,94 | M2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 269,94 | M2 |
| C | CẢI TẠO PHẦN HOÀN THIỆN TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Cạo sơ, chà nhám tường, cột trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 425,03 | M2 |
| 2 | Cạo sơ, chà nhám trên trần | Yêu cầu kỹ thuật | 161,2038 | M2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 425,03 | M2 |
| 4 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật | 161,2038 | M2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 586,2338 | M2 |
| D | MÁI NHÀ LÀM VIỆC: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô, mái bằng | Yêu cầu kỹ thuật | 38,97 | M2 |
| 2 | Quét Flinkote chống thấm sê nô, mái bằng | Yêu cầu kỹ thuật | 38,97 | M2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | Yêu cầu kỹ thuật | 38,97 | M2 |
| E | ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC: | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn hiện trạng bị hư hỏng | Yêu cầu kỹ thuật | 23 | Bộ |
| 2 | Lắp hộp và bóng đèn led dài 1,2m 1x18W loại 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp hộp và bóng đèn led dài 1,2m 2x18W loại 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật | 33 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 300x300 loại 18W | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D200 có chụp | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt ốp trần | Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 7 | Lắp ổ cắm điện loại đôi (bao gồm mặt nạ) | Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 8 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc + cầu chì 10A | Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Yêu cầu kỹ thuật | 150 | Mét |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật | 400 | Mét |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P 10A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P 50A-6kA | Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P 75A-35kA | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P 100A-35kA | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Dây CU/PVC (1x2,5mm2) - 0,6/1KV | Yêu cầu kỹ thuật | 250 | Mét |
| 16 | Dây CU/PVC (1x1,5mm2) - 0,6/1KV | Yêu cầu kỹ thuật | 250 | Mét |
| 17 | Dây CU/PVC (1x6mm2) - 0,6/1KV | Yêu cầu kỹ thuật | 150 | Mét |
| 18 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 4P | Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Mét |
| F | CỬA NHÀ LÀM VIỆC: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Yêu cầu kỹ thuật | 89,75 | M2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm trắng, kính trắng dày 5 ly (hệ 100) | Yêu cầu kỹ thuật | 13,82 | M2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm trắng, kính trắng dày 5 ly (hệ 100) | Yêu cầu kỹ thuật | 10,66 | M2 |
| 4 | Cửa sổ mở quay khung nhôm trắng, kính trắng dày 5 ly (hệ 70) | Yêu cầu kỹ thuật | 46,01 | M2 |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trắng, kính trắng dày 5 ly (hệ 70) | Yêu cầu kỹ thuật | 4,76 | M2 |
| G | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC PHÍA SAU: | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật | 44,064 | M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=5m ĐK ngọn 4,2cm bằng thủ công, đất C1 | Yêu cầu kỹ thuật | 20,7 | 100M |
| 3 | Đắp cát lót móng công trình, thủ công | Yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật | 1,84 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng băng | Yêu cầu kỹ thuật | 0,1672 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,1626 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật | 5,004 | M3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 3,5634 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép đà kiềng, giằng tường cao <= 16 mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,5454 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,7292 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,8289 | Tấn |
| 12 | Bê tông giằng tường móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật | 5,266 | M3 |
| 13 | Ván khuôn thép cột vuông, cao <= 16 mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0551 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,3267 | Tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | M3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,361 | 100M3 |
| 18 | Đắp cát nền công trình, thủ công | Yêu cầu kỹ thuật | 17,56 | M3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật | 8,78 | M3 |
| 20 | Ván khuôn thép dầm, giằng, cao <= 16 mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,3492 | 100M2 |
| 21 | Ván khuôn thép sàn mái, sê nô, cao <= 16 m | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0936 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0747 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,4939 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0917 | Tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật | 4,0606 | M3 |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | M3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 8,52 | M3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 5,1942 | M3 |
| 29 | Ván khuôn thép lanh tô | Yêu cầu kỹ thuật | 0,1418 | 100M2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6 mm, cao <= 4 m | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0306 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0774 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0922 | Tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật | 1,0763 | M3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Yêu cầu kỹ thuật | 85,2 | M2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Yêu cầu kỹ thuật | 117,504 | M2 |
| 36 | Trát trần, VXM M50, PC40 | Yêu cầu kỹ thuật | 23,9 | M2 |
| 37 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 85,2 | M2 |
| 38 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật | 117,504 | M2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 117,504 | M2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật | 85,2 | M2 |
| 41 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | M2 |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 tạo dốc | Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | M2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm trắng, kính trắng dày 5 ly (hệ 100) | Yêu cầu kỹ thuật | 6,62 | M2 |
| 44 | Cửa sổ mở quay khung nhôm trắng, kính trắng dày 5 ly (hệ 70) | Yêu cầu kỹ thuật | 9,42 | M2 |
| 45 | Cửa đi kính bản lề sàn kính cường lực dày 12mm ( bao gồm phụ kiện tay nắm, bản lề, khóa) | Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | M2 |
| 46 | Lắp dựng song sắt thép hộp (bao gồm NC + VT) | Yêu cầu kỹ thuật | 11,47 | M2 |
| 47 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch ceramic KT 30x60 chiều cao 1,8m | Yêu cầu kỹ thuật | 30,66 | M2 |
| 48 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300 nhám nhà vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật | 9,52 | M2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch bóng kính KT 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật | 81,48 | M2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật | 0,6989 | Tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật | 53,112 | M2 |
| 52 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,9256 | 100M2 |
| 53 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao 60x60cm | Yêu cầu kỹ thuật | 91 | M2 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | M2 |
| H | BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật | 0,7114 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100M3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,456 | M3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,514 | M3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0612 | Tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0533 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | 100M2 |
| 8 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | M3 |
| 9 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,347 | M3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 24,59 | M2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 25,87 | M2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật | 2,269 | M2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật | 2,1674 | M3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật | 0,2828 | M3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | Tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100M2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100M |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút ren ngoài đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt bịt nhựa D27mm | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều D27mm | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100M |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100M |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa lavabo inox 304 | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi 450x600 | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt vòi xịt loại 1 vòi vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật | 2 | |
| J | THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100M |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa 90mm | Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi