Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp Khu Văn hóa thể thao TDP số 1, đường giao thông, hệ thống rãnh thoát nước và các hạng mục khác TDP số 5, thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200733703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp Khu Văn hóa thể thao TDP số 1, đường giao thông, hệ thống rãnh thoát nước và các hạng mục khác TDP số 5, thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200709621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn thu tiền đấu giá đất tại KĐT Yên Định và khu dân cư tập trung xã Hải Hưng (hỗ trợ địa phương có đất bị thu hồi); ngân sách TT và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-18 17:28:00 đến ngày 2020-07-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,046,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỒN HOA, BỒN CÂY, ĐỒI CÂY: | |||
| 1 | Đào móng bồn cây, bồn hoa, đồi cây thủ công, đất C1 (lấy hệ số taluy k=1,3) | Chương V của E-HSMT | 14,3338 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng tường chắn đất bồn hoa, bồn cây, đồi cây, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,0117 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng tường chắn bồn hoa, bồn cây, đồi cây | Chương V của E-HSMT | 0,3132 | 100m2 |
| 4 | Xây tường chắn bồn hoa, bồn cây, đồi cây bằng gạch không nung 220x105x65mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,4975 | m3 |
| 5 | Trát granitô tường bồn hoa, bồn cây, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 156,618 | m2 |
| 6 | Mua đất màu vào bồn hoa, bồn cây | Chương V của E-HSMT | 88,1342 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,8813 | 100m3 |
| 8 | Mua cây cỏ lá tre | Chương V của E-HSMT | 114,46 | m2 |
| 9 | Trồng cỏ lá tre trong bồn cây, bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 1,1446 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Chương V của E-HSMT | 114,46 | 100m2 |
| 11 | Mua Cây Mít, Chiều cao 6,5-7m, đk gốc 20-30cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 12 | Mua Cây Cau vua, đường kính gốc 30-35cm, chiều cao từ 5-6m | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 13 | Mua Cây lộc vừng hoa đỏ, đường kính gốc 15-20cm, chiều cao 3,5-4m | Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 14 | Mua cây OSAKA Chiều cao 3-4m, đk gốc 7-10cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 15 | Mua Cây xoài, đường kính gốc 15-20cm, chiều cao từ 2,5-3m | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 16 | Mua cây hồng ta, chiều cao 2,5-3m, đk gốc 10-15cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 17 | Mua cây vạn tuế, đường kính gốc 20-30cm, chiều cao 1,2-2m | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 18 | Mua cây trúc quân tử, đường kính gốc 20-30cm, chiều cao 2,5-3m | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 19 | Mua + trông và chăm sóc khóm thạch hoa tím | Chương V của E-HSMT | 2 | khóm |
| 20 | Trồng cây xanh bóng mát | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100 cây |
| 21 | Chăm sóc cây xanh bóng mát ( Tạm tính 30 lần trong quá trình thi công) | Chương V của E-HSMT | 7,5 | lần/100 cây |
| 22 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 cây/năm |
| B | PHẦN SÂN + THIẾT BỊ THỂ DỤC CÔNG VIÊN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bclok vỉa hè lát lại | Chương V của E-HSMT | 122,45 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông lót nền vì hè lát lại | Chương V của E-HSMT | 12,245 | m3 |
| 3 | Đắp cát tôn nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,7321 | 100m3 |
| 4 | Ni lông chống mất nước xi măng mặt sân | Chương V của E-HSMT | 617,33 | m2 |
| 5 | Bê tông lót sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 61,733 | m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 494,88 | m2 |
| 7 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, chiều dày 5,5cm | Chương V của E-HSMT | 122,45 | m2 |
| 8 | Xà đơn 2 tầng KXJS-097 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Máy tập đi bộ trên không đôi KXJS-017 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thiết bị tập tay vai đơn KXJS-011 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Thiết bị tập ngoài trời KXJS-056 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thiết bị tập đa năng ngoài trời KXJS-0109 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thiết bị tập thể dục công viên | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 14 | Mua ghế đá công viên (Bao gồm công vận chuyển + lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN NGOÀI TRỜI: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 2,05 | m |
| 4 | Đào đất đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 57,4 | m3 |
| 5 | Đắp cát hố cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,574 | 100m3 |
| 6 | Rải gạch bê tông bảo vệ cáp dưới hào cáp | Chương V của E-HSMT | 1.950 | viên |
| 7 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Chương V của E-HSMT | 205 | m |
| 8 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng cột đèn chiếu sáng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng cột đèn | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ cột đèn, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,584 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng cột đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 13 | Khung móng M24x300x300x750 | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤8m | Chương V của E-HSMT | 7 | 1cột |
| 15 | Lắp cần cột đèn cao áp | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cần đèn |
| 16 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 choá |
| 17 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang <=10m | Chương V của E-HSMT | 7 | 1cột |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cửa |
| 20 | Luồn dây điện 2x2,5mm2 lên đèn | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 22 | Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe (trong tu điện điều khiển) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A (điều khiển dưới chân cột) | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| D | NHÀ HOẠT ĐỘNG THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Tính đào máy 90%, lấy hệ số taluy k=1.3) | Chương V của E-HSMT | 0,6799 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (Tính đào thủ công 10%, lấy hệ số taluy k=1.3) | Chương V của E-HSMT | 7,5552 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L= 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 21 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc tre | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 5 | Đắp cát đen phủ đầu cọc tre | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,4861 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,2539 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 18,6232 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,923 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4318 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,6149 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,5305 | tấn |
| 13 | Gia công bản mã chân cột | Chương V của E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 14 | Lắp dựng bản mã chân cột | Chương V của E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 15 | Mua + lắp đặt bu lông neo M24x850 cấp bền 8.8 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4729 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2411 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2411 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát tôn nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0809 | 100m3 |
| 20 | Ni lông lót nên nhà chống mật nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 161,784 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 16,1784 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,7454 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1355 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1326 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,7318 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,9665 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V của E-HSMT | 0,1555 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1302 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,9259 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường nhà | Chương V của E-HSMT | 0,1751 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,2104 | tấn |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 217,821 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 222,936 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 217,821 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 222,936 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 170,2738 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường nhà bằng gạch Ceramic 120x600mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,2748 | m2 |
| 41 | Mua + lắp đặt cửa đi khung nhôm Việt Pháp, 2 cánh mở quay panô nhôm (phụ kiện đồng bộ) hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 9,57 | m2 |
| 42 | Mua + lắp đặt cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, 2 cánh mở quay panô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kim Long) hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 43 | Mua + lắp đặt cửa lùa khung nhôm Việt Pháp, panô kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 8,775 | m2 |
| 44 | Mua + lắp đặt sen hoa cửa sổ bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 144,96 | kg |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 3,2142 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 9,3124 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 9,3124 | 100m2 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V của E-HSMT | 4,312 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 4,312 | tấn |
| 50 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 1,946 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 1,946 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,3719 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,3719 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 415,9615 | m2 |
| 55 | Mua + lắp đặt bu lông M20x60 | Chương V của E-HSMT | 238 | cái |
| 56 | Mua + lắp đặt tăng đơ giằng khung cột, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 168 | cái |
| 57 | Lợp mái nhà bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 1,9156 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc, máng nước khổ rộng 300mm, dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 60,66 | m |
| 59 | Tủ điện tổng KT (600x400x200) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả hộp số) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 63 | Mua + lắp đặt móc quạt trần | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 65 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 168 | m |
| 72 | ống nhựa SP D16 chôn ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 267 | m |
| 73 | ống nhựa SP D20 chôn ngầm tường | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 74 | Đào rãnh đi dây tiếp địa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 (lấy hệ số taluy k=1.3) | Chương V của E-HSMT | 16,848 | m3 |
| 75 | Đắp đất rãnh dải dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 16,848 | m3 |
| 76 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5, Lc=2,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 77 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 80 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=20mm | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 83 | Mối nối kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| E | MÁI TÔN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 2 lỗ, xây tường thu hồi mái, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,4686 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thường thu hồi mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,4279 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi mái | Chương V của E-HSMT | 0,0649 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi mái, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,2088 | tấn |
| 6 | Trát tường thu hồi mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 77,7304 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước tường thu hồi mái | Chương V của E-HSMT | 77,7304 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,6719 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,6719 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 61,2783 | m2 |
| 11 | Lợp mái nhà bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 1,1295 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc, tôn úp sườn khổ rộng 300mm, dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 26,38 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi