Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200752758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Thiên Trang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200752752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-18 21:23:00 đến ngày 2020-07-29 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,140,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG HỘI NGHỊ |
|||
| 1 | Tháo dỡ trần<br/> | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật<br/> | 222,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34,134 | m2 |
| 3 | Công lao động tháo dỡ rèm cửa | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 4 | Công lao động tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sang | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24,596 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,474 | m2 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,89 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,89 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 99,45 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,229 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,577 | m3 |
| 17 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,85 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13,563 | m2 |
| 20 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 222,74 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 204,29 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,85 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 267,344 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,504 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 267,344 | m2 |
| 26 | Ốp vách CNC trang trí MDF melamine vân gỗ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40,776 | m2 |
| 27 | Ốp vách trang trí MDF melamine vân gỗ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 132,581 | m2 |
| 28 | Gỗ MDF melamine kháng ẩm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 86,81 | md |
| 29 | Gỗ MDF melamine vân gỗ, nệm bọc vải | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,347 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m2 |
| 31 | Sàn gỗ 8mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,142 | m2 |
| 32 | Thảm lót nền | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21,332 | m2 |
| 33 | Khung ngoại gỗ d20 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,36 | md |
| 34 | Khung ngoại gỗ d10 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | md |
| 35 | Cửa đi gỗ sồi 2 cánh, pano gỗ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,504 | m2 |
| 36 | Cửa đi gỗ sồi 1 cánh | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 37 | Khóa cửa tay gạt | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m |
| 39 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,36 | m |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11,264 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58,08 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 43 | Công lao động tháo gỡ đinh vít trục B để lận tole chống thấm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 44 | Công lao động vệ sinh ga thu nước và sê nô để xử lý chống thấm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 45 | Đục nhám mặt bê tông để xử lý chống thấm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 93,12 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 93,12 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 93,12 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 93,12 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ mái thẳng | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông d0.45ly | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | 100m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng mạ kẽm d0.4ly | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | 100m2 |
| B | HT ĐIỆN - PHÒNG HỘI NGHỊ | |||
| 1 | Đèn LED panel âm trần 600x300, 25W-220V | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật<br/> | 12 | bộ |
| 2 | Đèn LED dowlight 15W-220V | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 3 | Đèn LED dây 8W-220V | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 154,5 | m |
| 4 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-250V | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 5 | MCB 15A-250V | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 6 | Công tắc đơn 10A | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | MCB 1P-6A-4.5Ka | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | MCB 1P-16A-4.5Ka | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | MCB 1P-32A-6Ka | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | MCCB 3P-60A-18Ka | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | MCCB 3P-75A-18Ka | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện âm tường | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | Dây điện loại CVV 2x1.5mm2 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 14 | Dây điện loại CVV 2x4.0mm2 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 15 | Dây điện loại CVV 2x10mm2 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 16 | Dây điện loại CVV 3x25mm2 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 17 | Dây điện loại CV 1x2.5mm2 làm dây nối đất | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 18 | Dây điện loại CV 1x6mm2 làm dây nối đất | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 19 | Dây điện loại CV 1x16mm2 làm dây nối đất | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 20 | Ống luồn dây PVC đk 20mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 21 | Ống luồn dây PVC đk 25mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 22 | Ống luồn dây PVC đk 32mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 23 | Ống luồn dây gân xoắn HDPE 40/50 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| C | HT ĐIỆN LẠNH - PHÒNG HỘI NGHỊ | |||
| 1 | Louver gió tươi 1500x250 KTC + LCCT kèm box gió | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật<br/> | 1 | cái |
| 2 | Miệng gió cấp 1400x150 KTC kèm box gió | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Miệng gió hồi 1400x150 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Ống gió mềm D250 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Ống gió lạnh 600x250 + cách nhiệt + tiêu âm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 6 | Ống gió tươi 450x200 + tiêu âm 2 đầu quạt | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Ống gió tươi 300x200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 8 | Ống gió tươi 250x200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 9 | Ống gió tươi 200x200 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 10 | VCD 300m3/h | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Ống gas 9.5x15.9mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp 9.5x15.9mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 13 | Ống gas 9.5x22.2mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp 9.5x22.2mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 15 | Ống gas 12.7x28.6mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp 12.7x28.6mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 17 | Ống gas 15.9x28.6mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp 15.9x28.6mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 19 | Ống gas 19.1x34.9mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp 19.1x34.9mm | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 21 | Ống nước ngưng D27 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 22 | Ống nước ngưng D48 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 23 | Dây remote 2cx0.75mm2 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 24 | Ống luồn dây đk 20 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 25 | Dây điều khiển 2cx1.25mm2 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 26 | Ống luồn dây đk 25 | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG GIẢI LAO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ<br/> | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật<br/> | 76,062 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 139,349 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 139,349 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 238,063 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,158 | m2 |
| 6 | Khung ngoại gỗ kép | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50,78 | md |
| 7 | Cửa đi gỗ sồi 2 cánh, kính 8ly | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,912 | m2 |
| 8 | Cửa đi gỗ sồi 1 cánh, kính 8ly | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,396 | m2 |
| 9 | Cửa sổ gỗ sồi, khung gỗ kính 8ly | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,85 | m2 |
| 10 | Hoa sắt cửa | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10,85 | m2 |
| 11 | Khóa cửa tay gạt | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,98 | m |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,158 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 238,063 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK BVTC và chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 238,063 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi