Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây dựng hạng mục đèn tín hiệu giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200755447-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Thi công xây dựng hạng mục đèn tín hiệu giao thông
Số hiệu KHLCNT 20200607892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 17:05:00 đến ngày 2020-07-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,471,846,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 khoản
B Hạng mục 2: Xây dựng công trình
C Lắp đặt ống dẫn cáp dưới hè
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,8 m2
2 Đào rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,505 m3
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,58 100m
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,864 m3
5 Cát đen bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,864 m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 2,0km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,255 100m3
8 Lát gạch xi măng, vữa XM M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,8 m2
D Lắp đặt ống dẫn cáp dưới đường
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,81 m3
3 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 100m
4 Ống thép D140 dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,6 m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,386 100m
6 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 2,0km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 m3
E Hoàn trả đường
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 100m2
4 Bê tông nhựa hạt thô, BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 100m2
5 Bêtông nhựa hạt mịn, BTN C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 100m2
F Xây lắp bể 2 tấm đan bê tông
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,21 m2
2 Đào móng bằng thủ công đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,21 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,042 m3
4 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,879 m3
5 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,632 m2
6 Bê tông tường M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,871 m3
7 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,024 m3
8 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 2,0km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 100m3
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,77 tấn
10 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
11 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,346 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
13 Khung thép nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,104 kg
G Xây bệ tủ, lắp đặt tủ điều khiển
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m2
2 Đào móng bằng thủ công đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 m3
4 Bê tông tường M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 m3
5 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 m2
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100 m
7 Khung tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
9 Bộ ổn áp 2000KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Bộ lưu điện 3KVA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 2,0km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
H Lắp đặt khung móng M16x240x240x550
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
2 Đào móng bằng thủ công đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 m3
3 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 m3
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100 m
5 Lắp đặt khung bệ móng, kích thước M16x240x240x525 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
6 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 2,0km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m3
I Lắp đặt khung móng M24x300x300x750
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
2 Đào móng bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
3 Bê tông móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
4 Lắp khung móng, kích thước M24x300x300x750 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100 m
6 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 2,0km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
J Lắp đặt khung móng M24x8x1000
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m2
2 Đào móng bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,056 m3
3 Bê tông móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,056 m3
4 Lắp khung móng, kích thước M24x8x1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100 m
6 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 2,0km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 100m3
K Lắp đặt cột đèn THGT, thanh gá, biển báo
1 Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
2 Lắp dựng cột đèn THGT cao 6,2m vươn kép 7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
3 Lắp dựng cột đèn THGT cao 2,9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
4 Lắp dựng cột đèn THGT cao 4,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
5 Bảng điện cửa cột loại KT 70X200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bảng
6 Lắp bảng điện cửa cột loại KT 100X240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
L Lắp đặt hệ thống đèn THGT
1 Lắp đặt đèn chữ thập D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 choá
2 Lắp đặt đèn THGT 3 màu mũi tên rẽ trái 3xD300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 choá
3 Lắp đặt đèn THGT 3 màu 3xD300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 choá
4 Lắp đặt đèn THGT đếm lùi D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 choá
5 Lắp đặt đèn THGT đềm lùi D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 choá
6 Lắp đặt đèn THGT đi bộ D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 choá
7 Lắp đặt đèn THGT mũi tên Xanh D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 choá
8 Lắp đặt đèn THGT nhắc lại 3xD100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 choá
M Kéo cáp
1 Rải cáp ngầm CU/PVC/DSTA 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m
2 Rải cáp ngầm CU/PVC/DSTA 12x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,72 100m
3 Rải cáp CU/PVC 4x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,675 100m
N Đấu nối
1 Lắp đặt cầu đấu dây, đấu nối cáp điều khiển tại cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 đầu cáp
2 Đấu nối cáp tại tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
O Hệ tiếp địa
1 Gia công và đóng cọc chống sét L63*63*6 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,41 m2
4 Thay thế đinh phản quang - Mặt bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 viên
P Chạy thử hệ thống
1 Vận chuyển vật tư ra công trường bằng ô tô thùng 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
2 Cài đặt thông số cho tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ht
3 Vận hành chạy thử hệ thống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ht
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->