Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo khu thể thao xã Tiên Kiều, huyện Bắc Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200755777-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo khu thể thao xã Tiên Kiều, huyện Bắc Quang
Số hiệu KHLCNT 20200755576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia NTM và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 15:47:00 đến ngày 2020-07-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,042,475,253 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí dự phòng
1 Dự phòng (Đây là chi phí cố định nhà thầu không giảm giá vào hạng mục này) Theo dự toán được duyệt 195.087.796 đồng
B SAN NỀN
1 Đào đất để đắp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 35,5327 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 35,5327 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 35,5327 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 30,7142 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 161,6535 m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4,05 100m3
7 Đào xúc đất bằng thủ công-Cấp đất III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3,11 m3
C XÂY DỰNG SÂN KHẤU, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,3179 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,592 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1207 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3,4474 m3
5 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 34,4736 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 24,4632 m2
D PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-Cấp đất III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 3,6015 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 103,62 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 141,05 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 9,8655 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 6,95 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 18,04 m3
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 22,9749 100kg
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,2288 100m2
E HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, ĐƯỜNG, SÂN BÊ TÔNG
F CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 4 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,3333 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,4 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2,304 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1152 100m2
6 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,972 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0176 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,0725 tấn
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,1296 100m2
10 Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1,728 m3
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 22,6 m2
12 Kẻ vạch lõm sâu Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 5 công
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 22,6 m2
14 Cánh cổng sát mua thẳng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 2 cổng
15 Biển tên mua thẳng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 1 biển
G HÀNG RÀO:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 137,6082 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 45,8694 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 8,0946 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 96,7748 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 8,477 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,5748 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 0,4102 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 58,3682 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 12,2472 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 57,0977 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 120,96 m2
12 Trát vảy nhám Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 73,92 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 178,0577 m2
14 Kẻ vạch lõm sâu Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 20 công
15 Hoa sắt hàng rào Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 264 m2
H ĐƯỜNG, SÂN BÊ TÔNG:
1 Đào nền đường bằng thủ công-Cấp đất III Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 122,15 m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 6,2708 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 44,59 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định của hồ sơ TK BVTC dược duyệt 150,85 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->