Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200755015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí duy tu giao thông (duy tu đường thủy) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 16:54:00 đến ngày 2020-07-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,008,489,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí xây dựng 1 | |||
| 1 | Chi phí một số công việc không xác định được trong thiết kế | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm điều hành thi công | Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Phao báo hiệu đường thủy nội địa + đèn | Chi phí đảm bảo giao thông thủy (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 120 | ngày |
| 4 | Thả phao | Chi phí đảm bảo giao thông thủy (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 1 | lần |
| 5 | Trục phao | Chi phí đảm bảo giao thông thủy (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 1 | lần |
| 6 | Điều chỉnh phao | Chi phí đảm bảo giao thông thủy (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 1 | lần |
| 7 | Chống bồi rùa | Chi phí đảm bảo giao thông thủy (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 2 | lần |
| B | Chi phí xây dựng 2: THI CÔNG KÈ BẢO VỆ BỜ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Công tác dọn dẹp và chuẩn bị mặt bằng công trường (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền mặt bằng công trường (bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Công tác dọn dẹp và chuẩn bị mặt bằng công trường (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 7,5 | m3 |
| 3 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Công tác phụ trợ - Hàng rào công trình (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 4,026 | m2 |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Công tác phụ trợ - Hàng rào công trình (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 30 | m |
| 5 | Sản xuất cấu kiện chân đế hàng rào | Công tác phụ trợ - Hàng rào công trình (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,194 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn chân đế hàng rào | Công tác phụ trợ - Hàng rào công trình (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp chân hàng rào bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Công tác phụ trợ - Hàng rào công trình (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 11 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Công tác đào đắp (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 4,924 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | Công tác đào đắp (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 4,924 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <= 6km | Công tác đào đắp (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 4,924 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Công tác đào đắp (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 4,924 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Công tác đào đắp (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,915 | 100m3 |
| 13 | Đắp bao tải cát mái kè | Công tác thảm đá + vải địa + bao tải cát - Thi công trên cạn (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 39,06 | m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật trên cạn | Công tác thảm đá + vải địa + bao tải cát - Thi công trên cạn (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 7,802 | 100m2 |
| 15 | Làm và Thả rọ thép đá hộc, loai rọ 2x6x0.3 trên cạn | Công tác thảm đá + vải địa + bao tải cát - Thi công trên cạn (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 46 | rọ |
| 16 | Thả đá hộc vào thân kè | Công tác thảm đá + vải địa + bao tải cát - Thi công trên cạn (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 1,8 | m3 |
| 17 | Khấu hao Thép hình H300x300x10x15 | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,655 | tấn |
| 18 | Đóng cọc thép hình H300x300x10x15 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T , chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần ngập đất | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,72 | 100m |
| 19 | Đóng cọc thép hình H300x300x10x15 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 T, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần không ngập đất | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,24 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình H300 dưới nước phần ngập đất | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,72 | 100m cọc |
| 21 | Khấu hao Thép hình làm khung | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,283 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 5,468 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 5,468 | tấn |
| 24 | Đóng cọc ống BTCT D400 trên mặt nước (Cọc thẳng_phần ngập đất) | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,84 | 100m |
| 25 | Đóng cọc ống BTCT D400 trên mặt nước | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,036 | 100m |
| 26 | Khấu hao Thép hình H300 | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 1,433 | tấn |
| 27 | Đóng cọc thép hình H300 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 T, đất cấp I, chiều dài cọc >10 m | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 3,24 | 100m |
| 28 | Đóng cọc thép hình H300 trên mặt nước,bằng tàu đóng cọc búa 1,8 T, đất cấp I, chiều dài cọc >10 m | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 1,08 | 100m |
| 29 | Nhổ cọc thép hình I300 dưới nước | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 3,24 | 100m cọc |
| 30 | Khấu hao Thép hình I200x100x6.0x9.0 làm khung | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 8,032 | Tấn |
| 31 | Khấu hao Thép hình I200x100x6.0x9.0 làm khung | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 1,71 | Tấn |
| 32 | Khấu hao U200x80x7.5x11.0 làm khung | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 4,17 | 100m |
| 33 | Khấu hao Thép hình L100x100x7x10 làm khung | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 1,036 | 100m |
| 34 | Khấu hao Thép hình I100x75x5x8 làm khung | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,082 | 100m |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 39,869 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 39,869 | tấn |
| 37 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc hoặc búa rung, cọc D400_B (Ngập đất-cọc thẳng) | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 15,2 | 100m |
| 38 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc hoặc búa rung, cọc D400_B (Ngập đất-cọc xiên) | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 16,8 | 100m |
| 39 | Đóng cọc âm trên mặt nước, búa 3.5 tấn-Cọc thẳng | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,676 | 100m |
| 40 | Đóng cọc âm trên mặt nước, búa 3.5 tấn-Cọc xiên | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,542 | 100m |
| 41 | Khấu hao cọc dẫn đóng cọc | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 1,924 | tấn |
| 42 | Sản xuất cọc lói | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 1,924 | tấn |
| 43 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400_B | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 164 | mối nối |
| 44 | Đổ bê tông lòng cọc D400_B, đá 1x2, mác 300 | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 3,69 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,353 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép liên kết cọc và bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 1,811 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Lòng cọc D400_B | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,087 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,154 | tấn |
| 49 | Khấu hao cừ ván thép | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 3,508 | 100m |
| 50 | Đóng cọc ván thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần ngập đất | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 28,746 | 100m |
| 51 | Đóng cọc ván thép (Cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần không ngập đất | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 1,355 | 100m |
| 52 | Nhổ cừ larsen dưới nước | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 28,746 | 100m cọc |
| 53 | Đóng cọc ván thép (Cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (Phần không ngập đất ) | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 25,466 | 100m |
| 54 | Đóng cọc ván thép (Cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (Phần không ngập đất) | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 4,494 | 100m |
| 55 | Nhổ cừ larsen dưới nước (Phần ngập đất) | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 25,466 | 100m cọc |
| 56 | Khấu hao Thép hình H300 làm khung | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 1,951 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng hệ khung neo cừ vây dưới nước | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 24,39 | tấn |
| 58 | Tháo dỡ hệ khung neo cừ vây dưới nước | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 24,39 | tấn |
| 59 | Bơm nước hố móng khung vây | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 21,37 | ca |
| 60 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 27,748 | m3 |
| 61 | Bê tông bản đáy tường chắn, đá 1x2, mác 300 | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 85,477 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 5,656 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,546 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông tường chắn đỉnh kè,đá 1x2, mác 300 | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 72,001 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép <= 18mm | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 6,232 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thép, tường chắn đất | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 4,254 | 100m2 |
| 67 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 5,375 | m2 |
| 68 | Vải địa kỹ thuật khe thi công | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,056 | 100m2 |
| 69 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,11 | 100m3 |
| 70 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,368 | 100m3 |
| 71 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc+Móng công trình | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 3,245 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt ống thoát nước tầng lọc | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 39,9 | m |
| 73 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,0 m, đất bùn | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 125,12 | 100m |
| 74 | Sản xuất cấu kiện viên bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 24,978 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông viên BT lát mái đúc sẵn, đường kính <= 10mm | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 1,602 | tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên bê tông lát mái | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 4,188 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 1.810 | cái |
| 78 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 2,08 | 100m2 |
| 79 | Thi công đệm đá dăm 1x2 mái kè | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,179 | 100m3 |
| 80 | Đóng cọc tràm dầm chân khay Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4m, Bùn | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 2,104 | 100m |
| 81 | Bê tông lót móng dầm chân khay, đá 4x6, mác 150 | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,21 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông dầm chân khay đá 1x2, mác 250 | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 1,052 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân khay, đường kính cốt thép <= 10mm | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,021 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân khay, đường kính cốt thép <= 18mm | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,018 | tấn |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm mái kè | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,03 | 100m2 |
| 86 | Đóng cọc cọc tràm tường khóa mái kè Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài l=4 m, Bùn | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 3,253 | 100m |
| 87 | Bê tông lót móng tường khóa kè đá 4x6, mác 150 | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,506 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông bản đáy tường khóa mái kè, đá 1x2, mác 250 | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 1,242 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy tường khóa mái kè, đường kính cốt thép <= 18mm | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,101 | tấn |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy tường khóa mái kè | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,038 | 100m2 |
| 91 | Bê tông tường khóa mái kè đá 1x2, mác 250 | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 1,127 | m3 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,05 | tấn |
| 93 | Ván khuôn tường khóa mái kè | Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,085 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đường kính 800mm | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 3 | m |
| 95 | Đóng cọc tràm hố ga thu nước bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4m, đất Bùn | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 1,254 | 100m |
| 96 | Bê tông bằng lót móng hố ga thu nước, đá 4x6, mác 150 | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,196 | m3 |
| 97 | Bê tông hố ga thu nước, đá 1x2, mác 250 | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 1,582 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga thu nước | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,24 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga thu nước, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,109 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga thu nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,028 | tấn |
| 101 | Gia công các kết cấu thép hình hố ga thu nước | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,052 | tấn |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông nắp hố ga đá 1x2, mác 250 | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,224 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông nắp hố ga, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,029 | tấn |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông nắp hố ga, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,001 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp hố ga | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,008 | 100m2 |
| 106 | Gia công các kết cấu thép hình nắp hố ga | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,044 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện nắp hố ga | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 2 | cái |
| 108 | Gia công cửa van ngăn triều | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,323 | tấn |
| 109 | Lắp đặt kết cấu cửa clape (Cửa van ngăn triều) | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,323 | tấn |
| 110 | Cung cấp Bulong (M10x45) cửa van ngăn triều | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 32 | con |
| 111 | Cung cấp bu lông (Đai ốc M10+đệm M10) cửa van ngăn triều | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 32 | con |
| 112 | Cung cấp bu long neo khung M20x100 | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 22 | con |
| 113 | Cung cấp Joang lá 10x85x2790 | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 2 | cái |
| 114 | Lắp bu lông cửa van ngăn triều | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 86 | con |
| 115 | Phủ Composit cửa van | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 12,16 | m2 |
| 116 | Bê tông lót đường sau kè đá 4x6, mác 150 | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 3,49 | m3 |
| 117 | Bê tông nền đường đá 1x2, mác 250 | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 10,469 | m3 |
| 118 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa phân cách khoảng đổ | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 3,143 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng gờ bó vỉa đá 4x6, mác 150 | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,991 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ bó vỉa, đá 1x2, mác 300 | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 6,34 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ bó vỉa | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,655 | 100m2 |
| 122 | Bê tông lót móng rãnh thu nước, đá 4x6, mác 150 | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 2,244 | m3 |
| 123 | Bê tông rãnh thu nước đá 1x2, mác 250 | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 10,504 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãng thu nước đường kính <=10mm | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,587 | tấn |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh thu nước | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 1,601 | 100m2 |
| 126 | Sản xuất bê tông nắp rãng thu nước đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 2,354 | m3 |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cốt thép nắp rãnh thu nướcđúc sẵn đường kính <=10mm | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,155 | tấn |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnh thu nước. | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,175 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các nắp rãnh thu nước bằng thủ công | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 78 | cái |
| 130 | Gia công kết cấu thép tấm lan can đỉnh kè | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,754 | tấn |
| 131 | Sản xuất kết cấu thép ống lan can đỉnh kè | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 1,538 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lông | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 2,292 | tấn |
| 133 | Cung cấp bulong M22x350 (Công lắp dựng đã tính trong phần liên kết lan can) | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 156 | cái |
| 134 | Nhúng mạ kẽm thép thép tấm lan can kè | Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 0,754 | tấn |
| 135 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc D400B | (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) | 2 | lần TN/cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi