Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200755037-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200755015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí duy tu giao thông (duy tu đường thủy)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 16:54:00 đến ngày 2020-07-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,008,489,804 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí xây dựng 1
1 Chi phí một số công việc không xác định được trong thiết kế Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm điều hành thi công Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT 1 Khoản
3 Phao báo hiệu đường thủy nội địa + đèn Chi phí đảm bảo giao thông thủy (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 120 ngày
4 Thả phao Chi phí đảm bảo giao thông thủy (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 1 lần
5 Trục phao Chi phí đảm bảo giao thông thủy (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 1 lần
6 Điều chỉnh phao Chi phí đảm bảo giao thông thủy (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 1 lần
7 Chống bồi rùa Chi phí đảm bảo giao thông thủy (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 2 lần
B Chi phí xây dựng 2: THI CÔNG KÈ BẢO VỆ BỜ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Công tác dọn dẹp và chuẩn bị mặt bằng công trường (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,15 100m3
2 Đổ bê tông nền mặt bằng công trường (bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Công tác dọn dẹp và chuẩn bị mặt bằng công trường (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 7,5 m3
3 Sản xuất hàng rào lưới thép Công tác phụ trợ - Hàng rào công trình (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 4,026 m2
4 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Công tác phụ trợ - Hàng rào công trình (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 30 m
5 Sản xuất cấu kiện chân đế hàng rào Công tác phụ trợ - Hàng rào công trình (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,194 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn chân đế hàng rào Công tác phụ trợ - Hàng rào công trình (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,026 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp chân hàng rào bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Công tác phụ trợ - Hàng rào công trình (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 11 cái
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Công tác đào đắp (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 4,924 100m3
9 Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu Công tác đào đắp (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 4,924 100m3
10 Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <= 6km Công tác đào đắp (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 4,924 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Công tác đào đắp (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 4,924 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Công tác đào đắp (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,915 100m3
13 Đắp bao tải cát mái kè Công tác thảm đá + vải địa + bao tải cát - Thi công trên cạn (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 39,06 m3
14 Rải vải địa kỹ thuật trên cạn Công tác thảm đá + vải địa + bao tải cát - Thi công trên cạn (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 7,802 100m2
15 Làm và Thả rọ thép đá hộc, loai rọ 2x6x0.3 trên cạn Công tác thảm đá + vải địa + bao tải cát - Thi công trên cạn (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 46 rọ
16 Thả đá hộc vào thân kè Công tác thảm đá + vải địa + bao tải cát - Thi công trên cạn (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 1,8 m3
17 Khấu hao Thép hình H300x300x10x15 Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,655 tấn
18 Đóng cọc thép hình H300x300x10x15 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T , chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần ngập đất Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,72 100m
19 Đóng cọc thép hình H300x300x10x15 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 T, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần không ngập đất Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,24 100m
20 Nhổ cọc thép hình H300 dưới nước phần ngập đất Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,72 100m cọc
21 Khấu hao Thép hình làm khung Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,283 Tấn
22 Lắp dựng và tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 5,468 tấn
23 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 5,468 tấn
24 Đóng cọc ống BTCT D400 trên mặt nước (Cọc thẳng_phần ngập đất) Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,84 100m
25 Đóng cọc ống BTCT D400 trên mặt nước Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,036 100m
26 Khấu hao Thép hình H300 Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 1,433 tấn
27 Đóng cọc thép hình H300 trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 T, đất cấp I, chiều dài cọc >10 m Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 3,24 100m
28 Đóng cọc thép hình H300 trên mặt nước,bằng tàu đóng cọc búa 1,8 T, đất cấp I, chiều dài cọc >10 m Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 1,08 100m
29 Nhổ cọc thép hình I300 dưới nước Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 3,24 100m cọc
30 Khấu hao Thép hình I200x100x6.0x9.0 làm khung Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 8,032 Tấn
31 Khấu hao Thép hình I200x100x6.0x9.0 làm khung Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 1,71 Tấn
32 Khấu hao U200x80x7.5x11.0 làm khung Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 4,17 100m
33 Khấu hao Thép hình L100x100x7x10 làm khung Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 1,036 100m
34 Khấu hao Thép hình I100x75x5x8 làm khung Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,082 100m
35 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 39,869 tấn
36 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 39,869 tấn
37 Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc hoặc búa rung, cọc D400_B (Ngập đất-cọc thẳng) Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 15,2 100m
38 Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc hoặc búa rung, cọc D400_B (Ngập đất-cọc xiên) Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 16,8 100m
39 Đóng cọc âm trên mặt nước, búa 3.5 tấn-Cọc thẳng Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,676 100m
40 Đóng cọc âm trên mặt nước, búa 3.5 tấn-Cọc xiên Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,542 100m
41 Khấu hao cọc dẫn đóng cọc Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 1,924 tấn
42 Sản xuất cọc lói Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 1,924 tấn
43 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D400_B Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 164 mối nối
44 Đổ bê tông lòng cọc D400_B, đá 1x2, mác 300 Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 3,69 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,353 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép liên kết cọc và bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 1,811 tấn
47 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Lòng cọc D400_B Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,087 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,154 tấn
49 Khấu hao cừ ván thép Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 3,508 100m
50 Đóng cọc ván thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần ngập đất Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 28,746 100m
51 Đóng cọc ván thép (Cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, phần không ngập đất Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 1,355 100m
52 Nhổ cừ larsen dưới nước Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 28,746 100m cọc
53 Đóng cọc ván thép (Cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (Phần không ngập đất ) Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 25,466 100m
54 Đóng cọc ván thép (Cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (Phần không ngập đất) Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 4,494 100m
55 Nhổ cừ larsen dưới nước (Phần ngập đất) Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 25,466 100m cọc
56 Khấu hao Thép hình H300 làm khung Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 1,951 Tấn
57 Lắp dựng hệ khung neo cừ vây dưới nước Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 24,39 tấn
58 Tháo dỡ hệ khung neo cừ vây dưới nước Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 24,39 tấn
59 Bơm nước hố móng khung vây Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 21,37 ca
60 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 27,748 m3
61 Bê tông bản đáy tường chắn, đá 1x2, mác 300 Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 85,477 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép <= 18mm Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 5,656 tấn
63 Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,546 100m2
64 Đổ bê tông tường chắn đỉnh kè,đá 1x2, mác 300 Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 72,001 m3
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép <= 18mm Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 6,232 tấn
66 Ván khuôn thép, tường chắn đất Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 4,254 100m2
67 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 5,375 m2
68 Vải địa kỹ thuật khe thi công Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,056 100m2
69 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,11 100m3
70 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,368 100m3
71 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc+Móng công trình Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 3,245 100m2
72 Lắp đặt ống thoát nước tầng lọc Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 39,9 m
73 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,0 m, đất bùn Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 125,12 100m
74 Sản xuất cấu kiện viên bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200 Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 24,978 m3
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông viên BT lát mái đúc sẵn, đường kính <= 10mm Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 1,602 tấn
76 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên bê tông lát mái Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 4,188 100m2
77 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 1.810 cái
78 Rải vải địa kỹ thuật mái kè Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 2,08 100m2
79 Thi công đệm đá dăm 1x2 mái kè Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,179 100m3
80 Đóng cọc tràm dầm chân khay Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4m, Bùn Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 2,104 100m
81 Bê tông lót móng dầm chân khay, đá 4x6, mác 150 Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,21 m3
82 Đổ bê tông dầm chân khay đá 1x2, mác 250 Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 1,052 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân khay, đường kính cốt thép <= 10mm Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,021 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân khay, đường kính cốt thép <= 18mm Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,018 tấn
85 Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm mái kè Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,03 100m2
86 Đóng cọc cọc tràm tường khóa mái kè Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài l=4 m, Bùn Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 3,253 100m
87 Bê tông lót móng tường khóa kè đá 4x6, mác 150 Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,506 m3
88 Đổ bê tông bản đáy tường khóa mái kè, đá 1x2, mác 250 Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 1,242 m3
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy tường khóa mái kè, đường kính cốt thép <= 18mm Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,101 tấn
90 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản đáy tường khóa mái kè Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,038 100m2
91 Bê tông tường khóa mái kè đá 1x2, mác 250 Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 1,127 m3
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,05 tấn
93 Ván khuôn tường khóa mái kè Công tác thi công kết cấu kè (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,085 100m2
94 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục đường kính 800mm Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 3 m
95 Đóng cọc tràm hố ga thu nước bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4m, đất Bùn Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 1,254 100m
96 Bê tông bằng lót móng hố ga thu nước, đá 4x6, mác 150 Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,196 m3
97 Bê tông hố ga thu nước, đá 1x2, mác 250 Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 1,582 m3
98 Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga thu nước Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,24 100m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga thu nước, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,109 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga thu nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,028 tấn
101 Gia công các kết cấu thép hình hố ga thu nước Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,052 tấn
102 Sản xuất cấu kiện bê tông nắp hố ga đá 1x2, mác 250 Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,224 m3
103 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông nắp hố ga, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,029 tấn
104 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông nắp hố ga, cốt thép panen, đường kính > 10mm Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,001 tấn
105 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp hố ga Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,008 100m2
106 Gia công các kết cấu thép hình nắp hố ga Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,044 tấn
107 Lắp dựng cấu kiện nắp hố ga Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 2 cái
108 Gia công cửa van ngăn triều Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,323 tấn
109 Lắp đặt kết cấu cửa clape (Cửa van ngăn triều) Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,323 tấn
110 Cung cấp Bulong (M10x45) cửa van ngăn triều Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 32 con
111 Cung cấp bu lông (Đai ốc M10+đệm M10) cửa van ngăn triều Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 32 con
112 Cung cấp bu long neo khung M20x100 Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 22 con
113 Cung cấp Joang lá 10x85x2790 Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 2 cái
114 Lắp bu lông cửa van ngăn triều Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 86 con
115 Phủ Composit cửa van Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 12,16 m2
116 Bê tông lót đường sau kè đá 4x6, mác 150 Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 3,49 m3
117 Bê tông nền đường đá 1x2, mác 250 Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 10,469 m3
118 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa phân cách khoảng đổ Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 3,143 m2
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng gờ bó vỉa đá 4x6, mác 150 Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,991 m3
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ bó vỉa, đá 1x2, mác 300 Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 6,34 m3
121 Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ bó vỉa Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,655 100m2
122 Bê tông lót móng rãnh thu nước, đá 4x6, mác 150 Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 2,244 m3
123 Bê tông rãnh thu nước đá 1x2, mác 250 Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 10,504 m3
124 Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãng thu nước đường kính <=10mm Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,587 tấn
125 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh thu nước Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 1,601 100m2
126 Sản xuất bê tông nắp rãng thu nước đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 2,354 m3
127 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cốt thép nắp rãnh thu nướcđúc sẵn đường kính <=10mm Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,155 tấn
128 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp rãnh thu nước. Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,175 100m2
129 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các nắp rãnh thu nước bằng thủ công Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 78 cái
130 Gia công kết cấu thép tấm lan can đỉnh kè Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,754 tấn
131 Sản xuất kết cấu thép ống lan can đỉnh kè Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 1,538 tấn
132 Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lông Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 2,292 tấn
133 Cung cấp bulong M22x350 (Công lắp dựng đã tính trong phần liên kết lan can) Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 156 cái
134 Nhúng mạ kẽm thép thép tấm lan can kè Công tác thi công phần thoát nước (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 0,754 tấn
135 Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc D400B (Xem chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ kỹ thuật đính kèm E-HSMT) 2 lần TN/cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->