Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200743108-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200709838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-16 09:08:00 đến ngày 2020-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,226,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HS thiết kế được duyệt 6,4149 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Như trên 2,9933 100m2
3 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h Như trên 0,8359 100tấn
4 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (Lượng nhựa 4,4% theo hỗn hợp) Như trên 0,8359 100 tấn
5 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80T/h Như trên 0,8429 100tấn
6 Sản xuất đá dăm đen Như trên 0,8429 100 tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Như trên 1,6788 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Như trên 1,6788 100tấn
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như trên 6,4149 100m2
10 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm Như trên 2,9933 100m2
11 Đào nền đường làm mới, đất cấp IV (Tính 10% KL đào) Như trên 32,904 m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV (Tính 90% KL đào) Như trên 2,9614 100m3
13 Đào nền hè, đất cấp III (Tính 10% KL đào) Như trên 34,118 m3
14 Đào nền hè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (Tính 90% KL đào) Như trên 3,0706 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,045 100m3
16 Mua vật liệu đá lẫn đất Như trên 5,85 m3
17 Lát gạch Tezzazo 300x300x35 Như trên 3.290,35 m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 208,12 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 56,23 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 8,3327 100m2
21 Lớp vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 278,24 m2
22 Lắp đặt bó vỉa hè Như trên 927,45 m
23 Lắp đặt đan rãnh thu nước, XM PCB30 Như trên 283,28 m2
24 Lắp đặt viên vỉa bồn cây Như trên 331,2 m
25 Đào hố trồng cây (Tính 20% KL đào) Như trên 6,864 m3
26 Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tính 80% KL đào) Như trên 0,2746 100m3
27 Đổ đất trồng màu vào bồn cây Như trên 34,32 m3
28 Mua đất trồng màu Như trên 34,32 m3
29 Trồng cây Viết ĐK 10-12cm Như trên 0,97 100cây
30 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Như trên 13 cây
31 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Như trên 27 cây
32 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Như trên 27 gốc
33 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Như trên 122,98 m2
34 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Như trên 62,4 m2
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Như trên 3,2904 100m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IV Như trên 3,2904 100m3/km
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như trên 3,754 100m3
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III Như trên 3,754 100m3/km
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như trên 118,083 tấn
40 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như trên 118,083 tấn
41 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 11,8083 10 tấn/km
B Hạng mục: Thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 46,49 m3
2 Đào móng hố ga, cửa thu, rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp II (Tính 20% KL đào) Như trên 2,965 m3
3 Đào móng hố ga, cửa thu, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (Tính 80% KL đào) Như trên 0,2669 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,0627 100m3
5 Mua vật liệu đá lẫn đất Như trên 8,151 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố ga, cửa thu Như trên 0,5062 100m2
7 Bê tông móng cửa thu, hố ga, đá 2x4, mác 150 Như trên 16,4 m3
8 Xây hố ga, cửa thu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 61,82 m3
9 Trát tường hố ga, cửa thu dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 194,03 m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ Như trên 0,4909 100m2
11 Cốt thép mũ mố Như trên 0,3328 tấn
12 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 5,1 m3
13 Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 34,89 m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, cửa thu..... Như trên 2,0721 100m2
15 Cốt thép cửa thu, tấm đan Như trên 0,9392 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Như trên 13,12 m3
17 Lót đáy cửa thu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 34,79 m2
18 Lắp đặt cửa thu Như trên 48 cái
19 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 133 cấu kiện
20 Lắp đặt viên vỉa cửa thu Như trên 48 m
21 Nắp ga composite mua mới tải trọng 12,5T Như trên 48 cái
22 Gia công lưới chắn rác Như trên 548,64 kg
23 Lắp dựng lưới chắn rác Như trên 7,6608 m2
24 Tháo dỡ tấm đan Như trên 477,7 m2
25 Phá dỡ rãnh cũ bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Như trên 3,2338 100m3
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III (Tính 10% KL đào) Như trên 56,652 m3
27 Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III (Tính 90% KL đào) Như trên 50,9868 100m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 4,9279 100m3
29 Mua vật liệu đá lẫn đất Như trên 448,4389 m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như trên 0,0455 100m3
31 Đá mạt đệm móng Như trên 77,81 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Như trên 31,8439 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 4,2844 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=10mm Như trên 14,0192 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh, ĐK <=18mm Như trên 3,1714 tấn
36 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Như trên 2,814 tấn
37 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Như trên 4,4262 tấn
38 Bê tông rãnh U, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 168,47 m3
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Như trên 69,01 m3
40 Trét mối nối rãnh, vữa XM M100, PCB30 Như trên 282,97 m2
41 Lắp đặt rãnh U - BTCT Như trên 920 cái
42 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 920 cấu kiện
43 Tháo dỡ tấm đan Như trên 17,64 m2
44 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Như trên 7,4844 m3
45 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn Như trên 7,484 m3
46 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 30 cấu kiện
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như trên 4,2621 100m3
48 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III Như trên 4,2621 100m3/km
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Như trên 4,0809 100m3
50 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IV Như trên 4,0809 100m3/km
51 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như trên 626,5 tấn
52 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như trên 626,5 tấn
53 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 62,65 10 tấn/km
C Hạng mục: Cải tạo điện chiếu sáng
1 Băng dính Như trên 7 cuộn
2 Lắp đặt cần đèn, chiều dài cột ≤10,5m Như trên 22 bộ
3 Lắp choá đèn - Đèn cao áp led 100W ở độ cao ≤12m Như trên 22 bộ
4 Làm tiếp địa cho cột điện Như trên 22 bộ
5 Luồn dây lên đèn 2x2.5mm2 Như trên 1,1 100m
6 Đánh số cột bê tông ly tâm Như trên 22 cột
7 Vận chuyển vật tư bằng ô tô vận tải thùng 5T Như trên 1 ca
8 Công thu dọn bậc 2/7 Như trên 1 công
9 Thí nghiệm tiếp địa cột Như trên 22 VT
D Hạng mục: Đảm bảo ATGT trong thi công
1 Cọc tiêu bằng tre D6-8cm, L=1,2m Như trên 51,6 m
2 Sơn trắng đỏ cọc tiêu (2 nước) Như trên 11,34 m2
3 Đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,54 m3
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 4 cái
5 Mua biển phản quang - Biển tam giác cạnh 70 Như trên 4 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Như trên 2 cái
7 Mua biển phản quang - Biển trong D70cm Như trên 2 cái
8 Khung đỡ biển Như trên 2 cái
9 Dây nhựa PVC phản quang Như trên 220 m
10 Áo phản quang Như trên 2 cái
11 Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông Như trên 2 cái
12 Nhân công điều hành giao thông Như trên 120 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->