Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp công trình: Giải phóng mặt bằng; cứng hoá đường trục xã đoạn từ QL1A đi trạm y tế xã ( Giai đoạn 2)`
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200747076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên tư vấn và xây dựng Nam Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp công trình: Giải phóng mặt bằng; cứng hoá đường trục xã đoạn từ QL1A đi trạm y tế xã ( Giai đoạn 2)` |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-19 16:10:00 đến ngày 2020-07-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,404,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,276 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,628 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,291 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,221 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,987 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,987 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,987 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,987 | 100m3 |
| B | Tổng: 1. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,721 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,146 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,006 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,006 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông nhựa chặt C19 hàm lượng nhựa 4,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,393 | tấn |
| C | Tổng: 2. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,812 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,504 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,258 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,308 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | 100m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,901 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,901 | 100m2 |
| 16 | Mua bê tông nhựa chặt C19 hàm lượng nhựa 4,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,081 | tấn |
| D | Tổng: 3. VUỐT NỐI NÚT GIAO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,229 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,08 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,2 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,85 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | 100m2 |
| 13 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,04 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,016 | 100m2 |
| E | Tổng: 4. XÂY RÃNH B40 (260m) | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cấu kiện |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,56 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,197 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,116 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | cấu kiện |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,322 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,468 | 100m2 |
| F | Tổng: 5. RÃNH CẢI TẠO B40 (BỔ SUNG ĐẬY NẮP TẤM ĐAN) | |||
| 1 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,6 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 10 | Mua bê tông nhựa chặt C19 hàm lượng nhựa 4,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,467 | tấn |
| G | Tổng: 6. VỊ TRÍ NGẮT GIẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Mua biển báo tam giác A=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Mua biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Cột biển cao 3m, D=80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Cột biển cao 3,73m, D=80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,344 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| H | Tổng: 7. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100 cm (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | m |
| I | Tổng: 8. BÓ VỈA | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,59 | m2 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,41 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 13 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM cát vàngmác 100 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 15 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m3 |
| J | II. CẦU BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,67 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,443 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,47 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 300 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM cát vàng mác 100 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2 | m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 400 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,57 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m2 |
| 22 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 23 | Gối cầu KT (950x400x20)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 24 | Gối cầu KT (690x400x20)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 25 | Thép tôn mạ kẽm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,127 | kg |
| 26 | Vít nở D8, L=8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 27 | Bitum nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m2 |
| 28 | Chốt neo mạ kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 29 | Sản xuất thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 31 | Vữa không co ngót Sika Groud 214-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | m3 |
| 32 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 37 | Lắp dựng thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 38 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,79 | m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m2 |
| 41 | Mua bê tông nhựa chặt C19 hàm lượng nhựa 4,5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,272 | tấn |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,299 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,287 | 100m3 |
| 45 | Sản xuất thép đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 46 | Lắp dựng thép đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấn |
| 47 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 48 | Sản xuất thép đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | tấn |
| 49 | Lắp dựng thép đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | tấn |
| 50 | Gỗ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 51 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 52 | Tháo dỡ các phụ kiện trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | m3 |
| 57 | Mua cột chữ H8.5C (cột hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 58 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 tấn/1km |
| 59 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 60 | Mua thép làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,84 | Kg |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 63 | Mua và lắp đặt cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5, L=2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm (Theo ĐG 166/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 65 | Móc treo + móc hãm MH-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Đai bằng thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 67 | Kẹp hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 69 | Mua bù thêm dây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| K | Tổng: III. DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,349 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,03 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Theo ĐG 164/2013) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,03 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi