Gói thầu: thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200739845-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng kinh tế và hạ tầng huyện Kim Bôi |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200739842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Theo Quyết định số 6482/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND huyện Kim Bôi) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 00:54:00 đến ngày 2020-07-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,367,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền - mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,57 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,95 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,8 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 32,16 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,4 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,05 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,54 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp bằng thủ công, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,97 | m3 |
| 10 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,64 | 100m3 |
| 11 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12,65 | m3 |
| 12 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,09 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,38 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14,83 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,58 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất cấp III để đắp bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,66 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp III để đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m đầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,66 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp III để đắp bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,66 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,49 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15,87 | 100m3 |
| 21 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,62 | m3 |
| 22 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,64 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,31 | 100m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60,94 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn mặt đường bằng thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,24 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông mặt đường thủ công bằng máy trộn, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.096,93 | m3 |
| 27 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.280,75 | m |
| 28 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 113 | m |
| 29 | Đào đất móng kè băng bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,64 | m3 |
| 30 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,85 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,28 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (biển tải trọng) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| B | Cống, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III<br/> | 3,39 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cũ gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,62 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu cũ bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,89 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,35 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50,92 | m3 |
| 7 | Xây móng, gia cố đá hộc, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,69 | m3 |
| 8 | Xây thân cống, tường cánh, tường đầu, hố thu đá hộc, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23,57 | m3 |
| 9 | Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 83,27 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng rãnh thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 61,93 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông rãnh thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 112,6 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông mũ mố thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bản đúc sẵn thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51,13 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông phủ bản thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,31 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông ống cống đúc sẵn thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,42 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản bê tông đúc sẵn, đường kính <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,78 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,03 | tấn |
| 20 | Ván khuôn mũ mố bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,35 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bản bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,82 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn rãnh bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18,58 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn ống cống bằng thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1 | 100m2 |
| 24 | Mối nối ống cống, đường kính 750mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | mối |
| 25 | Lắp dựng bản bê tông đúc sẵn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 585 | cái |
| C | Ngầm tràn | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III<br/> | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III<br/> | 3,18 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,03 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,13 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông mái ngầm thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 68,41 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng mố, trụ, tường cánh thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thân mố, trụ, tường cánh thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 99,52 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mũ mố, trụ thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,38 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lòng ngầm thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 71,85 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bản mặt ngầm thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,91 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông phủ mặt ngầm thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,43 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông giằng chống, trụ tiêu, cột thuỷ trí đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,48 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,09 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đáy rãnh thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,71 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản mặt ngầm, đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,01 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản mặt ngầm, đường kính cốt thép > 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,29 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ, đường kính <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,04 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ, đường kính <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,11 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng chống, trụ tiêu, cột thuỷ trí bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,12 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng chống, trụ tiêu, cột thuỷ trí bê tông đúc sẵn, đường kính <= 18mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,07 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng mố, trụ, tường cánh, sân gia cố, chân khay bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,67 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thân mố, trụ, tường cánh bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,98 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố, trụ bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,18 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bản mặt ngầm bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,49 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng chống, trụ tiêu, cột thuỷ trí bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,46 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan rãnh bằng gỗ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,27 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn ống cống bằng thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,27 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông ống cống đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,24 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,13 | tấn |
| 29 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 208 | cái |
| 30 | Lắp dựng ống cống | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 31 | Đắp đường tránh kết hợp vòng vây thi công | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,72 | 100m3 |
| 32 | Đào bỏ vòng vây thi công, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,72 | 100m3 |
| 33 | Đào hướng dòng chảy qua cống tạm, bằng máy đào <=1,25 m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,45 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu cũ gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phá dỡ kết cấu cũ gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,23 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu cũ bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,3 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi