Gói thầu: Gói 01.XL: Xây dựng nhà học 02 tầng 8 phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200753097-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Can Lộc
Tên gói thầu Gói 01.XL: Xây dựng nhà học 02 tầng 8 phòng
Số hiệu KHLCNT 20200753064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tập đoàn Vingroup tài trợ, ngân sách xã Sơn Lộc và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-19 11:18:00 đến ngày 2020-07-29 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,026,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ mái, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,8016 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,48 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6109 m3
4 Phá dỡ Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,5644 m3
5 Phá dỡ Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,5553 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,6896 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2178 m3
8 Đào xúc đất - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 100m3
B PHẦN CẦU DẪN:
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1052 100m3
2 Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
5 Bê tông móng SX, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1002 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1053 tấn
8 Bê tông nền SX, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
9 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6207 tấn
10 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6544 tấn
11 Gia công dầm mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6239 tấn
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5059 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng sàn thép bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4522 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,5337 1m2
15 Lợp mái che tường bằng dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng lan can bằng ống thép tráng kẽm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5036 100m3
2 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7589 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3188 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3757 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0241 tấn
9 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6748 m3
10 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2168 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9255 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2414 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8775 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1804 m3
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6708 m3
17 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4782 m3
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4989 100m3
19 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6879 100m3
20 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,41 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,9 m
D TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC
1 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9861 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2585 m3
3 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7716 m2
4 Lát gạch terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0768 m2
E BỤC GIẢNG (08CK):
1 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4232 m3
2 Ốp tường trụ, cột-tiết diện 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0144 m2
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2032 m3
F PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2843 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7792 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1761 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7141 tấn
5 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3963 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2082 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4959 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7904 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4436 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8159 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5113 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1729 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3435 tấn
14 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,031 m3
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3509 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2753 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0997 tấn
18 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2143 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4027 100m2
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4986 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1287 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5123 tấn
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0944 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5873 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7721 m3
27 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,448 m2
28 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
29 Lan can sắt, lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
G PHẦN XÂY TƯỜNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,1571 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,3654 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8584 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1137 m3
5 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,624 m2
H PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,8427 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.140,4495 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,3024 m2
4 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 808,3052 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,3878 m2
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,81 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,161 m
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0552 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,9704 m2
10 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,9704 m2
11 Láng vữa Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức 1,3lit/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,9704 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.783,2549 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,8427 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.460,2922 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.642,8054 m2
16 Lát nền, sàn gạch granit 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,7704 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8792 m2
18 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,616 m2
19 Sản xuất, lắp dựng trần bằng tấm Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8248 m2
20 Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,968 m2
21 Sản xuất, lắp dựng lan can bằng ống thép tráng kẽm, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,25 m2
22 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,25 m2
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
I PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5356 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5356 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,4 1m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3082 100m2
5 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,12 md
6 Ke chống bão (1m2/4 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.720 cái
J PHẦN CỬA
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 3 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
5 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ chớp nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
6 Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m2
7 Thép hộp gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 md
8 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,54 1m2 cấu kiện
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,56 m2
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1556 100m2
K BỂ TỰ HOẠI (01 BỂ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9098 m3
2 Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,591 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0915 tấn
5 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1514 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4225 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0866 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2029 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,552 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,952 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,701 m2
13 Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7713 m3
L BỂ CHỨA NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5546 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5266 m3
3 Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
6 Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
15 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m2
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7284 m2
M PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
4 Lắp đặt đèn tường cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt công tắc đào chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 986 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
22 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.586 m
23 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
24 Tủ điện sơn tĩnh điện 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
25 Hộp điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
N PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
6 Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
7 Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Bu lông đai ốc M10 Dài 45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Đồng lá 60x40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 miếng
11 Sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
12 Que hàn 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
14 Bê tông sỏi nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
15 Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tuýp
O PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ
1 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
2 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
3 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Bảng tiêu lệnh+nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
P PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
4 Cút nhựa D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Đắc co D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt T nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Tê nhựa D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Cút nhựa ren D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
Q THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Lắp đặt cút nhựa 40x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van ren, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt van ren, ĐK34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
21 Máy bơm nước Q=10(m3/h), H=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
R THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
3 Nẹp ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
4 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
5 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->