Gói thầu: Gói 01.XL: Xây dựng nhà học 02 tầng 8 phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200753097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2020 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | Gói 01.XL: Xây dựng nhà học 02 tầng 8 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200753064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tập đoàn Vingroup tài trợ, ngân sách xã Sơn Lộc và Chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-19 11:18:00 đến ngày 2020-07-29 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,026,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,8016 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6109 | m3 |
| 4 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,5644 | m3 |
| 5 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5553 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,6896 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2178 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | 100m3 |
| B | PHẦN CẦU DẪN: | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1052 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1002 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | tấn |
| 8 | Bê tông nền SX, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6207 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6544 | tấn |
| 11 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6239 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5059 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng sàn thép bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4522 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,5337 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng ống thép tráng kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5036 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7589 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3188 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3757 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0241 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6748 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2168 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9255 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2414 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8775 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1804 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6708 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4782 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4989 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6879 | 100m3 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,41 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9 | m |
| D | TAM CẤP, ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9861 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2585 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7716 | m2 |
| 4 | Lát gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0768 | m2 |
| E | BỤC GIẢNG (08CK): | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4232 | m3 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0144 | m2 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2032 | m3 |
| F | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2843 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7792 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1761 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7141 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3963 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2082 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4959 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7904 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4436 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8159 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5113 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1729 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3435 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,031 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3509 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2753 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2143 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4027 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4986 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5123 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0944 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5873 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7721 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,448 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 29 | Lan can sắt, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| G | PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1571 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3654 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8584 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1137 | m3 |
| 5 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,624 | m2 |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,8427 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.140,4495 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,3024 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,3052 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,3878 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,81 | m2 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,161 | m |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0552 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9704 | m2 |
| 10 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9704 | m2 |
| 11 | Láng vữa Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức 1,3lit/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9704 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.783,2549 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,8427 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460,2922 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.642,8054 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch granit 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,7704 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8792 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,616 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng trần bằng tấm Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8248 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,968 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng ống thép tráng kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,25 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,25 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| I | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5356 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5356 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,4 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3082 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,12 | md |
| 6 | Ke chống bão (1m2/4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.720 | cái |
| J | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 3 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ chớp nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m2 |
| 7 | Thép hộp gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | md |
| 8 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,54 | 1m2 cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,56 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1556 | 100m2 |
| K | BỂ TỰ HOẠI (01 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9098 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1514 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4225 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0866 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2029 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,552 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,952 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,701 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7713 | m3 |
| L | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5546 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5266 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 6 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m2 |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đào chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.586 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 24 | Tủ điện sơn tĩnh điện 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Hộp điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| N | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 6 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 7 | Bật đỡ dây trên tường thép fi8 dài 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bu lông đai ốc M10 Dài 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Đồng lá 60x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | miếng |
| 11 | Sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Que hàn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 14 | Bê tông sỏi nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 15 | Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tuýp |
| O | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Bảng tiêu lệnh+nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| P | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 4 | Cút nhựa D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đắc co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Tê nhựa D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa ren D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| Q | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 21 | Máy bơm nước Q=10(m3/h), H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 3 | Nẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 4 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi