Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới thôn Thiện Đáp giai đoạn 2 xã Kim Xuyên, huyện Kim Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới thôn Thiện Đáp giai đoạn 2 xã Kim Xuyên, huyện Kim Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200752820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 16:00:00 đến ngày 2020-07-27 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,969,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Ca bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 3 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,643 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất ta luy bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m3 |
| B | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7086 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2063 | 100m3 |
| 4 | Tận dụng khối lượng đào móng để đắp đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | -638,67 | m3 |
| 5 | Đào hữu cơ, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4971 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7855 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,19 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1266 | 100m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,36 | 100m2 |
| 11 | Baze A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6032 | 100m3 |
| 12 | Baze B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,008 | 100m3 |
| 14 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,49 | m |
| 15 | Làm khe giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,32 | m |
| 16 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,08 | m |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8748 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972 | cái |
| 20 | Vận chuyển đất hữu cơ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7393 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7393 | 100m3 |
| 22 | Lát gạch xi măng tự chèn dày 6,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,156 | m2 |
| 23 | Đắp cát vàng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5578 | m3 |
| 24 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4618 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0584 | m3 |
| 27 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,9 | m |
| 28 | Xây móng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6846 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3848 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8279 | m3 |
| 31 | Xây gạch viền hố gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7897 | m3 |
| 32 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | m3 |
| 33 | Trồng cây sấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cây |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4917 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4917 | 100m3 |
| C | PHẦN NÚT GIAO | |||
| 1 | Đắp nền bằng cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7696 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8721 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,18 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,354 | 100m2 |
| 7 | Baze A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6698 | 100m3 |
| 8 | Baze B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8031 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6062 | 100m3 |
| 10 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4 | m |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0981 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0981 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch xi măng tự chèn dày 6,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,94 | m2 |
| 17 | Đắp cát vàng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m3 |
| 18 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0499 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6833 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4815 | m3 |
| 21 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m |
| 22 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,54 | m |
| 23 | Xây móng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3026 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống cống D400 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | m |
| 2 | Ống cống D600 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | m |
| 3 | Đế cống D400 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | cái |
| 4 | Đế cống D600 mua sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, ĐK<=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732 | cái |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,96 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,03 | m3 |
| 9 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,593 | 100m3 |
| 10 | Đắp trả cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8423 | 100m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,8134 | m2 |
| 12 | Láng, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5443 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6025 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3921 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8136 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m2 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,6012 | m3 |
| 18 | Xây hố van, hố ga, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0399 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,05 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,1854 | m2 |
| 21 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9171 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8232 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2824 | tấn |
| 24 | Thang sắt bằng thép tròn D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,2 | kg |
| 25 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3724 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9873 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0304 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | cái |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 32 | Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9153 | m2 |
| 33 | Đất sét nhão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,112 | m3 |
| 34 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2878 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1643 | tấn |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3734 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,26 | m3 |
| 3 | Đắp trả đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối băng phương pháp hàn - Đường kính tê 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Móng cột M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Móng cột M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Cột BT NPC.I-8,5-160-4,3 (8,5C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 4 | Má ốp cột D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Kẹp hãm cáp KH 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Kẹp treo cáp KT 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Ghíp so lệch 3 bu lông A25-120 + hộp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Dây cáp VX AL/XLPE 0,1KV 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Tiếp địa cột hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi