Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200747085-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20200742951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 17:13:00 đến ngày 2020-07-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,145,788,583 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để điều hành thi công Nhà thầu tự tính toán phân bổ kinh phí cho phù hợp 1 khoản
2 Chi phí một số hạng mục công việc chưa xác định được khối lượng từ thiết kế Nhà thầu tự tính toán phân bổ kinh phí cho phù hợp 1 khoản
3 Phí môi trường Nhà thầu phải tính toán khối lượng và chi phí phải nộp theo Nghị Quyết số 21/2017/NQ-HĐND tỉnh Bắc Kạn. 1 Khoản
B Phần xây dựng
C Phần đất
1 Đào đất phong hóa, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,4126 100m3
2 Đào đất đất cấp II (Tận dụng 90% để đắp) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 50,61 m3
3 Đào móng công trình, đất cấp II (Tận dụng 90% để đắp) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12,1925 100m3
4 Đào móng công trình, đất cấp III (Tận dụng 90% để đắp) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 66,4942 100m3
5 Đắp đất đê, đập, dung trọng <=1,8 tấn/m2 (Tận dụng 90% đất đào cấp III, rồi đến đất cấp II) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 28,5867 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng hết 90% đất đào cấp III, rồi đến đất cấp II) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 27,0322 100m3
7 Đào xúc đất để đắp thân kè, đất cấp II (tính bằng 60% khối lượng để đắp) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 33,3713 100m3
8 Đào xúc đất để đắp thân kè, đất cấp II (đất đắp còn thiếu sau khi tận dụng đất đào để đắp) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20,8045 100m3
9 Đổ cuội sỏi lẫn đất vào chân kè đất cấp II (Tận dụng đất đào lớp 1c và lớp 2 để đắp chân kè) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20,2749 100m3
10 Đổ cuội sỏi lẫn đất vào trong ống buy đất cấp II (Tận dụng đất đào lớp 1c và lớp 2 để đắp trong ống buy) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,959 100m3
D Phục vụ thi công
1 Đào kênh mương, đất cấp II (Tận dụng 90% để đắp) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,9481 100m3
2 Đào kênh mương, đất cấp III (Tận dụng 90% để đắp) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 34,8733 100m3
3 Đắp đất đê quây, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 69,7289 100m3
4 Đào xúc đất bổ sung đắp đê quây, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 44,4625 100m3
5 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,2741 100m3
6 Bạt dứa chống thấm đê quai Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3.621,04
7 Bê tông ống buy cống dẫn dòng, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 31,65 m3
8 Bốc xếp cấu kiện ống buy, trọng lượng <= 2T - bốc xếp lên Chương V Yêu cầu kỹ thuật 50 cấu kiện
9 Vận chuyển ống buy, Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,099 10 tấn
10 Lắp đặt ống buy , đoạn ống dài 1.5m, đường kính <= 1000mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 50 đoạn ống
11 Cốt thép ống buy cống dẫn dòng đúc sẵn, đường kính ≤10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,3596 tấn
12 Ván khuôn thép, ván khuôn ống buy cống dẫn dòng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,2779 100m2
13 Tháo dỡ ống buy, đường kính <= 1000mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 50 đoạn ống
14 Đào san bãi đúc, đất cấp I Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,4 100m3
15 Bê tông lót bãi đúc, đá 2x4, mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 60 m3
16 Trải Nilon Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16 100m2
17 Bơm nước hố móng 20CV Chương V Yêu cầu kỹ thuật 45 ca
18 Đào xúc đất, đất cấp II (phá đê quây+đất thanh thải lòng suối) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 48,8102 100m3
E Chân kè
1 Bê tông đúc sẵn ống buy chân kè, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 451,98 m3
2 Bốc xếp ống buy, trọng lượng <= 2T - bốc xếp lên Chương V Yêu cầu kỹ thuật 714 cấu kiện
3 Lắp đặt ống buy , đoạn ống dài 1,5m, đường kính <= 1000mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 714 đoạn ống
4 Ván khuôn ống buy Chương V Yêu cầu kỹ thuật 75,3681 100m2
5 Cốt thép ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 19,4149 tấn
6 Bê tông đúc sẵn thanh chèn, đá 1x2, mác 150 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 93,26 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chèn ống buy Chương V Yêu cầu kỹ thuật 13,7888 100m2
8 Bốc xếp cấu kiện thanh chèn, trọng lượng <= 500kg - bốc xếp lên Chương V Yêu cầu kỹ thuật 712 cấu kiện
9 Vận chuyển ống buy, thanh chèn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 121,8943 10 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thanh chèn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 712 cấu kiện
11 Bê tông đổ tại chỗ, bê tông tấm đan đậy ống buy, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 44,84 m3
12 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 460 rọ
F Mái kè
1 Đổ bê tông khung đầm mái kè, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 142,98 m3
2 Cốt thép dầm mái kè, đường kính <=10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,1874 tấn
3 Cốt thép dầm mái kè, đường kính <=18mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 12,3099 tấn
4 Ván khuôn khung dầm mái kè Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14,3601 100m2
5 Bê tông đúc sẵn. cấu kiện lát mái kè đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 577,66 m3
6 Cốt thép bê tông đúc sẵn, thép móc cấu kiện lát mái kè Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,6869 tấn
7 Ván khuôn thép, ván khuôn cấu kiện BTĐS lát mái kè Chương V Yêu cầu kỹ thuật 78,6929 100m2
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát mái, trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.270,85 tấn
9 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, Chương V Yêu cầu kỹ thuật 127,0852 10 tấn/1km
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm lát mái trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp xuống Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.270,85 tấn
11 Lắp đặt tấm lát mái kè, trọng lượng > 50kg Chương V Yêu cầu kỹ thuật 22.836 cấu kiện
12 Bê tông đổ bù mái kè, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 43,78 m3
13 Thi công lớp đệm mái kè đá dăm 1x2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 416,51 m3
14 Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,78 m3
15 Ván khuôn bậc thang Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2059 100m2
16 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, Chương V Yêu cầu kỹ thuật 50,7079 100m2
G Đỉnh kè
1 Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp mặt đường, tấm nắp hố thu, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,39 m3
2 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp rãnh mặt đường, tấm nắp hố thu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2423 tấn
3 Ván khuôn tấm nắp rãnh mặt đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0308 100m2
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm nắp mặt đường trọng lượng P <= 200kg - bốc xếp lên Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,858 tấn
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg, Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,0858 10 tấn
6 Lắp đặt tấm nắp rãnh mặt đường, tấm nắp hố thu, trọng lượng > 50kg Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14 cấu kiện
7 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 131,11 m3
8 Ván khuôn đường đỉnh kè Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,9884 100m2
9 Đào xúc cuội sỏi lẫn đất cát lót mặt đường , đất cấp II (Tận dụng đất đào lớp 1c và lớp 2 ) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,8803 100m3
10 Đắp chặt cuội sỏi đường đỉnh kè độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,8803 100m3
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 23,83 m3
12 Bê tông tường , đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 25,81 m3
13 Ván khuôn tường: tường khóa, hố tiêu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,6459 100m2
14 Bê tông bản đáy rãnh tiêu nước mặt đường, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,28 m3
15 Bê tông hố thu cống tiêu, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,61 m3
16 Ván khuôn bản đáy tường, bản đáy hố tiêu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,2999 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 200,05 m2
18 Trải Nilon Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,4724 100m2
19 Phá dỡ bê tông bãi đúc Chương V Yêu cầu kỹ thuật 60 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->