Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Tĩnh Hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200755154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình giảm nghèo bền vững năm 2020 hỗ trợ, vốn ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 15:56:00 đến ngày 2020-07-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,663,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục thi công | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng nhân công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,841 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5757 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đánh cấp bằng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,602 | m3 |
| 4 | Đào nền đường + đánh cấp bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3443 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,477 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0229 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đá thải để đắp nền đường, hệ số lu lèn H=1,13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999,0265 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng nhân công, độ chặt Kyc=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,355 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt Kyc=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,852 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1239 | 100m3 |
| 12 | Móng bằng CPĐ dăm loại II dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3348 | 100m3 |
| 13 | Đệm cát tạo phẳng + bù vênh mặt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,24 | m3 |
| 14 | Nilon lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.141,41 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,942 | 100m2 |
| 16 | Mặt đường BTXM đá 1x2, mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,63 | m3 |
| 17 | Gia cố lề đường bằng CPĐ dăm loại II dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0441 | 100m3 |
| 18 | Đào đất thi công rãnh bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,923 | m3 |
| 19 | Đào đất thi công rãnh bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4331 | 100m3 |
| 20 | Cát đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m3 |
| 21 | Nilon lót tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,5 | m2 |
| 22 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đáy rãnh M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,25 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | 100m2 |
| 25 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,76 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9584 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1026 | tấn |
| 28 | Ống nhựa PVC D21 thu nước mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765 | m |
| 29 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,17 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | cái |
| 31 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4268 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi