Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200728773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200728626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-19 10:33:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,918,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí xây dựng tuyến chính | |||
| 1 | Mặt đường bê tông xi măng M300 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1.213,71 | m3 |
| 2 | Rải 02 lớp giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 6.755,29 | m2 |
| 3 | Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37,5 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 9,89 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 7,38 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 994 | m |
| 6 | Làm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 203 | m |
| 7 | Làm khe co (đoạn mở rộng 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 26 | m |
| 8 | Làm khe dãn (đoạn mở rộng 0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 7 | m |
| 9 | Cốt thép biên mặt đường D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,06 | tấn |
| 10 | Cốt thép biên mặt đường D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,59 | tấn |
| 11 | Đào đất cấp 2 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 2,7765 | 100m3 |
| 12 | Đánh cấp 2 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1,1339 | 100m3 |
| 13 | Vét hữu cơ đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 7,372 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đất c2 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 8,8507 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 27,4803 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 6,7691 | 100m3 |
| 17 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 3.204,8813 | m2 |
| 18 | Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1,278 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 7,372 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C2 đi đổ bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 12,7611 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ bê tông bằng máy đào gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1,4528 | 100m3 |
| 22 | Bốc xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1,4528 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá đi đổ cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1,4528 | 100m3 |
| B | Cống tròn, cống hộp đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 17,5 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M150 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 14,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 67,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 3,3447 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1,51 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1,2297 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép ống cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 2,0696 | tấn |
| 8 | Quét nhựa đường mối nối ống cống H(0,5x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 48 | ống |
| 9 | Quét nhựa đường mối nối ống cống H(1,0x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 5 | ống |
| 10 | Lắp đặt ống cống hộp H=500mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 66 | ống |
| 11 | Lắp đặt ống cống hộp H=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 6 | ống |
| 12 | Trát vữa mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,11 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm móng, đá dăm giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 31,25 | m3 |
| 14 | Đào đất hố móng đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1,7649 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,463 | 100m3 |
| 16 | Phá bê tông bằng máy đào gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,1299 | 100m3 |
| 17 | Bóc xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,1299 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá đi đổ cự ly 2km | 0,1299 | 100m3 | |
| C | Cống hộp đổ tại chổ H(0,3x0,3)m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 23,78 | m3 |
| 2 | Bê tông lớp phủ cống M300 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 2,71 | m3 |
| 3 | Bê tông bản dẫn M250 đúc tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 7,62 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 2,67 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M200 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 13,07 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chân khay M200 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 15,09 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1,0602 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,1094 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cống hộp D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,1031 | tấn |
| 10 | Cốt thép cống hộp 10<D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 2,8812 | tấn |
| 11 | Cốt thép cống hộp D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,0326 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,7683 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1,4287 | tấn |
| 14 | Đá dăm đệm móng, đá dăm giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 29,53 | m3 |
| 15 | Đá hộc xây mái dốc vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 36,96 | m3 |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 4,08 | m3 |
| 17 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 76,4596 | m2 |
| 18 | Đào đất hố đất C1 bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 2,7599 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,6624 | 100m3 |
| 20 | Phá bê tông bằng máy đào gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,049 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 15,93 | 1m3 |
| D | An toàn giao thông tuyến chính | |||
| 1 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 8 | cái |
| 2 | Bê tông móng, chân khay M150 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,44 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ, biển báo hình tam giác A=70cm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 9 | cái |
| E | Chi phí xây dựng tuyến nhánh | |||
| 1 | Mặt đường bê tông xi măng M300 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 193,5306 | m3 |
| 2 | Rải 02 lớp giấy dầu cách ly | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1.075,17 | m2 |
| 3 | Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37,5 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1,6128 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1,2902 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co (Bm=3m) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 177 | m |
| 6 | Làm khe dãn (Bm=3m) | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 39 | m |
| 7 | Đào đất cấp 2 nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,2 | 100m3 |
| 8 | Vét hữu cơ đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,8 | 100m3 |
| 9 | Đào đất cấp 3 nền đường bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1,71 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1,79 | 100m3 |
| 11 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 16T, K98 | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 3,23 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 263,4816 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất C1 đi đổ bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,8 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C2 đi đổ bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 0,63 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào đi đắp đất C3 Cl <=300m bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 1,29 | 100m3 |
| F | An toàn giao thông tuyến nhánh | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ, biển báo hình tam giác A=70cm | Mô tả kỹ thuật theo mục V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi