Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200752826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Bình Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200752809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-19 00:49:00 đến ngày 2020-07-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,648,242,769 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | TCVN 4447:2012 | 2,7153 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | TCVN 4447:2012 | 1,512 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | TCVN 4453:1995 | 7,928 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 23,6458 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TCVN 4453:1995 | 0,6499 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TCVN 4453:1995 | 0,0744 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TCVN 4453:1995 | 1,4091 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | TCVN 4453:1995 | 0,2937 | tấn |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | TCVN 4447:2012 | 3,894 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | TCVN 4085:1985 | 12,644 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | TCVN 4085:1985 | 4,977 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 5,854 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN 4453:1995 | 0,1492 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TCVN 4453:1995 | 0,7973 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN 4453:1995 | 0,5854 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN 4447:2012 | 2,3302 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN 4447:2012 | 0,3391 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | TCVN 4453:1995 | 13,884 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 4,008 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 3,744 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN 4453:1995 | 0,3546 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN 4453:1995 | 1,0957 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | TCVN 4453:1995 | 0,7413 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TCVN 4453:1995 | 1,3416 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | TCVN 4085:1985 | 21,364 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | TCVN 4085:1985 | 2,6289 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN 4085:1985 | 1,014 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | TCVN 4085:1985 | 18,6541 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | TCVN 4085:1985 | 7,7568 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | TCVN 4085:1985 | 1,014 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 14,574 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN 4453:1995 | 0,1741 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN 4453:1995 | 0,9997 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | TCVN 4453:1995 | 0,096 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN 4453:1995 | 1,6485 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN 4453:1995 | 0,1773 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TCVN 4453:1995 | 0,9961 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 28,3441 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN 4453:1995 | 2,9339 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | TCVN 4453:1995 | 0,0374 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | TCVN 4453:1995 | 3,5322 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 3,0315 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN 4453:1995 | 0,0705 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TCVN 4453:1995 | 0,1801 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN 4453:1995 | 0,4785 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 2,5076 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TCVN 4453:1995 | 0,1521 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | TCVN 4453:1995 | 0,1215 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | TCVN 4453:1995 | 0,2706 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN 4085:1985 | 4,752 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | TCVN 4085:1985 | 3,744 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | TCVN 4085:1985 | 0,7425 | m3 |
| 53 | Sản xuất xà gồ C100x40x10 dày 2 ly | TCXD 170:1989 | 179,2 | m |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | TCXD 170:1989 | 0,5627 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCXD 170:1989 | 71,68 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | TCXD 170:1989 | 1,6982 | 100m2 |
| 57 | Máng nước bằng inox dày 1 ly | TCXDVN 303:2004 | 9 | m |
| 58 | SXLD giằng chống bão trên mái bằng thép la 25 mạ kẽm | TCXDVN 303:2004 | 111,8 | m |
| 59 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | TCXDVN 303:2004 | 8,4964 | m2 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,8313 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TCVN 4453:1995 | 0,0837 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | TCVN 4453:1995 | 0,2501 | 100m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | TCXDVN 303:2004 | 25 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | TCXDVN 303:2004 | 247,33 | m2 |
| 65 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | TCXDVN 303:2004 | 385,89 | m2 |
| 66 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | TCXDVN 303:2004 | 85,44 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | TCXDVN 303:2004 | 163,62 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | TCXDVN 303:2004 | 145,672 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M50 | TCXDVN 303:2004 | 353,1 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | TCXDVN 303:2004 | 47,9 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | TCXDVN 303:2004 | 26,32 | m2 |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | TCXDVN 303:2004 | 40,72 | m2 |
| 73 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg XM/m3) | TCXDVN 303:2004 | 8,144 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | TCXDVN 303:2004 | 260,24 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang | TCXDVN 303:2004 | 21,08 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp | TCXDVN 303:2004 | 16,95 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | TCXDVN 303:2004 | 631,35 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCXDVN 303:2004 | 732,5128 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCXDVN 303:2004 | 245,46 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TCXDVN 303:2004 | 1.118,404 | m2 |
| 81 | ốp đá đen tự nhiên chân tường | TCXDVN 303:2004 | 25,86 | 1m2 |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | TCXDVN 303:2004 | 63,2 | m |
| 83 | Đắp vữa trang trí đầu trụ | TCXDVN 303:2004 | 20 | trụ |
| 84 | ống thoát nước mái fi 90 | TCVN 7957:2008 | 96 | m |
| 85 | ống tràn fi 34 L =350 | TCVN 7957:2008 | 12 | cái |
| 86 | Góc fi 90 | TCVN 7957:2008 | 12 | cái |
| 87 | SXLD hoàn hiện cửa đi nham xinfa hệ 550 kính cường lực dày 8 ly | TCXDVN 303:2004 | 23,87 | m2 |
| 88 | SXLD hoàn hiện cửa sổ nham xinfa hệ 550 kính cường lực dày 8 ly | TCXDVN 303:2004 | 46,08 | m2 |
| 89 | SXLD HT vách kính khung nhôm xinfa hệ 550 kính cường lực 8 ly | TCXDVN 303:2004 | 14,8775 | m2 |
| 90 | SXLD hoàn thiện hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14 | TCXDVN 303:2004 | 33,12 | m2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng song Inox | TCXDVN 303:2004 | 7,6 | m2 |
| 92 | Tay vịn lan can bằng gỗ nhóm II | TCXDVN 303:2004 | 9,5 | m |
| 93 | Sản xuất lan can hành lang bằng inox tay vịn ống inox fi 60 | TCXDVN 303:2004 | 9 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | TCXDVN 303:2004 | 3,024 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | TCXDVN 303:2004 | 3,8016 | 100m2 |
| B | Sân lát gạch Block | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TCVN 4447:2012 | 0,1863 | 100m3 |
| 2 | Lót bao ni lông chống mất nước xi măng | TCVN 9377-1:2012 | 186,29 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 9,3145 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng | TCVN 9377-1:2012 | 186,29 | m2 |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | ống nhựa cong D34 | TCVN 9206 : 2012 | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | TCVN 9206 : 2012 | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | TCVN 9206 : 2012 | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A | TCVN 9206 : 2012 | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A | TCVN 9206 : 2012 | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤30A | TCVN 9206 : 2012 | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | TCVN 9206 : 2012 | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | TCVN 9206 : 2012 | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TCVN 9206 : 2012 | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | TCVN 9206 : 2012 | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm bốn | TCVN 9206 : 2012 | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | TCVN 9206 : 2012 | 20 | cái |
| 13 | Mặt nạ côntg tấc. ổ cắm, ap tomat tep | TCVN 9206 : 2012 | 68 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | TCVN 9206 : 2012 | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | TCVN 9206 : 2012 | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | TCVN 9206 : 2012 | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | TCVN 9206 : 2012 | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt ốp trần | TCVN 9206 : 2012 | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 | TCVN 9206 : 2012 | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | TCVN 9206 : 2012 | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | TCVN 9206 : 2012 | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | TCVN 9206 : 2012 | 600 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | TCVN 9206 : 2012 | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | TCVN 9206 : 2012 | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | TCVN 9206 : 2012 | 200 | m |
| 26 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 220x330x110 | TCVN 9206 : 2012 | 2 | tủ |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | TCVN 9206 : 2012 | 100 | hộp |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | TCXD 46:1984 | 4 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | TCXD 46:1984 | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | TCXD 46:1984 | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | TCXD 46:1984 | 4 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | TCXD 46:1984 | 250 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | TCXD 46:1984 | 35 | m |
| 7 | Mạ kẽm t35oàn bộ dây dẫn và kim thu sắt | TCXD 46:1984 | 163,448 | kg |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | TCXD 46:1984 | 5 | cọc |
| 9 | Kẹp kiểm tra | TCXD 46:1984 | 2 | cái |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | TCVN 4447:2012 | 12 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | TCVN 4447:2012 | 0,12 | 100m3 |
| 12 | Đo điện trở | TCXD 46:1984 | 1 | lần |
| E | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Nội qui, tiêu lệnh PCCC | TCVN 2622 : 1995 | 2 | cái |
| 2 | Bình Co2 (MT5) | TCVN 2622 : 1995 | 4 | cái |
| 3 | Bình bột MFZ8 | TCVN 2622 : 1995 | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi