Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng đương, hàng rào NLV Điện lực Trần Văn Thời
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng đương, hàng rào NLV Điện lực Trần Văn Thời |
| Số hiệu KHLCNT | 20200754757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 15:37:00 đến ngày 2020-07-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,764,970,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí thí ngiệm vật liệu. | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1 | Trọn gói |
| 3 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1 | Trọn gói |
| B | Hạng mục 2: Cổng, Hàng rào, tường chắn đất, cột cờ, cầu tàu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 6,0267 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 25,9346 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 2,5377 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,0942 | tấn |
| 5 | Rải cao su lót để đổ BT cọc | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 7,9837 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 198,3358 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 26,442 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 8,2 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 6,874 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 5,9342 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,7432 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 12,488 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1,0168 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 3,9982 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 56,4712 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 3,7402 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 23 | Trải cao su lót | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 4,4 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 44 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 220 | 1cấu kiện |
| 26 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 11,0325 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,2842 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1,1368 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 10,16 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 2,52 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 24 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 95,2 | m |
| 33 | Sản xuất khung sắt đèn trang trí | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,1058 | tấn |
| 34 | Lắp dựng khung sắt đèn trang trí | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,1058 | tấn |
| 35 | Gia công và lắp dựng khung sắt hàng rào + mũi giáo, sơn dầu 3 nước hoàn thiện | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 162,1167 | m2 |
| 36 | Gia công và lắp dựng cửa sắt hàng rào thép hình, khóa, đường ray, sơn dầu 3 nước hoàn thiện | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 23,025 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 7,4954 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 38,8641 | m3 |
| 39 | Xây tường thông gió bằng gạch bê tông 8 lổ 400x260mm, vữa xi măng M75 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 119,808 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1.110,736 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,5372 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 4,9872 | m3 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 143,382 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 147,352 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 583,368 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1.694,104 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 290,734 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1.694,104 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 290,734 | m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu tự đi khảo sát chào khối lượng | 1 | Trọn gói |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,256 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,587 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,0193 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,0076 | tấn |
| 56 | Sản xuất cột cờ INOX | 0,0777 | tấn | |
| 57 | Lắp cột cờ Inox | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,0777 | tấn |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1,035 | m3 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 5 | m2 |
| 60 | Lát đá granít mặt trụ cột cờ | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 4,64 | m2 |
| 61 | Lắp đặt quả cầu Inox fi 90 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1 | cái |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,3609 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1,253 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,9792 | 100m2 |
| 65 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 10,2408 | m3 |
| 66 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 2,4 | 100m |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,0818 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,6404 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 3,6674 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,4888 | tấn |
| 71 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 6,4807 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,0691 | tấn |
| 73 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,324 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,1 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,845 | m3 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 60,44 | m2 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 0,432 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1,1274 | m3 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 28,186 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 7,2 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 4,68 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 23,66 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 28,186 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 28,34 | m2 |
| 85 | Lắp đặt nhựa cao su thành lan can | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 1 | tấm |
| C | Hạng mục 3: Sân đường | |||
| 1 | Làm lớp CPĐD loại 1 dày 20cm (không tính vật tư, tận dụng đá hiện hữu) | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 2,1276 | 100m3 |
| 2 | Trải cao su lót | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 10,638 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 5,7885 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiên lượng chi tiết đính kèm trong HSMT | 127,656 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi