Gói thầu: Thi công xây dựng nhà bếp, nhà ăn, bờ kè, sân Ban CHQS huyện Di Linh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200750161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà bếp, nhà ăn, bờ kè, sân Ban CHQS huyện Di Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200750057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 08:39:00 đến ngày 2020-07-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,844,116,822 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,248 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,803 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,095 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,583 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,488 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,942 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,926 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,945 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,985 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,636 | m3 |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100 m3 |
| 22 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| B | TẦNG HẦM | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,009 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,671 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,794 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,489 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,242 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,856 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,224 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,75 | m3 |
| C | TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,171 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,281 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,244 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,904 | m3 |
| D | SÊ NÔ MÁI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,425 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,655 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,101 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,103 | tấn |
| 8 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100 m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | tấn |
| 11 | Trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100 m2 |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,603 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera V39 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera V37 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera V39 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera VG102 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,687 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100 m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,088 | m2 |
| 24 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100 m3 |
| 27 | Giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt dimer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 12 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,38 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,995 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,25 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,465 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,96 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,305 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,737 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,305 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,995 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,325 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,63 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.411,732 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,25 | m2 |
| 14 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,24 | m2 |
| 16 | XSLD cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 17 | SXLD cửa nhôm singfa kính cường lực 0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,325 | m2 |
| 18 | SXLD khung bếp, khung đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trọn gói |
| H | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100 m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,6 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,5 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi