Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cần Yên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200755530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 18:19:00 đến ngày 2020-07-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,279,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÁNH PHIA BỦNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6749 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7936 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0017 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,517 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3165 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0188 | 100m3 |
| 8 | Bù vênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,489 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5594 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7692 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,3344 | m3 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | 10m |
| B | NHÁNH LŨNG VÀI | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4054 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8324 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2756 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,529 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2076 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2817 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8555 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6739 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 269,688 | m3 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9 | 10m |
| C | NHÁNH NÀ XO | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5656 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7211 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3579 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3632 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,254 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3829 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,763 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6087 | 100m3 |
| 9 | Phá đá khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0526 | 100m3 |
| 10 | Đánh cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4745 | 100m3 |
| 11 | Vét hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0735 | 100m3 |
| 12 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,923 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,548 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,768 | m3 |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | 10m |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,63 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,223 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1101 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,223 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1101 | 100m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,34 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,36 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,55 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0751 | tấn |
| 25 | Bê tông láng mặt M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 27 | Bê tông mũ mố M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0472 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0779 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi