Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình GPMB di chuyển đường điện thuộc dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200755261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình GPMB di chuyển đường điện thuộc dự án Đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200715699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn dự án đường từ nút giao Chợ Rộc đến nút giao Phong Hải, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh – Giai đoạn 1 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 16:14:00 đến ngày 2020-07-30 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,502,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 22KV | |||
| B | PHẦN XÂT DỰNG | |||
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 22KV | |||
| 1 | Móng cột BTLT đôi 20m trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | móng |
| 2 | Móng cột BTLT đơn 20m trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-20-190-13 trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cột |
| 4 | Biển tên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Biển |
| 5 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Biển |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Cáp điện nhôm bọc ACSR/XLPE/HDPE - 150/24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768 | m |
| 8 | Cáp điện nhôm bọc ACSR/XLPE/HDPE - 120/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,14 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp quang điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 777,38 | m |
| 10 | Măng sông cáp quang điện lực 24FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 11 | Bộ phụ kiện lắp đặt cáp quang điện lực (coile + tấm kẹp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Sứ đứng line post 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | quả |
| 13 | Chuỗi Polyme 24kV+ khóa néo và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Chuỗi |
| 14 | Xà néo cân 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà cân 2p | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Xà đỡ dây 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ trung gian 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ trung gian 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ trung gian 6 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ 1 đầu cáp ngầm và chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ 2 đầu cáp ngầm và 2 chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Xà đỡ 2 dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Thang trèo 3,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Thang trèo 5,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Giá đỡ ghế+ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Giá bắt tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 30 | Đầu cốt đồng đồng nhôm SYG150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng đồng nhôm SYG120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 32 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông AC 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| 33 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông AC 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 34 | Gông cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 35 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Dây tiếp địa xà cột thép tròn D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC: 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m |
| 38 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV-3x240mm2 co nguội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Giáp níu dây trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 40 | Khóa néo ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 41 | Colie đỡ cáp ngầm lên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| D | PHẦN HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445 | m |
| 2 | Bảng tên báo đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 3 | Ống nhựa HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 hoàn trả CQĐL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406 | m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm DN200-4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm DN130-3,96mm luồn ống CQĐL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 7 | Măng sông ống thép DN200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6667 | Cái |
| 8 | Măng sông ống thép DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 9 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6667 | Cái |
| 10 | Tháo dỡ gạch block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m2 |
| 12 | Cắt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông Asphalt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,516 | m3 |
| 14 | Đào lớp cấp phối nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m3 |
| 15 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,39 | m3 |
| 16 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,27 | m3 |
| 17 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,9135 | m3 |
| 18 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,445 | m3 |
| 19 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.718 | viên |
| 20 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,6 | m2 |
| 21 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m2 |
| 22 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,45 | m3 |
| 23 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,12 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ gạch block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m2 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại 1 bằng đầm cóc, K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,125 | m3 |
| 26 | Hoàn trả mặt đường Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 15km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,09 | m3 |
| E | PHẦN THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ Cột BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ Cột BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 3 | Tháo dỡ Cột BTLT 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 4 | Tháo dỡ Cột BTLT 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 5 | Tháo dỡ dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ Dây dẫn AC 120mm2 12,7(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.148 | m |
| 7 | Tháo dỡ Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE 150mm2 12,7(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.001 | m |
| 8 | Tháo dỡ Xà cân 2p 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ Xà néo 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ Xà hãm 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ Xà quay22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ Xà đỡ lèo 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ nối ngọn cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 14 | Tháo dỡ Gông cột BTLT đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 15 | Tháo dỡ Giá đỡ cầu dao 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ Cần thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ Ghế thao tác cách điện và giá đỡ ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ Thang leo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ sứ đứng SĐ-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ coliê ôm cột-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chuỗi néo CN-24kV polyme | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chuỗi đỡ đơn -24kV polyme | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ Khóa néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ Khóa đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ cáp quang điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,6667 | m |
| F | PHẦN MUA SẮM | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| H | ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 22KV (KÉO DẢI LẠI CÁP) | |||
| 1 | Cáp điện nhôm bọc ACSR/XLPE/HDPE - 150/24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768 | m |
| 2 | Cáp điện nhôm bọc ACSR/XLPE/HDPE - 120/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,14 | m |
| I | PHẦN HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| J | PHẦN VẬT LIỆU - LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,23 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,115 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,84 | m |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,795 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC: 2x10mm2 (Trả nguồn sau công tơ 1F) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 680 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC: 3x35+1x25mm2 (Trả nguồn sau công tơ 3F) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 7 | Tiếp địa an toàn R2C (L63x63x6, L = 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại R6C (L63x63x6, L = 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 11 | Ống nối đồng nhôm 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 12 | Ống nối đồng nhôm 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 17 | Ống thép tráng kẽm DN130-3,96 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,12 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,045 | m |
| 20 | Colie đỡ cáp ngầm lên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bộ |
| 21 | Biển tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Biển |
| 22 | Biển cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Biển |
| 23 | Biển cấm lại gần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Biển |
| 24 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3333 | mốc |
| 25 | Cột 8,5m - 4,3/190 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| K | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột BTLT 8,5m đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng tủ điện công tơ xây dựng mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | móng |
| 3 | Tháo dỡ gạch bock vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch bock vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m2 |
| 5 | Cắt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | md |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông Asphalt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,568 | m3 |
| 7 | Đào lớp cấp phối nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,24 | m3 |
| 8 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,486 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,119 | m3 |
| 10 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,679 | m3 |
| 11 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,5279 | m3 |
| 12 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.007 | viên |
| 13 | Lưới báo hiệu cáp ngầm b = 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,2 | m2 |
| 14 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,512 | m3 |
| 15 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9298 | m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 1, k =0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,24 | m3 |
| 17 | Hoàn trả bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,28 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ gạch bock vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 15km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,9712 | m3 |
| L | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,82 | m |
| 2 | Lắp đặt lại cáp vx 4x95mm2 ( cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,68 | m |
| 3 | Lắp đặt lại cáp vx 4x50mm2 ( cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,74 | m |
| 4 | Ống nối nhôm 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Ống nối nhôm 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| M | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 3 | Tháo dỡ cột BT chữ H 6,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 4 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,42 | m |
| 5 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,66 | m |
| 6 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,86 | m |
| 7 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m |
| 8 | Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hòm |
| 9 | Tháo dỡ Hòm công tơ 1P - H4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hòm |
| 10 | Tháo dỡ Hòm công tơ 3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hòm |
| 11 | Tháo dỡ Công tơ 1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 12 | Tháo dỡ Công tơ 3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 14 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 15 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510 | m |
| 16 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 17 | Tháo dỡ Aptomat 1P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 18 | Tháo dỡ Aptomat 3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| P | THÍ NGHIỆM | |||
| Q | Phần đường dây trên không 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | sợi |
| R | Phần đường dây trên không 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | quả |
| 2 | Thí nghiệm sứ chuỗi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp nhôm bọc 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi