Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200756248-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Định Hoá
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200654630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự phòng ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 17:23:00 đến ngày 2020-07-30 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,420,638,427 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 1
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng >5 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,5926 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8533 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,0368 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,0552 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5905 100m3
6 Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3527 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8533 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3695 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,4079 100m3
10 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 cái
B NỀN ĐƯỜNG TUYẾN 2
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng >5 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,9359 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,859 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,3546 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,0336 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2824 100m3
6 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6683 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,859 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,7291 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,7019 100m3
10 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 217 cái
C CỐNG NGANG TUYẾN 1
1 Đào móng cống, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7622 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5394 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9671 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,96 m3
5 Xây đá hộc móng cống vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,03 m3
6 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, hố thu vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,12 m3
7 Xây đá hộc, xây gia cố sân cống vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9167 tấn
9 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5932 100m2
11 Quét nhựa bitum và làm mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,32 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông ống cống đúc sẵn, ống cống D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cấu kiện
D CỐNG NGANG TUYẾN 2
1 Đào móng cống, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6487 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7005 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7241 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 m3
5 Xây đá hộc móng cống vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,27 m3
6 Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, hố thu vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,77 m3
7 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0776 tấn
9 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,41 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,227 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,7 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông ống cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->