Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200742703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200742699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 21:59:00 đến ngày 2020-07-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,693,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5, E-HSMT | 2,012 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Chương 5, E-HSMT | 60 | m3 |
| 4 | Tháo cánh cổng bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 7,35 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương 5, E-HSMT | 11,212 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5, E-HSMT | 73,224 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | 73,224 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | 73,224 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,527 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 43,155 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 18,204 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 10,444 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,623 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương 5, E-HSMT | 1,407 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 22,118 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 26,409 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,508 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 2,007 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,513 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,909 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,128 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 1,884 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III. Mua đất đắp công trình | Chương 5, E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,84 | 100m3 |
| C | BÓ VỈA, BẬC CẤP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 5,734 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1,032 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,481 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,59 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 36,5 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18,32 | m2 |
| 7 | Láng bậc cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 25,26 | m2 |
| D | PHẦN KHUNG, XÂY THÔ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,327 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5, E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương 5, E-HSMT | 1,882 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 8,033 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 11,993 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 54,262 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 2,366 | m3 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 6,752 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,97 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,323 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,612 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,653 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,815 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 0,541 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5, E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,774 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương 5, E-HSMT | 1,031 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5, E-HSMT | 0,648 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5, E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 15,027 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,458 | m3 |
| E | PHẦN MÁI, CỬA | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương 5, E-HSMT | 1,955 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương 5, E-HSMT | 1,955 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,36 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,36 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 369,857 | m2 |
| 6 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0.40mm | Chương 5, E-HSMT | 3,7 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất - Lắp dựng cửa sắt đài loan | Chương 5, E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 8 | Sản xuất - Lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt kính | Chương 5, E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm - kính | Chương 5, E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 10 | Sản xuất - Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 69,12 | m2 |
| F | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 27,892 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 15,99 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 43,9 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 13,308 | m3 |
| 5 | Cắt khe co 3*3m nền bê tông | Chương 5, E-HSMT | 2,153 | 100m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 27,09 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 270,56 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 86,54 | m2 |
| 9 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 126,73 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 168,936 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 54,1 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x500mm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 43,65 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 376,32 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 51,22 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 81,2 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 81,2 | m |
| 17 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 24,184 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 69,096 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 93,28 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 93,28 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 674,823 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 504,993 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương 5, E-HSMT | 5,314 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 2,333 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương 5, E-HSMT | 2,074 | 100m2 |
| G | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng INOX d100mm | Chương 5, E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,931 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương 5, E-HSMT | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=42mm | Chương 5, E-HSMT | 0,065 | 100m |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương 5, E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện chính 300x400x200 | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Chương 5, E-HSMT | 18 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương 5, E-HSMT | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x10.0mm2 | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x4.0mm2 | Chương 5, E-HSMT | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x2.5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x1.5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt nổi trần 220V-36W | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Đèn LED Ốp trần Tròn 220V-18W | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Đèn LED BULB Tròn 220V-15W | Chương 5, E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn Đèn pha LED 220V-100W | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước sâu <=3m sâu <=1m đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng, chiều dài kim 1.2m | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương 5, E-HSMT | 41 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương 5, E-HSMT | 24 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5, E-HSMT | 7 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Chương 5, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| J | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ chữa cháy bằng kim loại 400x600 sơn tĩnh điện. Bao gồm 2 Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg), | Chương 5, E-HSMT | 2 | tủ |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3. Lắp bể nước INOX hiện trạng tận dụng lại | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu nước INOX 100mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 42mm | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Chương 5, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Chương 5, E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương 5, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 140mm | Chương 5, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa các loại | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| L | BỂ PHỐT, GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 10,843 | m3 |
| 2 | Đào giếng thấm, đường kính 1m | Chương 5, E-HSMT | 3 | m |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5, E-HSMT | 1,124 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,817 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5, E-HSMT | 2,711 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính <= 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,439 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 18,864 | m2 |
| 10 | Bả bằng xi măng vào tường có đánh màu | Chương 5, E-HSMT | 18,864 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 2,385 | m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương 5, E-HSMT | 3 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi