Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200742703-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200742699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-20 21:59:00 đến ngày 2020-07-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,693,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương 5, E-HSMT 2 bể
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương 5, E-HSMT 2,012 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 Chương 5, E-HSMT 60 m3
4 Tháo cánh cổng bằng thủ công Chương 5, E-HSMT 7,35 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương 5, E-HSMT 11,212 m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương 5, E-HSMT 73,224 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT 73,224 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Chương 5, E-HSMT 73,224 m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,527 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 43,155 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 18,204 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương 5, E-HSMT 10,444 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 0,623 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương 5, E-HSMT 0,046 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương 5, E-HSMT 1,407 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 22,118 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 26,409 m3
10 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 1,508 m3
11 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 2,007 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 0,513 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,102 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,909 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 5,128 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương 5, E-HSMT 1,884 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III. Mua đất đắp công trình Chương 5, E-HSMT 0,84 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,84 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 0,84 100m3
C BÓ VỈA, BẬC CẤP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương 5, E-HSMT 5,734 m3
2 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 1,032 m3
3 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 5,481 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 5,59 m2
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 36,5 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 18,32 m2
7 Láng bậc cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 25,26 m2
D PHẦN KHUNG, XÂY THÔ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương 5, E-HSMT 1,327 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương 5, E-HSMT 0,233 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương 5, E-HSMT 1,882 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 8,033 m3
5 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 11,993 m3
6 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Chương 5, E-HSMT 54,262 m3
7 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 2,366 m3
8 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 6,752 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương 5, E-HSMT 0,97 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,323 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,612 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 5,653 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương 5, E-HSMT 1,815 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương 5, E-HSMT 0,541 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,208 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương 5, E-HSMT 0,161 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương 5, E-HSMT 0,774 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương 5, E-HSMT 1,031 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương 5, E-HSMT 0,648 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương 5, E-HSMT 0,205 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 15,027 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 3,458 m3
E PHẦN MÁI, CỬA
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương 5, E-HSMT 1,955 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương 5, E-HSMT 1,955 tấn
3 Gia công xà gồ thép Chương 5, E-HSMT 1,36 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, E-HSMT 1,36 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 369,857 m2
6 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0.40mm Chương 5, E-HSMT 3,7 100m2
7 Sản xuất - Lắp dựng cửa sắt đài loan Chương 5, E-HSMT 22,8 m2
8 Sản xuất - Lắp dựng cửa đi, cửa sổ sắt kính Chương 5, E-HSMT 69,12 m2
9 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm - kính Chương 5, E-HSMT 11,4 m2
10 Sản xuất - Lắp dựng hoa sắt cửa Chương 5, E-HSMT 51,84 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 69,12 m2
F HOÀN THIỆN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương 5, E-HSMT 27,892 m3
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 15,99 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 43,9 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 13,308 m3
5 Cắt khe co 3*3m nền bê tông Chương 5, E-HSMT 2,153 100m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 27,09 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 270,56 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 86,54 m2
9 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 126,73 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 168,936 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 54,1 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x500mm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 43,65 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 376,32 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 51,22 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 81,2 m
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 81,2 m
17 Trát sê nô, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 24,184 m2
18 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 69,096 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Chương 5, E-HSMT 93,28 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương 5, E-HSMT 93,28 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 674,823 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5, E-HSMT 504,993 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương 5, E-HSMT 5,314 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương 5, E-HSMT 2,333 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương 5, E-HSMT 2,074 100m2
G THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt cầu chắn rác bằng INOX d100mm Chương 5, E-HSMT 14 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm Chương 5, E-HSMT 0,931 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Chương 5, E-HSMT 42 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D=42mm Chương 5, E-HSMT 0,065 100m
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương 5, E-HSMT 1 sứ
2 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Chương 5, E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt tủ điện chính 300x400x200 Chương 5, E-HSMT 1 hộp
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Chương 5, E-HSMT 18 hộp
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương 5, E-HSMT 150 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương 5, E-HSMT 50 m
7 Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x10.0mm2 Chương 5, E-HSMT 200 m
8 Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x4.0mm2 Chương 5, E-HSMT 400 m
9 Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x2.5mm2 Chương 5, E-HSMT 100 m
10 Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1x1.5mm2 Chương 5, E-HSMT 200 m
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Chương 5, E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Chương 5, E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương 5, E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt ổ cắm ba Chương 5, E-HSMT 16 cái
17 Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt nổi trần 220V-36W Chương 5, E-HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt Đèn LED Ốp trần Tròn 220V-18W Chương 5, E-HSMT 3 bộ
19 Lắp đặt Đèn LED BULB Tròn 220V-15W Chương 5, E-HSMT 5 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn Đèn pha LED 220V-100W Chương 5, E-HSMT 8 bộ
I PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước sâu <=3m sâu <=1m đất cấp III Chương 5, E-HSMT 9,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương 5, E-HSMT 9,6 m3
3 Lắp đặt kim thu sét mạ đồng, chiều dài kim 1.2m Chương 5, E-HSMT 4 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương 5, E-HSMT 41 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương 5, E-HSMT 24 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét Chương 5, E-HSMT 7 cọc
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm Chương 5, E-HSMT 0,17 100m
J PHẦN PCCC
1 Lắp đặt Tủ chữa cháy bằng kim loại 400x600 sơn tĩnh điện. Bao gồm 2 Bình chữa cháy CACBONIC MT5 (loại 5kg), Chương 5, E-HSMT 2 tủ
K PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3. Lắp bể nước INOX hiện trạng tận dụng lại Chương 5, E-HSMT 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt Chương 5, E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương 5, E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương 5, E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương 5, E-HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương 5, E-HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương 5, E-HSMT 4 bộ
8 Lắp đặt gương soi Chương 5, E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương 5, E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt phễu thu nước INOX 100mm Chương 5, E-HSMT 5 cái
11 Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 42mm Chương 5, E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm Chương 5, E-HSMT 0,24 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm Chương 5, E-HSMT 0,74 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Chương 5, E-HSMT 0,16 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Chương 5, E-HSMT 0,32 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 140mm Chương 5, E-HSMT 0,12 100m
17 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa các loại Chương 5, E-HSMT 1 bộ
L BỂ PHỐT, GIẾNG THẤM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương 5, E-HSMT 10,843 m3
2 Đào giếng thấm, đường kính 1m Chương 5, E-HSMT 3 m
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương 5, E-HSMT 1,124 m3
4 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 3,817 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Chương 5, E-HSMT 2,711 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Đường kính <= 10mm Chương 5, E-HSMT 0,06 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Chương 5, E-HSMT 0,035 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương 5, E-HSMT 0,439 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 18,864 m2
10 Bả bằng xi măng vào tường có đánh màu Chương 5, E-HSMT 18,864 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương 5, E-HSMT 2,385 m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương 5, E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương 5, E-HSMT 3 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->