Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200644409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 08:38:00 đến ngày 2020-07-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,733,713,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Mô tả Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: KHỐI XÂY MỚI DÃY 17 PHÒNG HỌC, HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 2,6665 | 100M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 60,8361 | M3 |
| 3 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 148,2308 | M3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 2,8316 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 1,9256 | 100M3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,0 Km | Mô tả Chương V | 1,8681 | 100 M3 |
| 7 | Lót Tấm nilon màu trắng đổ BT nền, ram dốc, lam gió | Mô tả Chương V | 9,4949 | 100M2 |
| 8 | Ép cọc ống bê tông ly tâm dự ứng lực trước D300, loại A (Bê tông đá 1x2 mác 60MPa) | Mô tả Chương V | 47,86 | 100M |
| 9 | Ép cọc ống bê tông ly tâm dự ứng lực trước D300: đoạn ép lối xuống nền cát san lấp từ cos -0.600 đến cos đầu cọc -1.600 | Mô tả Chương V | 2,06 | 100M |
| 10 | Nối cọc ống bê tông ly tâm dự ứng lực trước D300 | Mô tả Chương V | 208 | Mối nối |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả Chương V | 0,0623 | Tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép liên kết đầu cọc vào đài móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả Chương V | 1,3803 | Tấn |
| 13 | Bê tông liên kết đầu cọc, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả Chương V | 3,1742 | M3 |
| 14 | Bê tông lót móng xây tường bó ram dốc, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 0,6 | M3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 19,0415 | M3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 18,7438 | M3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 112,4765 | M3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả Chương V | 10,7025 | M3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 29,6661 | M3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 1,925 | M3 |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 29,1 | M3 |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 42,883 | M3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 6,8055 | M3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 151,2206 | M3 |
| 25 | Bê tông sàn lầu, sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 171,894 | M3 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 18,2139 | M3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô ô văng, lam, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 44,2929 | M3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam gió, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 4,131 | M3 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 77,4814 | M3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả Chương V | 9,3917 | 100M2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 10,3267 | 100M2 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 25,6618 | 100M2 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả Chương V | 19,8989 | 100M2 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả Chương V | 1,4491 | 100M2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, lam bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 7,728 | 100M2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn lam gió | Mô tả Chương V | 0,4365 | 100M2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả Chương V | 0,9225 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 3,3245 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả Chương V | 1,638 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,7306 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 2,4431 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 1,0319 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả Chương V | 0,6849 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả Chương V | 11,993 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả Chương V | 1,1411 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 1,5136 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 1,1241 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,4667 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả Chương V | 0,2978 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả Chương V | 4,7216 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả Chương V | 5,8033 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả Chương V | 2,4773 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 1,6843 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 1,0732 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả Chương V | 0,3023 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 0,1855 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả Chương V | 4,8502 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,3777 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,2039 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,4724 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả Chương V | 0,5577 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,7098 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,3862 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,8353 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả Chương V | 1,0796 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, sàn mái, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 3,0365 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, sàn mái, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 12,4344 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, sàn mái, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 5,1059 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,0162 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,2299 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả Chương V | 1,7772 | Tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả Chương V | 0,0572 | Tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả Chương V | 0,0558 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,0162 | Tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,2133 | Tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả Chương V | 1,6511 | Tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả Chương V | 0,0572 | Tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả Chương V | 0,0559 | Tấn |
| 79 | SXLĐ cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,0247 | Tấn |
| 80 | SXLĐ cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 3,2533 | Tấn |
| 81 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn lam gió, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,3051 | Tấn |
| 82 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lam gió | Mô tả Chương V | 117 | Cái |
| 83 | Xây tường gạch ống bê tông 8x8x18 (M75) câu gạch thẻ bê tông 4x8x18 (M75), tường dày 200, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt) | Mô tả Chương V | 39,7791 | M3 |
| 84 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (trát 1 mặt) | Mô tả Chương V | 0,915 | M3 |
| 85 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (trát 1 mặt + sơn ngoài) | Mô tả Chương V | 12,378 | M3 |
| 86 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 8cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (trát 1 mặt + sơn ngoài) | Mô tả Chương V | 17,0628 | M3 |
| 87 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (trát 1 mặt + sơn trong) | Mô tả Chương V | 0,8056 | M3 |
| 88 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 8cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (trát 1 mặt + sơn trong) | Mô tả Chương V | 1,0876 | M3 |
| 89 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt + sơn trong - trong) | Mô tả Chương V | 17,5905 | M3 |
| 90 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 8cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt + sơn trong - trong) | Mô tả Chương V | 31,1804 | M3 |
| 91 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (trát 1 mặt + sơn trong) | Mô tả Chương V | 3,328 | M3 |
| 92 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 8cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (trát 1 mặt + sơn trong) | Mô tả Chương V | 6,7072 | M3 |
| 93 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt + sơn ngoài - ngoài) | Mô tả Chương V | 4,4562 | M3 |
| 94 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 8cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt + sơn ngoài - ngoài) | Mô tả Chương V | 9,3824 | M3 |
| 95 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt + sơn ngoài - ngoài) | Mô tả Chương V | 2,625 | M3 |
| 96 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt + sơn ngoài - ngoài) | Mô tả Chương V | 14,9547 | M3 |
| 97 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt) | Mô tả Chương V | 5,8144 | M3 |
| 98 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt + sơn ngoài) | Mô tả Chương V | 17,761 | M3 |
| 99 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt + sơn trong - ngoài) | Mô tả Chương V | 49,784 | M3 |
| 100 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt + sơn trong - ngoài) | Mô tả Chương V | 104,2928 | M3 |
| 101 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt + sơn trong - trong) | Mô tả Chương V | 44,4363 | M3 |
| 102 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt + sơn trong - trong) | Mô tả Chương V | 77,5814 | M3 |
| 103 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 9,4921 | M3 |
| 104 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ bê tông 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 3,8028 | M3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn bê) | Mô tả Chương V | 2.694,3425 | M2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 1.748,961 | M2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 2.547,6965 | M2 |
| 108 | Trát cột, cầu thang (ngoài), chiều dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 | Mô tả Chương V | 143,426 | M2 |
| 109 | Trát cột, cầu thang (trong), chiều dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 | Mô tả Chương V | 418,1329 | M2 |
| 110 | Trát xà dầm trong, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 576,4 | M2 |
| 111 | Trát xà dầm ngoài, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 171,575 | M2 |
| 112 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) | Mô tả Chương V | 207 | M2 |
| 113 | Trát trần trong, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 1.484,4875 | M2 |
| 114 | Trát trần ngoài, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 15,795 | M2 |
| 115 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang trong, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 404,4385 | M2 |
| 116 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 790,9082 | M2 |
| 117 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) | Mô tả Chương V | 114,3335 | M2 |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 813,35 | Mét |
| 119 | Trát đắp nổi trang trí mặt tường, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 10,08 | M2 |
| 120 | Ốp tường khu vệ sinh cao 1800mm, bằng gạch thạch anh bóng kiếng phủ men, kích thước gạch 300x600mm, có viên liền viền trên cùng | Mô tả Chương V | 457,06 | M2 |
| 121 | Ốp tường dọc theo cầu thang cao 1200mm, bằng gạch thạch anh bóng kiếng phủ men, kích thước gạch 300x600mm, có viên liền viền trên cùng | Mô tả Chương V | 86,192 | M2 |
| 122 | Ốp chân tường, trụ, cột cao 300 bằng gạch thạch anh bóng kiếng phủ men, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả Chương V | 267,99 | M2 |
| 123 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả Chương V | 54,4733 | M2 |
| 124 | Láng sàn mái, sê nô, ô văng dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả Chương V | 231,7262 | M2 |
| 125 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch granite nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả Chương V | 182,455 | M2 |
| 126 | Lát nền, sàn gạch granite, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả Chương V | 2.068,2649 | M2 |
| 127 | Lát đá granít tự nhiên dày 20mm, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả Chương V | 48,951 | M2 |
| 128 | Lát đá granít tự nhiên dày 20mm, vữa mác 75 bậc cầu thang | Mô tả Chương V | 141,195 | M2 |
| 129 | Lát đá granít tự nhiên dày 20mm, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả Chương V | 83,4183 | M2 |
| 130 | Chống thấm sàn mái, sê nô bằng tấm nhựa bitum khò nhiệt (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 361,0307 | M2 |
| 131 | Xử lý chống thấm khò nhiệt liên kết miệng đường ống (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 71 | Lỗ |
| 132 | Lắp đặt khung xương + lam nhôm chữ Z chống nắng cửa sổ | Mô tả Chương V | 159,84 | M2 |
| 133 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả Chương V | 2.547,6965 | M2 |
| 134 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 1.748,961 | M2 |
| 135 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Mô tả Chương V | 2.883,4589 | M2 |
| 136 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V | 1.121,7042 | M2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 5.431,1554 | M2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 2.870,6652 | M2 |
| 139 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 (tương đương Tiger Alwin), kính trắng dày 5 ly, có khung nhôm bảo vệ | Mô tả Chương V | 121,0248 | M2 |
| 140 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 (tương đương Tiger Alwin), kính mờ dày 5 ly, có khung nhôm bảo vệ | Mô tả Chương V | 75,4284 | M2 |
| 141 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính, khung nhôm hệ 500 (tương đương Tiger Alwin), kính trắng dày 5 ly, có khoá sò chấm xanh đỏ | Mô tả Chương V | 243,1206 | M2 |
| 142 | Lắp dựng cửa sổ lật nhôm kính, khung nhôm hệ 500 (tương đương Tiger Alwin), kính mờ dày 5 ly | Mô tả Chương V | 10,08 | M2 |
| 143 | Lắp dựng vách nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 (tương đương Tiger Alwin), kính trắng dày 8 ly | Mô tả Chương V | 68,116 | M2 |
| 144 | Lắp dựng vách lamri nhôm, khung nhôm hệ 700 (tương đương Tiger Alwin) | Mô tả Chương V | 13,86 | M2 |
| 145 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang bằng inox 304 | Mô tả Chương V | 39,03 | M2 |
| 146 | Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 bảo vệ | Mô tả Chương V | 251,7606 | M2 |
| 147 | Lắp đặt ổ khoá tròn cửa đi tay nắm tròn tương đương khoá Việt Tiệp TNT-04210 | Mô tả Chương V | 51 | Bộ |
| 148 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C120x50x15 dày 2,0mm | Mô tả Chương V | 4,7106 | Tấn |
| 149 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C120x50x15 dày 2,0mm | Mô tả Chương V | 4,7106 | Tấn |
| 150 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống sét mạ kẽm, 2 nước phủ màu | Mô tả Chương V | 503,5212 | M2 |
| 151 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu tĩnh điện dày 0,45mm, có lớp PU (poluurethane) dày 18mm, cách âm, cách nhiệt | Mô tả Chương V | 10,3884 | 100M2 |
| 152 | Làm trần bằng tấm Prima hoa văn tấm thả 60.5x60.5cm, khung xương nhôm nổi (tương đương khung Vĩnh Tường), có chốt gài giữ tấm trần, khung chống giằng thép V40x3 (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 772,1551 | M2 |
| 153 | Lắp đặt bảng tên phòng bằng mica | Mô tả Chương V | 32 | Cái |
| 154 | Lắp đặt sàn sân khấu khung dầm, trụ bằng gỗ lầu, mặt sàn lót tấm cemboard, đệm nhựa xốp, trên lát gỗ packet (hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 27,75 | M2 |
| 155 | Lắp đặt vách chắn sân khấu bằng khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8, mặt xung quanh ốp tấm alunium, khung cao 3.2m | Mô tả Chương V | 6,4 | M2 |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 3.0mm | Mô tả Chương V | 2,62 | 100M |
| 157 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 40 | Cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước tràn, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm | Mô tả Chương V | 0,0396 | 100M |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước hành lang, đk 27mm, dày 1,8mm | Mô tả Chương V | 0,12 | 100M |
| 160 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 100mm | Mô tả Chương V | 20 | Cái |
| 161 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,2056 | 100M3 |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 6,476 | M3 |
| 163 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 1,366 | M3 |
| 164 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 1,164 | M3 |
| 165 | Bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 1,078 | M3 |
| 166 | Lót Tấm nilon đổ BT đan | Mô tả Chương V | 0,1318 | 100M2 |
| 167 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể tự hoại | Mô tả Chương V | 0,0368 | 100M2 |
| 168 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan bể tự hoại | Mô tả Chương V | 0,0142 | 100M2 |
| 169 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,0139 | Tấn |
| 170 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,0169 | Tấn |
| 171 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,0423 | Tấn |
| 172 | SXLĐ cốt thép tấm đan bể tự hoại, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,0687 | Tấn |
| 173 | Xây tường gạch ống bê tông 8x8x19 câu gạch thẻ bê tông 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 4,7793 | M3 |
| 174 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 0,1812 | M3 |
| 175 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 52,32 | M2 |
| 176 | Láng bể tự hoại dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả Chương V | 6,76 | M2 |
| 177 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 178 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 179 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả Chương V | 0,0032 | 100M3 |
| 180 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả Chương V | 0,0032 | 100M3 |
| 181 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả Chương V | 0,0032 | 100M3 |
| 182 | Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W | Mô tả Chương V | 165 | Bộ |
| 183 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W | Mô tả Chương V | 7 | Bộ |
| 184 | Lắp đèn led panel nổi D225x40, 18W | Mô tả Chương V | 98 | Bộ |
| 185 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt 40W/220 | Mô tả Chương V | 123 | Cái |
| 186 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại âm tường, hộp đế + mặt đôi | Mô tả Chương V | 15 | Cái |
| 187 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại âm tường, hộp đế + mặt ba | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 188 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại âm tường, hộp đế + mặt bốn | Mô tả Chương V | 25 | Cái |
| 189 | Lắp công tắc điện 2 chiều loại âm tường, hộp đế + mặt đôi | Mô tả Chương V | 12 | Cái |
| 190 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 cực 16A-220V-2P+E, âm tường + hộp đế + mặt đôi) | Mô tả Chương V | 110 | Cái |
| 191 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường, kích thước hộp 150x150x50mm | Mô tả Chương V | 30 | Hộp |
| 192 | Kéo rải dây cáp điện 1E-CV x 1,5mm2 (7/0.52)-450/750V | Mô tả Chương V | 850 | Mét |
| 193 | Kéo rải dây cáp điện 1E-CV x 2,5mm2 (7/0.67)-450/750V | Mô tả Chương V | 950 | Mét |
| 194 | Kéo rải dây cáp điện 1E-CV x 6,0mm2 (7/1.04)-450/750V | Mô tả Chương V | 160 | Mét |
| 195 | Kéo rải dây cáp điện 1E-CV x 10mm2 (7/1,35)-450/750V | Mô tả Chương V | 9 | Mét |
| 196 | Kéo rải dây cáp điện CV x 1,5mm2 (7/0.52)-450/750V | Mô tả Chương V | 6.250 | Mét |
| 197 | Kéo rải dây cáp điện CV x 2,5mm2 (7/0.67)-450/750V | Mô tả Chương V | 1.750 | Mét |
| 198 | Kéo rải dây cáp điện CV x 4,0mm2 (7/0.85)-450/750V | Mô tả Chương V | 1.900 | Mét |
| 199 | Kéo rải dây cáp điện CV x 10mm2 (7/1,35)-450/750V | Mô tả Chương V | 320 | Mét |
| 200 | Kéo rải dây cáp điện CXV/DSTA -1C.(2x16mm2)-(2x7/1.7)-0.6/1kV | Mô tả Chương V | 9 | Mét |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả Chương V | 3.650 | Mét |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả Chương V | 850 | Mét |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40mm | Mô tả Chương V | 8 | Mét |
| 204 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt, đế nhựa CB-6P | Mô tả Chương V | 24 | Hộp |
| 205 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt, đế nhựa CB-12P | Mô tả Chương V | 2 | Hộp |
| 206 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt, đế nhựa CB-18P | Mô tả Chương V | 1 | Hộp |
| 207 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCCB 2P-75A-16KA | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 208 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-32A-6KA | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 209 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-25A-6KA | Mô tả Chương V | 21 | Cái |
| 210 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 1P-25A-6KA | Mô tả Chương V | 21 | Cái |
| 211 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 1P-16A-6KA | Mô tả Chương V | 22 | Cái |
| 212 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-10A-6KA | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 213 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 1P-10A-6KA | Mô tả Chương V | 21 | Cái |
| 214 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 1P-6A-6KA | Mô tả Chương V | 32 | Cái |
| 215 | Kéo rải dây cáp đồng trần 35mm2 | Mô tả Chương V | 20 | Mét |
| 216 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả Chương V | 4 | Cọc |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114mm, dày 3,8mm | Mô tả Chương V | 0,92 | 100M |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm, dày 3,0mm | Mô tả Chương V | 1,3 | 100M |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm, dày 2,8mm | Mô tả Chương V | 0,12 | 100M |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm | Mô tả Chương V | 0,26 | 100M |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Mô tả Chương V | 1,54 | 100M |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm, dày 1,6mm | Mô tả Chương V | 0,75 | 100M |
| 223 | Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 99 | Cái |
| 224 | Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 225 | Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 226 | Lắp đặt co (co lơ) nhựa uPVC loại dày, đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 227 | Lắp đặt co (co lơ) nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 109 | Cái |
| 228 | Lắp đặt co (co lơ) nhựa uPVC loại dày, đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 12 | Cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa uPVC loại dày, đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 32 | Cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa uPVC loại dày, đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 231 | Lắp đặt tê (Y) nhựa uPVC loại dày, đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 232 | Lắp đặt tê (Y) nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 24 | Cái |
| 233 | Lắp đặt tê (Y) nhựa uPVC loại dày, đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 234 | Lắp đặt co chuyển nhựa uPVC loại dày, đường kính 27-21mm | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 235 | Lắp đặt co chuyển nhựa uPVC loại dày, đường kính 34-27mm | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 236 | Lắp đặt co chuyển nhựa uPVC loại dày, đường kính 114-60mm | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 237 | Lắp đặt tê chuyền nhựa uPVC loại dày, đường kính 27-21mm | Mô tả Chương V | 36 | Cái |
| 238 | Lắp đặt co răng trong nhựa uPVC loại dày, đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 102 | Cái |
| 239 | Lắp đặt co răng trong nhựa uPVC loại dày, đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 240 | Lắp đặt van khoá bằng thau, đường kính van 34mm | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 241 | Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC loại dày, đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 242 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối loại lớn (cả phụ kiện) | Mô tả Chương V | 15 | Bộ |
| 243 | Lắp đặt chậu xí xổm loại có két nước (cả phụ kiện) | Mô tả Chương V | 20 | Bộ |
| 244 | Lắp đặt lavabo sứ màu trắng, loại âm bàn (gồm lavabo + bộ xả inox chống hôi + phụ kiện) | Mô tả Chương V | 22 | Bộ |
| 245 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (gồm chậu tiểu + bộ xả inox chống hôi + phụ kiện) | Mô tả Chương V | 23 | Bộ |
| 246 | Lắp đặt phểu thu nước inox, loại chống hôi, kích thước 150x150, D90 | Mô tả Chương V | 49 | Cái |
| 247 | Lắp đặt gương soi treo tường, kích thước 500x700 | Mô tả Chương V | 22 | Cái |
| 248 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả Chương V | 22 | Cái |
| 249 | Lắp đặt giá treo inox dài 0,4m | Mô tả Chương V | 35 | Cái |
| 250 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Mô tả Chương V | 35 | Cái |
| 251 | Lắp đặt vòi nước bằng inox cho lavabo | Mô tả Chương V | 35 | Bộ |
| 252 | Lắp đặt vòi nước bằng inox gắn tường | Mô tả Chương V | 45 | Bộ |
| 253 | Lắp đặt vòi xịt nhựa dùng cho xí bệt, xí xổm | Mô tả Chương V | 35 | Cái |
| C | Hạng mục 3: CẢI TẠO DÃY PHÒNG HIỆU BỘ, PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả Chương V | 105,765 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn Vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả Chương V | 5,13 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ khung sắt vách | Mô tả Chương V | 16,56 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn | Mô tả Chương V | 179,09 | M |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Mô tả Chương V | 15 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Mô tả Chương V | 22 | Cái |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả Chương V | 7,9352 | M3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Mô tả Chương V | 19,664 | M3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả Chương V | 5,0856 | 100M2 |
| 10 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sê nô cuốn lên thành mỗi bên 200 để chống thấm | Mô tả Chương V | 214,502 | M2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (lát mới gạch nhám) | Mô tả Chương V | 133,6354 | M2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả Chương V | 1.322,53 | M2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh cao 1500 | Mô tả Chương V | 265,995 | M2 |
| 14 | Phá dỡ lớp đá mài láng mặt bậc, chiếu nghỉ cầu thang | Mô tả Chương V | 92,22 | M2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can sắt tay vịn cầu than inox | Mô tả Chương V | 41,21 | M |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ và băm ngám bề mặt tường cũ để ốp gạch khu vệ sinh | Mô tả Chương V | 96,702 | M2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 1.047,849 | M2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ ngoài nhà | Mô tả Chương V | 166,32 | M2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả Chương V | 456,4894 | M2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả Chương V | 2.121,8915 | M2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột trong nhà | Mô tả Chương V | 111,42 | M2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả Chương V | 1.710,952 | M2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả Chương V | 356,48 | M2 |
| 24 | Sửa chữa một số cửa đi, cửa sổ bị hư khung sắt, bể kính (sửa 20% cửa) | Mô tả Chương V | 44,56 | M2 |
| 25 | Khoan đà cấy sắt bằng sikadur 731 (vật tư, nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 70 | Lỗ |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,132 | M3 |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,264 | M3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,82 | M3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,0026 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 0,0174 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,0052 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 0,0348 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,0207 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 0,093 | Tấn |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,1386 | 100M2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,1566 | 100M2 |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt + sơn trong - trong) | Mô tả Chương V | 3,8436 | M3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 8cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt + sơn trong - trong) | Mô tả Chương V | 11,409 | M3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt + sơn trong - trong) | Mô tả Chương V | 1,416 | M3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt + sơn trong - trong) | Mô tả Chương V | 5,166 | M3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt + sơn trong - ngoài) | Mô tả Chương V | 5,678 | M3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 1,3389 | M3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 28,39 | M2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 475,525 | M2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 34,569 | M2 |
| 46 | Trát lanh tô trong, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 11,77 | M2 |
| 47 | Trát lanh tô ngoài, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 6,16 | M2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 1.076,239 | M2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả Chương V | 628,9694 | M2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả Chương V | 2.597,4165 | M2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả Chương V | 1.868,711 | M2 |
| 52 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu | Mô tả Chương V | 475,92 | M2 |
| 53 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống sét mạ kẽm, 2 nước phủ màu | Mô tả Chương V | 17,28 | M2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 2.303,23 | M2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.730,1255 | M2 |
| 56 | Ốp tường khu vệ sinh cao 1800mm, bằng gạch thạch anh bóng kiếng phủ men, kích thước gạch 300x600mm, có viên liền viền trên cùng | Mô tả Chương V | 416,861 | M2 |
| 57 | Quét hoá chất KOVA CT-11A GOAL chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả Chương V | 214,502 | M2 |
| 58 | Chống thấm sàn bằng tấm nhựa bitum khò nhiệt (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 114,57 | M2 |
| 59 | Xử lý chống thấm khò nhiệt liên kết miệng đường ống (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 62 | Lỗ |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 153,066 | M2 |
| 61 | Lát đá granít tự nhiên dày 20mm, vữa mác 75 bậc cầu thang | Mô tả Chương V | 92,22 | M2 |
| 62 | Lát đá granít tự nhiên dày 20mm, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả Chương V | 7,422 | M2 |
| 63 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch granite nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả Chương V | 133,6354 | M2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch granite, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả Chương V | 1.322,53 | M2 |
| 65 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu tĩnh điện dày 0,45mm, có lớp PU (poluurethane) dày 18mm, cách âm, cách nhiệt | Mô tả Chương V | 5,0856 | 100M2 |
| 66 | Làm trần bằng tấm Prima hoa văn tấm thả 60.5x60.5cm, khung xương nhôm nổi (tương đương khung Vĩnh Tường), có chốt gài giữ tấm trần, khung chống giằng thép V40x3 (gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 512,705 | M2 |
| 67 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang bằng inox 304 | Mô tả Chương V | 41,21 | M2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 bảo vệ | Mô tả Chương V | 8,64 | M2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 (tương đương Tiger Alwin), kính trắng dày 5 ly, có khung nhôm bảo vệ | Mô tả Chương V | 8,8 | M2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 (tương đương Tiger Alwin), kính mờ dày 5 ly, có khung nhôm bảo vệ | Mô tả Chương V | 53,145 | M2 |
| 71 | Lắp dựng vách nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 (tương đương Tiger Alwin), kính trắng dày 8 ly | Mô tả Chương V | 9,57 | M2 |
| 72 | Lắp dựng vách lamri nhôm, khung nhôm hệ 700 (tương đương Tiger Alwin) | Mô tả Chương V | 9,24 | M2 |
| 73 | Lắp dựng mặt bệ, khung nhôm hệ 1000 (tương đương Tiger Alwin), kính trắng dày 8 ly | Mô tả Chương V | 0,72 | M2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ lật nhôm kính, khung nhôm hệ 500 (tương đương Tiger Alwin), kính mờ dày 5 ly | Mô tả Chương V | 8,64 | M2 |
| 75 | Lắp dựng khung chớp lật cửa sổ, khung sắt, kính trắng dày 5 ly | Mô tả Chương V | 15,6 | M2 |
| 76 | Lắp dựng lại cửa đi, cửa sổ sắt kính cũ (tận dụng lại) | Mô tả Chương V | 20,7 | M2 |
| 77 | Lắp đặt ổ khoá tròn cửa đi tay nắm tròn tương đương khoá Việt Tiệp TNT-04210 | Mô tả Chương V | 44 | Bộ |
| 78 | Đục xử lý miềng ống thoát nước mưa bằng vữa rót không co ngót lanko grout 280 | Mô tả Chương V | 13 | Lỗ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Mô tả Chương V | 1,404 | 100M |
| 80 | Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 13 | Cái |
| 81 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 120mm | Mô tả Chương V | 13 | Cái |
| 82 | Bảng tên các phòng bằng mica | Mô tả Chương V | 28 | Bộ |
| 83 | Hút vệ sinh các hầm cầu khu vệ sinh hiện trạng | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 84 | Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W | Mô tả Chương V | 97 | Bộ |
| 85 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W | Mô tả Chương V | 4 | Bộ |
| 86 | Lắp đèn led panel nổi D225x40, 18W | Mô tả Chương V | 77 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt 40W/220 | Mô tả Chương V | 57 | Cái |
| 88 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đơn | Mô tả Chương V | 46 | Cái |
| 89 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đôi | Mô tả Chương V | 14 | Cái |
| 90 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt ba | Mô tả Chương V | 9 | Cái |
| 91 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt bốn | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 92 | Lắp công tắc điện 2 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đôi | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 93 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 cực 16A-220V-2P+E, nổi + hộp đế + mặt đôi) | Mô tả Chương V | 74 | Cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây nổi, kích thước hộp 150x150x50mm | Mô tả Chương V | 16 | Hộp |
| 95 | Kéo rải dây cáp điện 1E-CV x 1,5mm2 (7/0.52)-450/750V | Mô tả Chương V | 660 | Mét |
| 96 | Kéo rải dây cáp điện 1E-CV x 2,5mm2 (7/0.67)-450/750V | Mô tả Chương V | 48 | Mét |
| 97 | Kéo rải dây cáp điện 1E-CV x 6,0mm2 (7/1.04)-450/750V | Mô tả Chương V | 193 | Mét |
| 98 | Kéo rải dây cáp điện 1E-CV x 10mm2 (7/1,35)-450/750V | Mô tả Chương V | 12 | Mét |
| 99 | Kéo rải dây cáp điện CV x 1,5mm2 (7/0.52)-450/750V | Mô tả Chương V | 3.150 | Mét |
| 100 | Kéo rải dây cáp điện CV x 2,5mm2 (7/0.67)-450/750V | Mô tả Chương V | 1.320 | Mét |
| 101 | Kéo rải dây cáp điện CV x 4,0mm2 (7/0.85)-450/750V | Mô tả Chương V | 96 | Mét |
| 102 | Kéo rải dây cáp điện CV x 10mm2 (7/1,35)-450/750V | Mô tả Chương V | 386 | Mét |
| 103 | Kéo rải dây cáp điện CXV/DSTA -1C.(2x16mm2)-(2x7/1.7)-0.6/1kV | Mô tả Chương V | 12 | Mét |
| 104 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 16x14, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả Chương V | 1.750 | Mét |
| 105 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 30x14, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả Chương V | 45 | Mét |
| 106 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 39x18, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả Chương V | 185 | Mét |
| 107 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 60x40, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả Chương V | 11 | Mét |
| 108 | Lắp đặt tủ điện phân phối nổi mặt, đế nhựa CB-4P | Mô tả Chương V | 1 | Hộp |
| 109 | Lắp đặt tủ điện tầng nổi mặt, đế nhựa CB-4P | Mô tả Chương V | 3 | Hộp |
| 110 | Lắp đặt tủ điện phòng nổi mặt, đế nhựa CB-4P | Mô tả Chương V | 16 | Hộp |
| 111 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCCB 2P-75A-16KA | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 112 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-32A-6KA | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 113 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-20A-6KA | Mô tả Chương V | 16 | Cái |
| 114 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 1P-16A-6KA | Mô tả Chương V | 16 | Cái |
| 115 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 1P-10A-6KA | Mô tả Chương V | 16 | Cái |
| 116 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 1P-6A-6KA | Mô tả Chương V | 25 | Cái |
| 117 | Kéo rải dây cáp đồng trần 35mm2 | Mô tả Chương V | 7 | Mét |
| 118 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả Chương V | 2 | Cọc |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 114mm, dày 3,8mm | Mô tả Chương V | 0,71 | 100M |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm, dày 3,0mm | Mô tả Chương V | 1,85 | 100M |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm | Mô tả Chương V | 0,36 | 100M |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Mô tả Chương V | 1,05 | 100M |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm, dày 1,6mm | Mô tả Chương V | 0,62 | 100M |
| 124 | Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 37 | Cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 29 | Cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 127 | Lắp đặt co (co lơ) nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 22 | Cái |
| 128 | Lắp đặt co (co lơ) nhựa uPVC loại dày, đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 9 | Cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa uPVC loại dày, đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 12 | Cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa uPVC loại dày, đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 131 | Lắp đặt tê (Y) nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 45 | Cái |
| 132 | Lắp đặt tê (Y) nhựa uPVC loại dày, đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 26 | Cái |
| 133 | Lắp đặt co chuyển nhựa uPVC loại dày, đường kính 27-21mm | Mô tả Chương V | 20 | Cái |
| 134 | Lắp đặt co chuyển nhựa uPVC loại dày, đường kính 34-27mm | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 135 | Lắp đặt co chuyển nhựa uPVC loại dày, đường kính 90-42mm | Mô tả Chương V | 32 | Cái |
| 136 | Lắp đặt tê chuyền nhựa uPVC loại dày, đường kính 27-21mm | Mô tả Chương V | 52 | Cái |
| 137 | Lắp đặt tê chuyền nhựa uPVC loại dày, đường kính 27-34mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 138 | Lắp đặt tê chuyền nhựa uPVC loại dày, đường kính 42-90mm | Mô tả Chương V | 17 | Cái |
| 139 | Lắp đặt co răng trong nhựa uPVC loại dày, đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 100 | Cái |
| 140 | Lắp đặt co răng trong nhựa uPVC loại dày, đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 141 | Lắp đặt van khoá bằng thau, đường kính van 34mm | Mô tả Chương V | 9 | Cái |
| 142 | Lắp đặt thông tắc nhựa uPVC loại dày, đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 9 | Cái |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối loại lớn (cả phụ kiện) | Mô tả Chương V | 9 | Bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu xí xổm loại có két nước (cả phụ kiện) | Mô tả Chương V | 18 | Bộ |
| 145 | Lắp đặt lavabo sứ màu trắng, loại âm bàn (gồm lavabo + bộ xả inox chống hôi + phụ kiện) | Mô tả Chương V | 12 | Bộ |
| 146 | Lắp đặt lavabo sứ màu trắng, loại treo tường (gồm lavabo + bộ xả inox chống hôi + phụ kiện) | Mô tả Chương V | 8 | Bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (gồm chậu tiểu + bộ xả inox chống hôi + phụ kiện) | Mô tả Chương V | 14 | Bộ |
| 148 | Lắp đặt phểu thu nước inox, loại chống hôi, kích thước 150x150, D90 | Mô tả Chương V | 42 | Cái |
| 149 | Lắp đặt gương soi treo tường, kích thước 500x700 | Mô tả Chương V | 20 | Cái |
| 150 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả Chương V | 20 | Cái |
| 151 | Lắp đặt giá treo inox dài 0,4m | Mô tả Chương V | 27 | Cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Mô tả Chương V | 27 | Cái |
| 153 | Lắp đặt vòi nước bằng inox cho lavabo | Mô tả Chương V | 20 | Bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi nước bằng inox gắn tường | Mô tả Chương V | 37 | Bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi xịt nhựa dùng cho xí bệt, xí xổm | Mô tả Chương V | 27 | Cái |
| D | Hạng mục 4: CẢI TẠO DÃY 3 PHÒNG HỌC, PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả Chương V | 64,2 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn | Mô tả Chương V | 162,8 | M |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả Chương V | 58,6 | M2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả Chương V | 2,55 | M3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Mô tả Chương V | 40,136 | M3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả Chương V | 5,02 | 100M2 |
| 7 | Chà rửa vệ sinh sạch bề mặt sê nô cuốn lên thành mỗi bên 200 để chống thấm | Mô tả Chương V | 108,594 | M2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả Chương V | 785,212 | M2 |
| 9 | Phá dỡ lớp đá mài láng mặt bậc, chiếu nghỉ cầu thang | Mô tả Chương V | 43,62 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 557,9915 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột, trụ ngoài nhà | Mô tả Chương V | 88,08 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả Chương V | 372,894 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả Chương V | 979,58 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột trong nhà | Mô tả Chương V | 91,01 | M2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả Chương V | 890,97 | M2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả Chương V | 268,096 | M2 |
| 17 | Sửa chữa một số cửa đi, cửa sổ bị hư khung sắt, bể kính (sửa 20% cửa) | Mô tả Chương V | 33,512 | M2 |
| 18 | Khoan đà cấy sắt bằng sikadur 731 (vật tư, nhân công hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 20 | Lỗ |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,132 | M3 |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,198 | M3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,084 | M3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,0026 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 0,0174 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,0038 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 0,0261 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,0018 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 0,0102 | Tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,099 | 100M2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,021 | 100M2 |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt + sơn trong - trong) | Mô tả Chương V | 3,168 | M3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 8cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt + sơn trong - trong) | Mô tả Chương V | 5,3832 | M3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt + sơn trong - trong) | Mô tả Chương V | 4,536 | M3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt + sơn trong - trong) | Mô tả Chương V | 6,32 | M3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x18 (M75), dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 (trát 2 mặt + sơn trong - ngoài) | Mô tả Chương V | 1,232 | M3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 1,4136 | M3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 6,16 | M2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 339,75 | M2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 23,982 | M2 |
| 39 | Trát lanh tô trong, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 1,92 | M2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 564,1515 | M2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả Chương V | 460,974 | M2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả Chương V | 1.319,33 | M2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả Chương V | 983,9 | M2 |
| 44 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống rỉ, 2 nước phủ màu | Mô tả Chương V | 375,44 | M2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 2.303,23 | M2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.025,1255 | M2 |
| 47 | Quét hoá chất KOVA CT-11A GOAL chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả Chương V | 108,594 | M2 |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 84,462 | M2 |
| 49 | Lát đá granít tự nhiên dày 20mm, vữa mác 75 bậc cầu thang | Mô tả Chương V | 45,48 | M2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch granite, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả Chương V | 785,212 | M2 |
| 51 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả Chương V | 5,02 | 100M2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 (tương đương Tiger Alwin), kính trắng dày 5 ly, có khung nhôm bảo vệ | Mô tả Chương V | 4,8 | M2 |
| 53 | Lắp dựng khung chớp lật cửa sổ, khung sắt, kính trắng dày 5 ly | Mô tả Chương V | 20,16 | M2 |
| 54 | Lắp dựng tấm kính, kính trắng dày 5 ly (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả Chương V | 0,623 | M2 |
| 55 | Lắp dựng lại cửa đi, cửa sổ sắt kính cũ (tận dụng lại) | Mô tả Chương V | 33,08 | M2 |
| 56 | Đục xử lý miềng ống thoát nước mưa bằng vữa rót không co ngót lanko grout 280 | Mô tả Chương V | 12 | Lỗ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 2,9mm | Mô tả Chương V | 0,864 | 100M |
| 58 | Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 12 | Cái |
| 59 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 120mm | Mô tả Chương V | 12 | Cái |
| 60 | Bảng tên các phòng bằng mica | Mô tả Chương V | 8 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt ổ khoá tròn cửa đi tay nắm tròn tương đương khoá Việt Tiệp TNT-04210 | Mô tả Chương V | 3 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm | Mô tả Chương V | 0,15 | 100M |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm, dày 2,8mm | Mô tả Chương V | 0,35 | 100M |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Mô tả Chương V | 0,7 | 100M |
| 65 | Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 66 | Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 67 | Lắp đặt co (co lơ) nhựa uPVC loại dày, đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 68 | Lắp đặt co răng trong nhựa uPVC loại dày, đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 69 | Lắp đặt co răng trong nhựa uPVC loại dày, đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 70 | Lắp đặt co chuyển nhựa uPVC loại dày, đường kính 34-60mm | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa uPVC loại dày, đường kính 34mm | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa uPVC loại dày, đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 73 | Lắp đặt van khoá bằng thau, đường kính van 27mm | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt lavabo sứ màu trắng, loại treo tường (gồm lavabo + bộ xả inox chống hôi + phụ kiện) | Mô tả Chương V | 6 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi nước bằng inox cho lavabo | Mô tả Chương V | 6 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi treo tường, kích thước 500x700 | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 77 | Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W | Mô tả Chương V | 60 | Bộ |
| 78 | Lắp đèn led tuýt đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 1x18W | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 79 | Lắp đèn led panel nổi D225x40, 18W | Mô tả Chương V | 16 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt 40W/220 | Mô tả Chương V | 39 | Cái |
| 81 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đơn | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 82 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đôi | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 83 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt ba | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 84 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại nổi, hộp đế + mặt bốn | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 85 | Lắp công tắc điện 2 chiều loại nổi, hộp đế + mặt đôi | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 86 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 cực 16A-220V-2P+E, nổi + hộp đế + mặt đôi) | Mô tả Chương V | 37 | Cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây nổi, kích thước hộp 150x150x50mm | Mô tả Chương V | 8 | Hộp |
| 88 | Kéo rải dây cáp điện 1E-CV x 1,5mm2 (7/0.52)-450/750V | Mô tả Chương V | 340 | Mét |
| 89 | Kéo rải dây cáp điện 1E-CV x 2,5mm2 (7/0.67)-450/750V | Mô tả Chương V | 25 | Mét |
| 90 | Kéo rải dây cáp điện 1E-CV x 6,0mm2 (7/1.04)-450/750V | Mô tả Chương V | 65 | Mét |
| 91 | Kéo rải dây cáp điện 1E-CV x 10mm2 (7/1,35)-450/750V | Mô tả Chương V | 9 | Mét |
| 92 | Kéo rải dây cáp điện CV x 1,5mm2 (7/0.52)-450/750V | Mô tả Chương V | 1.750 | Mét |
| 93 | Kéo rải dây cáp điện CV x 2,5mm2 (7/0.67)-450/750V | Mô tả Chương V | 680 | Mét |
| 94 | Kéo rải dây cáp điện CV x 4,0mm2 (7/0.85)-450/750V | Mô tả Chương V | 50 | Mét |
| 95 | Kéo rải dây cáp điện CV x 10mm2 (7/1,35)-450/750V | Mô tả Chương V | 130 | Mét |
| 96 | Kéo rải dây cáp điện CXV/DSTA -1C.(2x16mm2)-(2x7/1.7)-0.6/1kV | Mô tả Chương V | 9 | Mét |
| 97 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 16x14, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả Chương V | 820 | Mét |
| 98 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 30x14, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả Chương V | 25 | Mét |
| 99 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 39x18, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả Chương V | 65 | Mét |
| 100 | Lắp đặt hộp nhựa vuông 60x40, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả Chương V | 8 | Mét |
| 101 | Lắp đặt tủ điện phân phối nổi mặt, đế nhựa CB-4P | Mô tả Chương V | 1 | Hộp |
| 102 | Lắp đặt tủ điện tầng nổi mặt, đế nhựa CB-4P | Mô tả Chương V | 2 | Hộp |
| 103 | Lắp đặt tủ điện phòng nổi mặt, đế nhựa CB-4P | Mô tả Chương V | 8 | Hộp |
| 104 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCCB 2P-75A-16KA | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-32A-6KA | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 106 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-20A-6KA | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 107 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 1P-16A-6KA | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 108 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 1P-10A-6KA | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 109 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 1P-6A-6KA | Mô tả Chương V | 12 | Cái |
| 110 | Kéo rải dây cáp đồng trần 35mm2 | Mô tả Chương V | 7 | Mét |
| 111 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả Chương V | 2 | Cọc |
| E | Hạng mục 5: CỔNG, HÀNG RÀO CẢI TẠO, XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,151 | 100M3 |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,637 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,103 | 100M3 |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 0,728 | M3 |
| 5 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả Chương V | 0,728 | M3 |
| 6 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, L=3,8m, 25 cây/m2, Dgốc >=8cm, Dngọn >=4,0cm | Mô tả Chương V | 5,472 | 100M |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả Chương V | 0,728 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 1,848 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 5,202 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 5,39 | M3 |
| 11 | Lót Tấm nilon đổ BT đà | Mô tả Chương V | 0,039 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,072 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 1,033 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,654 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,01 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Mô tả Chương V | 0,056 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 0,037 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 06 mm | Mô tả Chương V | 0,196 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 0,661 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả Chương V | 0,052 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 06 mm | Mô tả Chương V | 0,078 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,294 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm | Mô tả Chương V | 0,091 | Tấn |
| 24 | Xây tường gạch ống bê tông 8x8x19 (M75) câu gạch thẻ bê tông 4x8x19 (M75), cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 15,341 | M3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x19 (M75), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 26,758 | M3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn bê) | Mô tả Chương V | 161,484 | M2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (sơn bê) | Mô tả Chương V | 668,95 | M2 |
| 28 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không bê sơn) | Mô tả Chương V | 4,88 | M2 |
| 29 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (bê sơn) | Mô tả Chương V | 61,16 | M2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (sơn bê) | Mô tả Chương V | 80,738 | M2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 668,96 | M2 |
| 32 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V | 141,898 | M2 |
| 33 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 810,858 | M2 |
| 34 | Lắp dựng chông hàng rào thép tròn đặc fi20 vuốt nhọn, khung sắt V30x3, sắt la 20x2 | Mô tả Chương V | 28,836 | M2 |
| 35 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống sét, 2 nước phủ màu | Mô tả Chương V | 57,672 | M2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại (chông sắt bảo vệ đầu rào) | Mô tả Chương V | 72,588 | M2 |
| 37 | Cạo bỏ sơn cũ trên tường rào ngoài (Tường phía trong công trình) | Mô tả Chương V | 631,532 | M2 |
| 38 | Cạo bỏ sơn cũ trên cột, trụ ngoài (cột phía trong công trình) | Mô tả Chương V | 60,48 | M2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài (giằng tường phía trong và phía tên hàng rào) | Mô tả Chương V | 83,943 | M2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 631,532 | M2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 144,423 | M2 |
| 42 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 775,955 | M2 |
| 43 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống sét, 2 nước phủ màu | Mô tả Chương V | 72,588 | M2 |
| 44 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả Chương V | 0,144 | M3 |
| 45 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả Chương V | 0,606 | M3 |
| 46 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả Chương V | 0,606 | M3 |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả Chương V | 1,096 | M3 |
| 48 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả Chương V | 18,24 | M2 |
| 49 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,288 | M3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,606 | M3 |
| 51 | Bê tông đan cổng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,68 | M3 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,013 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả Chương V | 0,037 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,018 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả Chương V | 0,054 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cổng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,041 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cổng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,014 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan cổng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,02 | Tấn |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,034 | 100M2 |
| 60 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,035 | 100M2 |
| 61 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,089 | 100M2 |
| 62 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 0,883 | M3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ bê tông 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 0,48 | M3 |
| 64 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 21,12 | M2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 11,039 | M2 |
| 66 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 7,766 | M2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 5,6 | Mét |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 4,635 | M2 |
| 69 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói 22viên/m2 | Mô tả Chương V | 4,635 | M2 |
| 70 | Ốp đá granit đen hạt kim sa tự nhiên vào cột | Mô tả Chương V | 21,12 | M2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 11,039 | M2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả Chương V | 7,766 | M2 |
| 73 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 18,805 | M2 |
| 74 | Lắp đặt bộ chữ bản tên trường bằng inox mạ màu | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 75 | Tháo dỡ cửa cổng chính để cải tạo | Mô tả Chương V | 13,13 | M2 |
| 76 | Lắp đặt bản lề cối cổng chính | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 77 | Lắp dựng cửa sắt cổng chính | Mô tả Chương V | 13,13 | M2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại ( cửa sắt cổng chính, cổng phụ) | Mô tả Chương V | 54,34 | M2 |
| 79 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống sét, 2 nước phủ màu | Mô tả Chương V | 54,34 | M2 |
| F | Hạng mục 6: CĂN TIN | |||
| 1 | Đào đất hố móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,2293 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,1529 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,1015 | 100M3 |
| 4 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, L=3,8m, 25 cây/m2, Dgốc >=8cm, Dngọn >=4,0cm | Mô tả Chương V | 8,208 | 100M |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 1,176 | M3 |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả Chương V | 1,176 | M3 |
| 7 | Lót Tấm nilon đổ BT nền | Mô tả Chương V | 0,4659 | 100M2 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả Chương V | 1,176 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 2,2688 | M3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 1,284 | M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 3,346 | M3 |
| 12 | Bê tông sàn lầu, sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,8531 | M3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô ô văng, lam, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 1,312 | M3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 3,736 | M3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả Chương V | 0,098 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,2568 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,3974 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, lam bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,2351 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,0752 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,045 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả Chương V | 0,2455 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,083 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả Chương V | 0,4804 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,0396 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,1117 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả Chương V | 0,0364 | Tấn |
| 27 | SXLĐ cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,1099 | Tấn |
| 28 | SXLĐ cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,0148 | Tấn |
| 29 | Xây tường gạch ống bê tông 8x8x19 (M75) câu gạch thẻ bê tông 4x8x19 (M75), cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 1,482 | M3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x19 (M75), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (trong + ngoài) | Mô tả Chương V | 5,3545 | M3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x19 (M75), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (ngoài) | Mô tả Chương V | 1,2706 | M3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x19 (M75), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (ngoài) | Mô tả Chương V | 0,5184 | M3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x19 (M75), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 0,3045 | M3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống bê tông 8x8x19 (M75), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (đỡ bệ rửa) | Mô tả Chương V | 0,0896 | M3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ bê tông 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 0,42 | M3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn bê) | Mô tả Chương V | 33,535 | M2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 97,0938 | M2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 38,7985 | M2 |
| 39 | Trát cột, cầu thang (ngoài), chiều dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 | Mô tả Chương V | 6,24 | M2 |
| 40 | Trát cột, cầu thang (trong), chiều dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 | Mô tả Chương V | 5,28 | M2 |
| 41 | Trát xà dầm ngoài, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 4,81 | M2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang trong, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 4,258 | M2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 31,084 | M2 |
| 44 | Ốp tường trong cao 1200mm, bằng gạch thạch anh bóng kiếng phủ men, kích thước gạch 300x600mm, có viên liền viền trên cùng | Mô tả Chương V | 29,4568 | M2 |
| 45 | Láng sàn mái, sê nô, ô văng dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 5,2 | M2 |
| 46 | Lát tam cấp gạch granite nhám, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả Chương V | 4,42 | M2 |
| 47 | Lát nền gạch granite, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả Chương V | 37,492 | M2 |
| 48 | Lát đá granít tự nhiên dày 20mm, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả Chương V | 0,98 | M2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô, ô văng | Mô tả Chương V | 16,92 | M2 |
| 50 | Quét 3 lớp chống thấm sê nô bằng KOVA CT-11A gold | Mô tả Chương V | 9,72 | M2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả Chương V | 38,7985 | M2 |
| 52 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 97,0938 | M2 |
| 53 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Mô tả Chương V | 12,538 | M2 |
| 54 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V | 42,134 | M2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 51,3365 | M2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 139,2278 | M2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 (tương đương Tiger Alwin), kính trắng dày 5 ly, có khung nhôm bảo vệ | Mô tả Chương V | 5,7344 | M2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính, khung nhôm hệ 500 (tương đương Tiger Alwin), kính trắng dày 5 ly, có khoá sò chấm xanh đỏ | Mô tả Chương V | 9,3744 | M2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm 13x26x1,2 bảo vệ | Mô tả Chương V | 9,3744 | M2 |
| 60 | Lắp đặt ổ khoá tròn cửa đi tay nắm tròn tương đương khoá Việt Tiệp TNT-04210 | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C120x50x15 dày 2,0mm | Mô tả Chương V | 0,1943 | Tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C120x50x15 dày 2,0mm | Mô tả Chương V | 0,1943 | Tấn |
| 63 | Sơn thép các loại 1 nước lót chống sét mạ kẽm, 2 nước phủ màu | Mô tả Chương V | 43,4988 | M2 |
| 64 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu sóng vuông, dày 0.45mm có lớp PU (polyurethane) dày 18mm cách âm, cách nhiệt | Mô tả Chương V | 0,4067 | 100M2 |
| 65 | Làm trần bằng tấm prima hoa văn tấm thả 60x60cm, khung xương nhôm nổi (tương đương khung Vĩnh Tường), có chốt gài giữ tấm trần, khung chống giằng thép V40x3 | Mô tả Chương V | 37,24 | M2 |
| 66 | Lắp đặt bảng tên phòng bằng mica | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính ống 90mm, dày 3.0mm | Mô tả Chương V | 0,1 | 100M |
| 68 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC thoát nước mưa, đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước tràn, đường kính ống 34mm, dày 2,0mm | Mô tả Chương V | 0,0036 | 100M |
| 70 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox đường kính 100mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm, dày 3,0mm | Mô tả Chương V | 0,07 | 100M |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Mô tả Chương V | 0,1 | 100M |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm, dày 1,6mm | Mô tả Chương V | 0,02 | 100M |
| 74 | Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 27mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 76 | Lắp đặt co (co lơ) nhựa uPVC loại dày, đường kính 90mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 77 | Lắp đặt co chuyển nhựa uPVC loại dày, đường kính 27-21mm | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 78 | Lắp đặt tê chuyền nhựa uPVC loại dày, đường kính 27-21mm | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt co răng trong nhựa uPVC loại dày, đường kính 21mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt van khoá bằng nhựa uPVC, đường kính van 27mm | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 hộc, 1 bàn (gồm chậu rửa + bộ xả inox chống hôi + phụ kiện) | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt phểu thu nước inox, loại chống hôi, kích thước 150x150, D90 | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt vòi nước bằng inox cho chậu rửa đôi | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi nước bằng inox gắn tường | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Lắp đèn led tuýt đôi dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W | Mô tả Chương V | 4 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt đảo trần + Dimmer quạt 40W/220 | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 87 | Lắp công tắc điện 1 chiều loại âm tường, hộp đế + mặt đôi | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 88 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 cực 16A-220V-2P+E, âm tường + hộp đế + mặt đôi) | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường, kích thước hộp 150x150x50mm | Mô tả Chương V | 2 | Hộp |
| 90 | Kéo rải dây cáp điện CV x 1,5mm2 (7/0.52)-450/750V | Mô tả Chương V | 174 | Mét |
| 91 | Kéo rải dây cáp điện CV x 2,5mm2 (7/0.67)-450/750V | Mô tả Chương V | 90 | Mét |
| 92 | Kéo rải dây điện đôi CXV/DSTA 2x6,0mm2 (2x7/1.04)-0.6/1kV | Mô tả Chương V | 72 | Mét |
| 93 | Kéo rải dây cáp điện 1E-CV x 1,5mm2 (7/0.52)-450/750V | Mô tả Chương V | 45 | Mét |
| 94 | Kéo rải dây cáp điện 1E-CV x 2,5mm2 (7/0.67)-450/750V | Mô tả Chương V | 72 | Mét |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả Chương V | 120 | Mét |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả Chương V | 70 | Mét |
| 97 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt, đế nhựa chứa 2-4 modul | Mô tả Chương V | 1 | Hộp |
| 98 | Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 2P-30A-6KA | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-25A-6KA | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 100 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả Chương V | 1 | Cọc |
| 101 | Kéo rải dây cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả Chương V | 3 | Mét |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp, đường kính ống 27mm | Mô tả Chương V | 3 | Mét |
| G | Hạng mục 7: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,294 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,098 | M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,003 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót nền cột cờ đá 4x6 mác 100 dày 100 | Mô tả Chương V | 0,44 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 0,351 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 1,758 | M2 |
| 7 | Láng nền, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 3,14 | M2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên bê cột cờ | Mô tả Chương V | 4,898 | M2 |
| 9 | Lắp đặt ống Inox cột cờ | Mô tả Chương V | 7 | Mét |
| H | Hạng mục 8: SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,296 | 100M3 |
| 2 | Lát gạch bê tông tự chèn màu, 300x300x50, M250 | Mô tả Chương V | 739,2 | M2 |
| 3 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 10,13 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 7,236 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x19, dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 5,789 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 139,896 | M2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 67,536 | M2 |
| 8 | Trồng cây Phượng, hoành gốc >=30cm, chiều cao sau khi trồng đến ngọn >=4,0m | Mô tả Chương V | 3 | Cây |
| 9 | Trồng cây Hoàng Hậu, hoành gốc >=30cm, chiều cao sau khi trồng đến ngọn >=4,0m | Mô tả Chương V | 8 | Cây |
| 10 | Trồng cây Sao Đen, hoành gốc >=30cm, chiều cao sau khi trồng đến ngọn >=4,0m | Mô tả Chương V | 28 | Cây |
| 11 | Trồng cỏ đậu thái | Mô tả Chương V | 9,66 | 100M2 |
| I | Hạng mục 9: CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả Chương V | 13 | M3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 12,827 | M3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 42mm, dày 2,1mm | Mô tả Chương V | 1,43 | 100M |
| 4 | Lắp đặt co nhựa uPVC loại dày, đường kính 42mm | Mô tả Chương V | 15 | Cái |
| 5 | Lắp đặt răng trong nhựa uPVC, đường kính 42mm | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa uPVC loại dày, đường kính 42mm | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van khoá bằng thau, đường kính van 42mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van phao | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt rơ le phao Đài Loan | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ruppe, đường kính 42mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt phao cơ | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt bồn chứa nước ngang bằng Inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước áp lực H=25m, Q=3m3/h | Mô tả Chương V | 2 | Máy |
| 14 | Lắp đặt thùng sắt đậy 2 máy bơm nước | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Kéo rải dây điện đôi CXV 2x1,5mm2 (2x7/0,52)-0,6kV | Mô tả Chương V | 80 | Mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC loại chống cháy bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả Chương V | 80 | Mét |
| 17 | Đấu nối hệ thống cấp nước | Mô tả Chương V | 1 | Mối |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 1,218 | 100M3 |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 0,47 | 100M3 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả Chương V | 1,05 | 100M3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 1,291 | 100M3 |
| 22 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Mô tả Chương V | 21,8 | M3 |
| 23 | Bê tông bản đáy hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 2,5 | M3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 2,87 | M3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 1,91 | M3 |
| 26 | Tấm cao su màu trắng lót bê tông tấm đan | Mô tả Chương V | 1,693 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ đáy hố ga | Mô tả Chương V | 0,1 | 100M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn | Mô tả Chương V | 0,546 | 100M2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà giằng hố ga | Mô tả Chương V | 0,24 | 100M2 |
| 30 | SXLĐ cốt thép tấm đan hố ga thép V35 dày 1,2 | Mô tả Chương V | 0,26 | Tấn |
| 31 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp hố ga, rãnh, đường kính 08 mm | Mô tả Chương V | 0,983 | Tấn |
| 32 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp hố ga, rãnh, đường kính 10 mm | Mô tả Chương V | 0,067 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng hố ga, đường kính 06 mm | Mô tả Chương V | 0,047 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng hố ga, đường kính 08 mm | Mô tả Chương V | 0,084 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính 10 mm | Mô tả Chương V | 0,226 | Tấn |
| 36 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x19 (M75), dày 8cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 22,672 | M3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch thẻ bê tông 4x8x19 (M75), dày 19cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 10,342 | M3 |
| 38 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả Chương V | 349,832 | M2 |
| 39 | Láng hố ga, rãnh, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả Chương V | 92,81 | M2 |
| 40 | Lắp các nắp hố ga bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả Chương V | 310 | Cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 168mm, dày 4,3mm | Mô tả Chương V | 0,04 | 100M |
| 42 | Lắp đặt cống BTCT quay ly tâm đúc sẵn fi400, H30 (chiều dài L= 4 mét/ống) | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt cống BTCT quay ly tâm đúc sẵn fi300, H30 (chiều dài L= 4 mét/ống) | Mô tả Chương V | 47,5 | Cái |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả Chương V | 48 | Cái |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| J | Hạng mục 10: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOẠI VI - CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Đất cấp I | Mô tả Chương V | 19,793 | M3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 14,959 | M3 |
| 3 | Kéo rải dây cáp điện CXV/DSTA -1C.(2x16mm2)-(2x7/1.7)-0.6/1kV | Mô tả Chương V | 207 | Mét |
| 4 | Kéo rải dây cáp điện CXV/DSTA -2x6mm2 (2x7/1.04)-0.6/1kV | Mô tả Chương V | 99 | Mét |
| 5 | Kéo rải dây điện đơn CV 1x10mm2 (7/1.35)-450/750V | Mô tả Chương V | 207 | Mét |
| 6 | Kéo rải dây điện đơn CV 1x4mm2 (7/0.85)-450/750V | Mô tả Chương V | 99 | Mét |
| 7 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả Chương V | 20 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn ngầm, đường kính ống 50/40mm | Mô tả Chương V | 3,05 | 100M |
| 9 | Lắp đặt tủ điện KT600x900x300, sơn tĩnh điện bao gồm phụ kiện đấu nối (thanh đồng, bushing...), đèn chiếu sáng trong tủ, công tắc cửa tủ. | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm nước sinh hoạt 350x250x150mm, sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ngoại vi 350x250x150mm, sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường 300x200x150mm, sơn tĩnh điện | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Cầu dao chống giật ELCB 3P-100A-16KA | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCCB 2P-75A-16KA | Mô tả Chương V | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCCB 2P-50A-16KA | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Cầu dao chống giật MCB 2P-25A-6KA | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả Chương V | 4 | Cọc |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp, đường kính ống 27mm | Mô tả Chương V | 7 | Mét |
| 19 | Lắp đặt ốc đồng siết cáp | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 20 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất, kích thước hộp 200x200mm | Mô tả Chương V | 1 | Hộp |
| 21 | Kiểm tra và thử nghiệm | Mô tả Chương V | 1 | Hệ thống |
| 22 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 1,966 | M3 |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Đất cấp I | Mô tả Chương V | 9,45 | M3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,454 | M3 |
| 25 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 6,75 | M3 |
| 26 | Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 2,072 | M3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,017 | Tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,14 | 100M2 |
| 29 | Lắp đặt bulon mạ kẽm fi24, L = 800mm | Mô tả Chương V | 0,08 | Tấn |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 bảo hộ dây dẫn | Mô tả Chương V | 1,8 | 100M |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Mô tả Chương V | 6 | Mét |
| 32 | Lắp đặt contactorc-20A | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp dựng cột đèn STK bằng thủ công, cao 8m | Mô tả Chương V | 7 | Cột |
| 34 | Vận chuyển cột đèn thép, cao <= 8m | Mô tả Chương V | 7 | Cột |
| 35 | Lắp cần đèn STK đường kính 60, chiều dài cần 2,5m | Mô tả Chương V | 7 | Cần |
| 36 | Lắp đèn chiếu sáng led cao áp 150W (trọn bộ) | Mô tả Chương V | 7 | Chóa |
| 37 | Làm tiếp địa cho cột điện D16, L=2m | Mô tả Chương V | 7 | Bộ |
| 38 | Lắp kẹp nối đất (cà rá) | Mô tả Chương V | 7 | Bộ |
| 39 | Lắp cầu chì 5A | Mô tả Chương V | 7 | Cái |
| 40 | Rải cáp ngầm dây cáp điện CXV/DSTA 1C(2X6.0mm2)-(2x7/1.04mm-0.6/1kV) | Mô tả Chương V | 1,8 | 100M |
| 41 | Kéo dây cáp điện CXV 2X2.5mm2 (2x7/0.67)-0.6/1kV | Mô tả Chương V | 0,7 | 100M |
| 42 | Rải cáp ngầm dây cáp điện CV 1X4.0mm2 (7/0.85)-450/750V | Mô tả Chương V | 1,8 | 100M |
| 43 | Kéo dây cáp điện CV 1X1.5mm2 (7/0.52)-450/750V | Mô tả Chương V | 0,7 | 100M |
| 44 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả Chương V | 7 | Bảng |
| 45 | Lắp đặt domino 1P-16A | Mô tả Chương V | 7 | Cái |
| 46 | Kéo rải dây cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả Chương V | 7 | Mét |
| K | Hạng mục 11: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả Chương V | 18,72 | M3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 15,027 | M3 |
| 3 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 114mm, dày 4,5mm | Mô tả Chương V | 2,4 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 90mm, dày 4,5mm | Mô tả Chương V | 0,38 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đ.kính ống 76mm, dày 4,0mm | Mô tả Chương V | 0,52 | 100M |
| 6 | Lắp đặt nối ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114mm | Mô tả Chương V | 35 | Cái |
| 7 | Lắp đặt nối ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm | Mô tả Chương V | 7 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Nối giảm ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114/90mm | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114mm | Mô tả Chương V | 20 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co giảm ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114/90mm | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Co giảm ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90/76mm | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Co giảm ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76/60mm | Mô tả Chương V | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Tê ống STK, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114mm | Mô tả Chương V | 5 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Tê giảm ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114/90mm | Mô tả Chương V | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Tê giảm ống STK loại dày, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 76/60mm | Mô tả Chương V | 10 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van khoá một chiều, đường kính van 114mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van khoá hai chiều, đường kính van 114mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt láp hút, đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt luppe bằng thau, đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt bộ giảm chấn, đường kính 114mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả Chương V | 42 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả Chương V | 42 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả Chương V | 23 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy trong nhà, D50 | Mô tả Chương V | 16 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà, D65 | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt lăng phun D50 | Mô tả Chương V | 16 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt lăng phun D65 | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp họng cứu hoả trong nhà, đường kính họng cứu hỏa 50mm | Mô tả Chương V | 16 | Cái |
| 30 | Lắp đặt hộp họng cứu hoả ngoài nhà, đường kính họng cứu hỏa 65mm | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van chữa cháy, đường kính van 50mm | Mô tả Chương V | 16 | Cái |
| 32 | Lắp đặt họng chờ xe cứu hoả, đường kính họng cứu hỏa 90mm | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt trụ chữa cháy đôi ngoài trời | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà | Mô tả Chương V | 16 | Cái |
| 35 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng tương đương Tohatsu V52AS (mới 100%), 30HP, Q>=72m3/h, H>=60m | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 37 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa và xà beng) | Mô tả Chương V | 3 | Bộ |
| 38 | Thùng sắt khung thép V40x4, 3 mặt cốp tole dày 0,5mm, đậy 2 máy bơm chữa cháy | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 23 kênh | Mô tả Chương V | 1 | Trung tâm |
| 40 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 04 ruột 4x1/0,75mm2 | Mô tả Chương V | 1.500 | Mét |
| 41 | Kéo rải dây cáp điện đôi CXV 2x 2,5mm2 (2x7/0.67)-0.6/1kV | Mô tả Chương V | 140 | Mét |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả Chương V | 1.200 | Mét |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Mô tả Chương V | 60 | Mét |
| 44 | Lắp đặt công tắc khẩn | Mô tả Chương V | 4,6 | 5 công tắc |
| 45 | Lắp đặt chuông (còi) báo cháy | Mô tả Chương V | 4,6 | 5 chuông |
| 46 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả Chương V | 11,6 | 10 đầu |
| 47 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả Chương V | 18,8 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả Chương V | 5,4 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt, có mũi tên chỉ lối thoát hiểm, có tiếng Việt | Mô tả Chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 50 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả Chương V | 16 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt trở kháng cuối dây | Mô tả Chương V | 23 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng fi16, L=2,4m | Mô tả Chương V | 3 | Cọc |
| 53 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 50mm2 | Mô tả Chương V | 6 | Mét |
| 54 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo INGESCO Rp=74m - PDC-4.3 (Tây Ban Nha) | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt bộ đếm sét CDR-Universal của hãng Ingesco | Mô tả Chương V | 2 | Bộ |
| 57 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả Chương V | 12 | Cọc |
| 58 | Lắp đặt ốc đồng siết cáp | Mô tả Chương V | 24 | Cái |
| 59 | Kéo rải cáp đồng trần chống sét 70mm2 | Mô tả Chương V | 90 | Mét |
| 60 | Lắp dựng đế trụ đỡ kim thu sét | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 61 | Lắp dựng trụ STK đỡ kim thu sét, đ.kính ống 49-60mm, L=5m | Mô tả Chương V | 1 | Cái |
| 62 | Kéo rải cáp thép neo (chằng) cột 11mm2 | Mô tả Chương V | 40 | Mét |
| 63 | Lắp đặt tăng đơ cáp chằng cột L=0,25m | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 64 | Lắp đặt ốc siết cáp kẹp cáp chằng cột | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa cứng loại chống cháy, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mô tả Chương V | 60 | Mét |
| 66 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất, kích thước hộp 200x200mm | Mô tả Chương V | 2 | Hộp |
| 67 | Hoá chất làm giảm điện trở đất | Mô tả Chương V | 1 | Bao |
| 68 | Kiểm tra và thử nghiệm | Mô tả Chương V | 1 | HT |
| L | Hạng mục 12: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả Chương V | 0,317 | 100m2 |
| 2 | Đào đất công trình bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả Chương V | 1,277 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,368 | 100M3 |
| 4 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L>=3,8m, đường kính ngọn >=4.0cm, đất cấp I | Mô tả Chương V | 27,778 | 100M |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả Chương V | 3,168 | M3 |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả Chương V | 3,168 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 3,168 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,348 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,702 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy bể, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,006 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy bể, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,526 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản nắp bể, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,031 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản nắp bể, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,079 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản nắp bể, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,245 | Tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đậy nắp bể, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả Chương V | 0,006 | Tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đậy nắp bể, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả Chương V | 0,001 | Tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Mô tả Chương V | 1,56 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả Chương V | 0,237 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể | Mô tả Chương V | 0,004 | 100M2 |
| 20 | Trải tấm cao su trắng lót đổ bê tông tấm đan nắp đậy bể | Mô tả Chương V | 0,013 | 100M2 |
| 21 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 Mác 250, có sử dụng phụ gia chống thấm | Mô tả Chương V | 6,286 | M3 |
| 22 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250, có sử dụng phụ gia chống thấm | Mô tả Chương V | 14,084 | M3 |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250, có sử dụng phụ gia chống thấm | Mô tả Chương V | 3,018 | M3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,069 | M3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Trát tường 2 mặt, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 155,96 | M2 |
| 27 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 23,65 | M2 |
| 28 | Láng đáy bể nước, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 24,15 | M2 |
| 29 | Láng nắp bể nước, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 29,24 | M2 |
| 30 | Quét 2 lớp SIKA TOP SEAL 107 chống thấm | Mô tả Chương V | 82,88 | M2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả Chương V | 86,03 | M2 |
| 32 | Thang bằng inox 304 dài 3,1m, rộng 0,4m, thanh đứng fi60,5x1,5, thanh ngang fi42,7x1,4 a300 | Mô tả Chương V | 3,1 | Mét |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thông nước bể, đường kính ống 168mm | Mô tả Chương V | 0,008 | 100M |
| M | Hạng mục 13: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng công trình bằng thủ công | Mô tả Chương V | 17,978 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp cát nền san lấp (bao gồm chi phí nhân công, ca máy, cho 1m3 cát, đến chân công trình) | Mô tả Chương V | 20,096 | 100 M3 |
| 3 | Đào xúc đất đắp đê (Taluy) chắn cát | Mô tả Chương V | 3,073 | 100M3 |
| N | Hạng mục 14: NHÀ XE HAI BÁNH HỌC SINH (CẢI TẠO DI DỜI) | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | Mô tả Chương V | 1,029 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Mô tả Chương V | 120 | M2 |
| 3 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả Chương V | 1,995 | M3 |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 15,766 | M3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,105 | 100M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả Chương V | 1,155 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 24,617 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 2,251 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả Chương V | 0,662 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả Chương V | 0,09 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả Chương V | 0,014 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả Chương V | 0,056 | Tấn |
| 13 | Tấm cao su trắng lót bê tông nền | Mô tả Chương V | 1,2 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,046 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả Chương V | 0,088 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ ram dốc nền | Mô tả Chương V | 0,167 | 100M2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả Chương V | 120 | M2 |
| 18 | Lăng lu lô tạo nhám bề mặt nền | Mô tả Chương V | 120 | M2 |
| 19 | Bulon neo fi 14, L=400 | Mô tả Chương V | 56 | Cái |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại (khung cột cũ lắp lại) | Mô tả Chương V | 0,287 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng kèo thép ống (khung kèo cũ lắp lại) | Mô tả Chương V | 0,293 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép C100 (xà gồ cũ lắp lại) | Mô tả Chương V | 0,449 | Tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả Chương V | 1,2 | 100M2 |
| 24 | Lắp dựng máng xối bằng tôn màu dày 0,52mm | Mô tả Chương V | 24 | Mét |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả Chương V | 82,519 | M2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả Chương V | 82,519 | M2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm, dày 2,8mm | Mô tả Chương V | 0,28 | 100M |
| 28 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC loại dày, đường kính 60mm | Mô tả Chương V | 8 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox, đường kính 100mm | Mô tả Chương V | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi