Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200742568-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Viên Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200742559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã 1.500 triệu đồng; Xin hỗ trợ từ ngân sách cấp trên và huy động các nguồn hợp pháp khác 1.500 triệu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 20:19:00 đến ngày 2020-07-25 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,429,201,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chính 1 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,5388 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9885 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6539 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9584 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3964 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,804 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1193 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,687 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,9024 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,5936 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8242 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1861 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1083 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8242 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4128 | 100m3 |
| 17 | Mua đất thải lèn tính tại chân công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 641,28 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6342 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6342 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3405 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9677 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0994 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6376 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,659 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,265 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1915 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0032 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6044 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1861 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1083 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,633 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6904 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5251 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4058 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 . | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4025 | m3 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9482 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9482 | tấn |
| 42 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0934 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0934 | tấn |
| 44 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2878 | 100m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 232,058 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,036 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 325,86 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,3 | m2 |
| 49 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220,08 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,28 | m |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,6704 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,176 | m2 |
| 53 | Đắp đấu trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 54 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,236 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,524 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 217,5492 | m2 |
| 57 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60 cm loại tấm 1.1 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,1112 | m2 |
| 58 | Phào chỉ nhôm góc trần nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,4 | md |
| 59 | Bả bằng matít vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 487,394 | m2 |
| 60 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,1464 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 387,4824 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 232,058 | m2 |
| 63 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 64 | Cửa đi khung nhựa lõi thép UPvc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 65 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép UPvc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 66 | Xuyên hoa thép 14*14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 68 | Đai ôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 69 | Cầu chăn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 84 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6333 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,756 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,756 | m2 |
| B | Hạng mục chính 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4676 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9421 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,58 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,15 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,015 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,1 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9766 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,0733 | m3 |
| 12 | Đắp đất thải lèn nâng cao sân h=30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,3507 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8535 | 100m3 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5928 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất san trên mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4048 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2823 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1772 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1772 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 282,276 | m2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| C | Hạng mục chính 3 | |||
| 1 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD- Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ. kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; đã lắp đặt ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 2 | Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD- Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ. kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; đã lắp đặt ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 3 | Lan can sắt hộp 20x40x1.4 sơn tĩnh điện màu xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,564 | m2 |
| 4 | Vách kính sảnh chính tầng 2. Vách nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD- Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ. kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; đã lắp đặt ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,646 | m2 |
| 5 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1536 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6846 | m3 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6846 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi