Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200742568-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2020 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Viên Thành
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200742559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã 1.500 triệu đồng; Xin hỗ trợ từ ngân sách cấp trên và huy động các nguồn hợp pháp khác 1.500 triệu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 20:19:00 đến ngày 2020-07-25 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,429,201,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chính 1
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,5388 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,9885 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,6539 100m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9584 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3964 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,804 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,1193 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,687 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,9024 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 97,5936 m3
12 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,8242 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1861 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1083 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,8242 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,4128 100m3
17 Mua đất thải lèn tính tại chân công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 641,28 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,6342 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,6342 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3405 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9677 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0994 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m . Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6376 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,659 m3
27 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,265 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1915 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0194 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0032 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6044 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1861 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1083 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,633 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6904 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5251 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 . Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,4058 m3
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 . Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,4025 m3
40 Sản xuất xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,9482 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,9482 tấn
42 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0934 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0934 tấn
44 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2878 100m2
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 232,058 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,036 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 325,86 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,3 m2
49 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 220,08 m
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,28 m
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,6704 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,176 m2
53 Đắp đấu trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 Bộ
54 Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,236 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,524 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 217,5492 m2
57 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60 cm loại tấm 1.1 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 154,1112 m2
58 Phào chỉ nhôm góc trần nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 128,4 md
59 Bả bằng matít vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 487,394 m2
60 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 132,1464 m2
61 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 387,4824 m2
62 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 232,058 m2
63 Sơn chống thấm tường ngoài nhà bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90,72 m2
64 Cửa đi khung nhựa lõi thép UPvc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,68 m2
65 Cửa sổ khung nhựa lõi thép UPvc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,16 m2
66 Xuyên hoa thép 14*14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,16 m2
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
68 Đai ôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 cái
69 Cầu chăn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 950 m
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
74 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 hộp
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 450 m
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
79 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
80 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
84 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,6333 m3
85 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,756 m2
86 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,756 m2
B Hạng mục chính 2
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,4676 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9421 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,58 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,15 m3
5 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,015 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100,1 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9766 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,0733 m3
12 Đắp đất thải lèn nâng cao sân h=30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85,3507 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8535 100m3
14 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5928 100m3
15 Đào xúc đất san trên mặt bằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,4048 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2823 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,1772 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,1772 m3
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 282,276 m2
20 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,594 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,94 m2
C Hạng mục chính 3
1 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD- Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ. kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; đã lắp đặt ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,6 m2
2 Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD- Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ. kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; đã lắp đặt ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,24 m2
3 Lan can sắt hộp 20x40x1.4 sơn tĩnh điện màu xanh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,564 m2
4 Vách kính sảnh chính tầng 2. Vách nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD- Tập đoàn Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ. kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1.2mm; đã lắp đặt ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,646 m2
5 Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1536 100m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,6846 m3
7 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,6846 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->