Gói thầu: Xây lắp số 5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200738317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200669113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-20 20:26:00 đến ngày 2020-07-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,359,161,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lắp đặt tụ bù cho lưới điện trung áp năm 2020 | |||
| B | Khu vực 2 | |||
| C | Vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Recloser <=35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi có tải 22, 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 31 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tù bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV, 1MVAR | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27,9 | HT |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng 15-22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14 | quả |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | quả |
| 7 | Lắp đặt dây đồng tiết diện dây <=95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | m |
| D | Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Giá đỡ SI cột đơn XSI-Tu-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14 | bộ |
| 2 | Giá đỡ SI cột đơn XSI-Tu-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van cột đơn XCSV+XTG | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 34 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van cột đơn ngang XCSV+XTG | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Xà + giá đỡ tụ cột đơn 35kV XTUB-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 6 | Xà + giá đỡ tụ cột đơn 22kV XTUB-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | bộ |
| 7 | Xà + giá đỡ tụ cột đơn 6 bình tụ 22kV -SĐT-6-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Sàn thao tác trạm tụ trên cột đơn STT-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 9 | Sàn thao tác trạm tụ trên cột đơn STT-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14 | bộ |
| 10 | Thang trèo3,0m TT-3.0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | bộ |
| 11 | Thang trèo 2,6m TT-2.6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 12 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1-22(35) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 13 | Xà phụ 2 sứ cột đơn XP2-22(35) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 14 | Xà phụ 3 sứ cột đơn XP3-22(35) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | bộ |
| 15 | Xà phụ 1 sứ cột đúp dọc XP-1d 22(35) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Dây liên kết tiếp địa DLKF10 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | bộ |
| 17 | Xà đỡ CSV có khe hở | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 18 | Tiếp địa đường dây RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19 | bộ |
| 19 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 373 | m |
| 20 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE4,3/HDPE-20/35(40.5) kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 142 | m |
| 21 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 204 | quả |
| 22 | Sứ đứng 35kV & ty sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 100 | quả |
| 23 | Chuỗi néo Silicone 35kV không phụ kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | chuỗi |
| 24 | Thanh lai đồng bắt tại đầu cực bình tụ M40x4 (bao gồm ống co nhiệt bọc thanh cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,8 | m |
| 25 | Thanh cái đồng dẹt M40x4 (bao gồm ống co nhiệt bọc thanh cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 50 | m |
| 26 | Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai (bó dây CSV) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 152 | bộ |
| 27 | Biển đề tên: Trạm tụ, thiết bị | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 41 | cái |
| 28 | Ghíp cho dây bọc MV IPC 70-185, dùng cho dây bọc có độ dày cách điện 3-5,5 mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 29 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 240 | cái |
| 30 | Dây buộc cổ sứ đơn cho Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 252 | cái |
| 31 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 555 | m |
| 32 | Cáp đồng trung thế 24kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 300 | m |
| 33 | Cáp đồng trung thế 38,5kV_Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 84 | m |
| 34 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 666 | cái |
| 35 | Đầu cốt bản đồng mạ niken 2 lỗ AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 111 | cái |
| E | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE từ 2 lõi trở lên | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | mẫu |
| F | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ máy cắt Recloser 22-35kV ngoài trời | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Tháo hạ chống sét van <= 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ cầu chì tự rơi loại 22-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | bộ |
| 4 | Tháo hạ hệ thống tụ bù 6-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11,124 | HT |
| 5 | Tháo hạ và lắp lại chống sét van <= 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | bộ |
| 6 | Tháo thu hồi thanh đồng Ф8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 144 | m |
| 7 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 70mm2 địa hình khu đông dân cư | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,138 | km |
| 8 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 39 | quả |
| 9 | Tháo thu hồi sứ đứng 35kV trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | quả |
| 10 | Tháo xà néo thép khối lượng <=100 kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22 | bộ |
| 11 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=50kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 40 | bộ |
| G | Khu vực 3 | |||
| H | Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Recloser <=35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi có tải 22, 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tù bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV, 1MVAR | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11,1 | HT |
| I | Phần vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Giá đỡ SI cột đơn XSI-Tu-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ SI cột đơn XSI-Tu-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 3 | Giá đỡ SI cột đúp dọc | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Giá đỡ SI cột đúp ngang XSI-N | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van cột đơn XCSV+XTG | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van cột đơn ngang XCSV+XTG | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van cột đúp dọc XCSV&STG-d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van cột đúp ngang XCSV&STG-N | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Xà + giá đỡ tụ cột đơn 35kV XTUB-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 10 | Xà + giá đỡ tụ cột đơn 22kV XTUB-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 11 | Xà + giá đỡ tụ cột đúp dọc XTUB-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Xà + giá đỡ tụ cột đúp ngang XTUB-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Sàn thao tác trạm tụ trên cột đơn STT-35 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 14 | Sàn thao tác trạm tụ trên cột đơn STT-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 15 | Sàn thao tác trên cột đúp dọc STT-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Sàn thao tác trên cột đúp ngang STT-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 17 | Thang trèo3,0m TT-3.0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | bộ |
| 18 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1-22(35) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 19 | Xà phụ 2 sứ cột đơn XP2-22(35) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 20 | Xà phụ 3 sứ cột đơn XP3-22(35) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 21 | Xà bò 3 sứ cột đúp dọc 22(35)kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 22 | Dây liên kết tiếp địa DLKF10 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | bộ |
| 23 | Xà đỡ CSV có khe hở | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 24 | Tiếp địa đường dây RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | bộ |
| 25 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 90 | m |
| 26 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE4,3/HDPE-20/35(40.5) kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 135 | m |
| 27 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 44 | quả |
| 28 | Sứ đứng 35kV & ty sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 147 | quả |
| 29 | Chuỗi néo Silicone 35kV không phụ kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | chuỗi |
| 30 | Thanh lai đồng bắt tại đầu cực bình tụ M40x4 (bao gồm ống co nhiệt bọc thanh cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,8 | m |
| 31 | Thanh cái đồng dẹt M40x4 (bao gồm ống co nhiệt bọc thanh cái) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21,6 | m |
| 32 | Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai (bó dây CSV) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 72 | bộ |
| 33 | Biển đề tên: Trạm tụ, thiết bị | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 34 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 120 | cái |
| 35 | Dây buộc cổ sứ đơn cho Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 106 | cái |
| 36 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 75 | m |
| 37 | Cáp đồng trung thế 24kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 105 | m |
| 38 | Cáp đồng trung thế 38,5kV_Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 108 | m |
| 39 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 90 | cái |
| 40 | Đầu cốt bản đồng mạ niken 2 lỗ AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 54 | cái |
| J | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ máy cắt Recloser 22-35kV ngoài trời | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Tháo hạ chống sét van <= 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ cầu chì tự rơi loại 22-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 4 | Tháo hạ hệ thống tụ bù 6-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2,7 | HT |
| 5 | Tháo hạ và lắp lại chống sét van <= 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 6 | Tháo thu hồi thanh đồng Ф8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 57 | m |
| 7 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 70mm2 địa hình khu đông dân cư | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,054 | km |
| 8 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | quả |
| 9 | Tháo thu hồi sứ đứng 35kV trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19 | quả |
| 10 | Tháo xà néo thép khối lượng <=100 kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 11 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=50kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | bộ |
| K | Xây dựng bổ sung các TBA phân phối sử dụng MBA thu hồi để CQT cục bộ các TBA phân phối tỉnh Vĩnh Phúc năm 2020 | |||
| L | Khu vực 2 | |||
| M | Phần lắp đường dây trung thế trên không | |||
| N | Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,159 | km |
| O | Phần vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiện (không khóa máng) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | chuỗi |
| 2 | Dây néo định hình cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV+02móc siết, 01 móc U | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp rẽ nhôm Fi 22 MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 4 | Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 120-150mm, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11.0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| 6 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Móng cột MT25-37 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | móng |
| P | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | chỉ tiêu |
| Q | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cầu chì tự rơi loại 22-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | quả |
| 3 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=100kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=50kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng <=100kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| R | Phần trạm biến áp | |||
| S | Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Lắp MBA 22(35)kV <= 320kVA, ngoài trời | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 22-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | bộ |
| 5 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=7.5kg/m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 35 | m |
| 6 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=6kg/m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 49 | m |
| 7 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=3kg/m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 112 | m |
| 8 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=1kg/m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 320 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 635 | m |
| T | Phần vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 32 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M150 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 42 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 88 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 288 | cái |
| 6 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 57 | cái |
| 7 | Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 214 | quả |
| 8 | Sứ cách điện SĐD-35+ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 25 | quả |
| 9 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | chuỗi |
| 11 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 12 | Biển tên trạm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 13 | Khoá bi móc treo phi 8mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 32 | cái |
| 14 | Băng cách điện hạ thế | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 80 | cuộn |
| 15 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 39 | cái |
| 16 | Dây phi kim buộc cổ sứ dây bọc 95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 132 | cái |
| 17 | Dây néo định hình cho dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 20/35(40,5)kV AC95/16-XLPE4,3/HDPE | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 18 | Dây néo định hình cho dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 12,7/22(24)kV AC95/16-XLPE2,5/HDPE | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | cái |
| 19 | Bộ phụ kiện: Ghip bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 + Bar nhôm Fi 16-25 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | bộ |
| 20 | Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 120-150mm, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | cái |
| 21 | Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 70-150 mm2, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 22 | Tiếp điạ trạm RC12-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | bộ |
| 23 | Tiếp điạ trạm RC12-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 24 | Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm bán tổng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | hộp |
| 25 | Cột bê tông LT 14 chặt chân (Tận dụng) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cột |
| 26 | Giá đỡ SI lệch phải cột đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 27 | Xà lắp cầu chì tự rơi 3 pha cột đơn lệch trái XSI-3P-LT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 28 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | bộ |
| 29 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 30 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 (đấu hot line) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 31 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 32 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 (đấu hot line) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 33 | Xà bò 3 sứ cột đơn lệch phải | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 34 | Xà bò 3 sứ cột đơn lệch trái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 35 | Xà néo bằng chuỗi cột đúp ngang X2BC.n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 36 | Xà néo bằng cột đúp dọc X2B.d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 37 | Xà rẽ nhánh cột đơn (6 sứ) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 38 | Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | bộ |
| 39 | Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột đơn (LT-12; LT-14) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 40 | Giá đỡ MBA cột đơn (LT-12; LT-14) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 41 | Giá đỡ MBA cột đơn (LT-16; LT-18) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 42 | Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột cột đơn (LT-16; LT-18) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 43 | Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-12; LT-14) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 44 | Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-16; LT-18) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 45 | Cổ dề chống tụt máy biến áp CD-MBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | bộ |
| 46 | Cổ dề chống trượt cột đúp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 47 | Sàn thao tác trạm 1 cột đơn STT-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 48 | Sàn thao tác trạm 1 cột đơn lệch trái STT-1-LT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13 | bộ |
| 49 | Thang trèo 2,6m TT-2.6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 50 | Thang trèo 3,6m TT-3.6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 51 | Thang trèo 3,0m TT-3.0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13 | bộ |
| 52 | Giá lắp tủ hạ thế GTĐ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | bộ |
| 53 | Tay giữ cáp 1 lõi trạm 1 cột TGC-400V-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | bộ |
| 54 | Móng cột đúp MTĐ-1B-TBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | móng |
| U | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | chỉ tiêu |
| V | Phần đấu nối Hotline | |||
| W | Đấu nối TBA Nhân Lý - Cột 1 NR Trũng Nghè lộ 477 E25.7 | |||
| 1 | Lắp mới sứ đường dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | 3 sứ |
| 2 | Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 1 cò |
| X | Đấu nối TBA Bảo Quân - T3 (Cột 5 MV lộ 471 E4.3 – 474 E4.3) | |||
| 1 | Lắp mới xà phụ đỡ lèo 1 sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 xà |
| 2 | Lắp mới xà phụ đỡ lèo 2 sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 xà |
| 3 | Lắp mới sứ đường dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 3 sứ |
| 4 | Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 1 cò |
| Y | Đấu nối TBA Lam Sơn 3 (Cột 2 NR Tỉnh Ủy lộ 475 E4.3) | |||
| 1 | Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 1 cò |
| Z | Đấu nối TBAVĩnh Trung 8 - Cột 5 NR Vĩnh Trung 4 lộ 473E25.6 | |||
| 1 | Lắp mới xà phụ đỡ lèo 1 sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 xà |
| 2 | Lắp mới xà phụ đỡ lèo 2 sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 xà |
| 3 | Lắp mới sứ đường dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 3 sứ |
| 4 | Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 1 cò |
| AA | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cầu dao cách ly 22-35kV trong nhà, không tiếp địa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Tháo hạ chống sét van <= 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ cầu chì các loại 22-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Tháo chuyển máy biến áp 6-35kV, công suất <=500kVA dưới đất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | máy |
| 5 | Tháo thu hồi thanh đồng Ф8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | m |
| 6 | Tủ phân phối 3 pha xoay chiều thu hồi nhập kho | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Tủ tụ bù 3 pha tháo thu hồi nhập kho | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=3kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,07 | 100m |
| 9 | Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=10,5kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,01 | 100m |
| 10 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | quả |
| 11 | Tháo thu hồi sứ xuyên tường 15-22kV trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | quả |
| 12 | Tháo xà cột II, trọng lượng xà <=410 kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Tháo xà cột II,trọng lượng xà <=230 kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=100kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 15 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=50kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=25kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| AB | Phần đường dây hạ thế trên không | |||
| AC | Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,086 | km |
| AD | Phần vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột li tâm M1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | móng |
| 2 | Móng cột li tâm M3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | móng |
| 3 | Cột bê tông NPC.I-8,5-190-4.3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | cột |
| 4 | Cột bê tông NPC.I-10-190-4.3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cột |
| 5 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 35 | bộ |
| 6 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 7 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại RLL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại trên vỉa hè | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95-120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 71 | bộ |
| 11 | Ống nhựa HDPE Ф65/50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 44 | m |
| 12 | Thẻ phân pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 40 | bộ |
| 13 | Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | bộ |
| 14 | Ghíp nhôm đa năng a25-150 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 32 | cái |
| 16 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 40 | cái |
| AE | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | chỉ tiêu |
| AF | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,078 | km |
| 2 | Tháo hạ cột bê tông <=10m, địa hình nước sâu <=50cm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| 3 | Tháo hạ cột bê tông <=8m, địa hình nước sâu <=50cm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cột |
| AG | Khu vực 3 | |||
| AH | Phần lắp đường dây trung thế trên không | |||
| AI | Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 22-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,8785 | km |
| AJ | Phần vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-14-190-9.2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-13.0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-11.0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-13.0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cột |
| 5 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo bằng sứ đứng cột đúp dọc X2B-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp dọc X2BC-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 9 | Xà đỡ 2 tầng sứ đứng cột đúp ngang X2L-2T-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 11 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 12 | Xà bò 3 sứ Xbo-3L-P | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 13 | Xà bò 3 sứ Xbo-3L-T | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 14 | Xà rẽ 3 sứ chuỗi cột đúp dọc XRKC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-3P | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác SI cột đơn GTT-CD | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 17 | Thang trèo 3.2m TT-3.2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 18 | Tay bắt trèo cột TBTC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 19 | Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 20 | Tiếp địa đường dây RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 21 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 33 | quả |
| 22 | Sứ đứng 35kV & ty sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | quả |
| 23 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện (không khóa máng) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | chuỗi |
| 24 | Biển báo an toàn + số cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| 25 | Biển đề tên cầu dao | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Ghíp nhôm đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 27 | Dây néo định hình cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV+02móc siết, 01 móc U | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | bộ |
| 28 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 23 | cái |
| 29 | Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 120-150mm, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 30 | Kẹp quai nhôm Fi 22 dây trần 70-150mm, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 31 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 32 | Móng cột MT-8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | móng |
| 33 | Móng cột MT18-24 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | móng |
| 34 | Móng cột MT24-30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | móng |
| AK | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | chỉ tiêu |
| AL | Phần trạm biến áp | |||
| AM | Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Lắp MBA 22(35)kV <= 320kVA, ngoài trời | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 22-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | bộ |
| 5 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=7.5kg/m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 56 | m |
| 6 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=3kg/m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 294 | m |
| 7 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=2kg/m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 70 | m |
| 8 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=1kg/m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 434 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 772 | m |
| AN | Phần vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 96 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 52 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 98 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 378 | cái |
| 6 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 63 | cái |
| 7 | Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 260 | quả |
| 8 | Sứ cách điện SĐD-35+ty mạ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 57 | quả |
| 9 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo Silicone 35kV + phụ kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | chuỗi |
| 11 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | cái |
| 12 | Biển tên trạm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | cái |
| 13 | Khoá bi móc treo phi 8mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 42 | cái |
| 14 | Băng cách điện hạ thế | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 105 | cuộn |
| 15 | Dây phi kim buộc cổ sứ dây bọc 95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 185 | cái |
| 16 | Dây néo định hình cho dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 20/35(40,5)kV AC95/16-XLPE4,3/HDPE | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | cái |
| 17 | Dây néo định hình cho dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 12,7/22(24)kV AC95/16-XLPE2,5/HDPE | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | cái |
| 18 | Bộ phụ kiện: Ghip bọc MV IPC dây bọc 7mm 70-185mm2 + Bar nhôm Fi 16-25 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | bộ |
| 19 | Kẹp hotline nhôm Fi 22 dây 120-150mm, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 60 | cái |
| 20 | Kẹp quai nhôm Fi 22 cho dây trần 70-150 mm2, xiết ty | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 42 | cái |
| 21 | Tiếp điạ trạm RC12-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13 | bộ |
| 22 | Tiếp điạ trạm RC12-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| 23 | Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm bán tổng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | hộp |
| 24 | Cột bê tông LT 14 chặt chân (Tận dụng) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cột |
| 25 | Giá đỡ SI lệch phải cột đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 26 | Xà lắp cầu chì tự rơi 3 pha cột đơn lệch trái XSI-3P-LT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | bộ |
| 27 | Giá đỡ SI lệch trái cột đúp dọc | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 28 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 25 | bộ |
| 29 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL.d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 30 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 11 | bộ |
| 31 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 (đấu hot line) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 32 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 33 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 (đấu hot line) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 34 | Xà bò 3 sứ cột đơn lệch phải | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 35 | Xà bò 3 sứ cột đơn lệch trái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | bộ |
| 36 | Xà bò 3 sứ cột đúp dọc lệch trái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 37 | Xà néo bằng chuỗi cột đúp ngang X2BC.n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 38 | Xà néo bằng chuỗi cột đúp dọc X2BC.d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 39 | Xà rẽ nhánh cột đơn (6 sứ) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 40 | Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | bộ |
| 41 | Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột đơn (LT-12; LT-14) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | bộ |
| 42 | Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột cột đúp dọc | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 43 | Giá đỡ MBA cột đơn (LT-12; LT-14) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 44 | Giá đỡ MBA cột đơn (LT-16; LT-18) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 45 | Giá đỡ Sàn thao tác trạm 1 cột cột đơn (LT-16; LT-18) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 46 | Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-12; LT-14) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 47 | Giá đỡ MBA cột đúp dọc (LT-16; LT-18) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 48 | Cổ dề chống tụt máy biến áp CD-MBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 23 | bộ |
| 49 | Cổ dề chống trượt cột đúp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 50 | Sàn thao tác trạm 1 cột đơn lệch trái STT-1-LT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | bộ |
| 51 | Thang trèo 3,0m TT-3.0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | bộ |
| 52 | Giá lắp tủ hạ thế GTĐ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | bộ |
| 53 | Tay giữ cáp 1 lõi trạm 1 cột TGC-400V-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | bộ |
| 54 | Móng cột đúp MTĐ-1B-TBA | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | móng |
| AO | Phần thí nghiệm vật liệu TBA: | |||
| 1 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | chỉ tiêu |
| AP | Phần đấu nối Hotline | |||
| AQ | Đấu nối điểm đấu TBA Yên Bình 8 - Cột số 14 nhánh Yên Bình 2 lộ 474 E25.10. | |||
| 1 | Lắp mới xà phụ đỡ lèo 1 sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 xà |
| 2 | Lắp mới xà phụ đỡ lèo 2 sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 1 xà |
| 3 | Lắp mới sứ đường dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | 3 sứ |
| 4 | Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | 1 cò |
| AR | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cầu dao cách ly 22-35kV trong nhà, không tiếp địa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Tháo hạ chống sét van <= 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ cầu chì các loại 22-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ máy biến áp 6-35kV, công suất <=500kVA dưới đất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | máy |
| 5 | Tháo thu hồi thanh đồng Ф8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | m |
| 6 | Tủ phân phối 3 pha xoay chiều thu hồi nhập kho | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Tủ tụ bù 3 pha tháo thu hồi nhập kho | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=3kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,07 | 100m |
| 9 | Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=10,5kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,01 | 100m |
| 10 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | quả |
| 11 | Tháo thu hồi sứ xuyên tường 15-22kV trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | quả |
| 12 | Tháo xà cột II, trọng lượng xà <=410 kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Tháo xà cột II,trọng lượng xà <=230 kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=100kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 15 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=50kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 16 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=25kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| AS | Phần đường dây hạ thế trên không | |||
| AT | Phần vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,284 | km |
| AU | Phần vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột li tâm M1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | móng |
| 2 | Móng cột li tâm M3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | móng |
| 3 | Cột bê tông NPC.I-8,5-190-4.3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cột |
| 4 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 5 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 6 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại trên vỉa hè | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x95-120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 29 | bộ |
| 9 | Ống nhựa HDPE Ф65/50 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | m |
| 10 | Thẻ phân pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 11 | Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 12 | Ghíp nhôm đa năng a25-150 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 13 | Ghíp nhôm đa năng A50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17 | cái |
| 14 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | cái |
| 15 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | cái |
| AV | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | chỉ tiêu |
| AW | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x35mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,151 | km |
| 2 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,045 | km |
| 3 | Tháo hạ và căng lại cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,026 | km |
| 4 | Tháo hạ cột bê tông <=8m, địa hình nước sâu <=50cm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi